1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)

150 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức em là học sinh lớp một
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : *Hoạt động 1 : “Vòng tròn giới thiệu tên” bài tập 1 Mục đích : Giúp cho HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền có h

Trang 1

Đạo đức Em là học sinh lớp Một (t.1)

I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

- HS biết đợc trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học; vào lớp1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy, cô giáo mới, trờng lớp mới, sẽ đợc học nhiều điều mới lạ - HS có thái độ vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp1 - Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trờng lớp II/ Tài liệu và ph ơng tiện VBT Đ ạo đức 1, các bài hát“Trờng em”, “Đi học”, “Em yêu ờng em”, “Đi đến trờng” III/ Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra : GV: Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh 2 Bài mới : *Hoạt động 1 : “Vòng tròn giới thiệu tên” bài tập 1 Mục đích : Giúp cho HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền có họ tên Cách chơi : HS đứng thành vòng tròn (mỗi vòng khoảng 6-10cm), điểm danh từ 1 đến hết Đầu tiên em thứ nhất giới thiệu tên mình, sau đó em thứ hai giới thiệu tên thứ nhất và tên mình, cứ nh vậy cho đến khi tất cả mọi ngời trong vòng đều đợc giới thiệu tên Thảo luận : HS thảo luận các câu hỏi nh: trò chơi giúp em điều gì ? em có thấy sung sớng, tự hào khi giới thiệu tên với các bạn và nghe các bạn giới thiệu tên mình không ? Kết luận : Mỗi em đều có một cái tên, trẻ em cũng có quyền có họ tên *Hoạt động 2:HS giới thiệu về sở thích của mình với bạn bè (có thể bằng lời hoặc bằng tranh vẽ) HS: Tự giới thiệu trong nhóm hai ngời HS lên trớc lớp giới thiệu Hỏi: Những điều các bạn thích có hoàn toàn giống nh em không ? Kết luận : Mỗi ngời đều có những điều mình thích và không thích, những điều đó có thể giống nhau hoặc khác nhau giữa ngời này và ngời khác, bạn khác. *Hoạt động 3 : HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình (bài tập 3) Yêu cầu : Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của em -Nêu một số câu hỏi gợi ý: +Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học ntn? +Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã quan tâm chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học của em ntn? +Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp 1 không? + Em có thích trờng lớp mới của mình không? + Em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh lớp 1 ? -Theo dõi, giúp đỡ các nhóm -Cho HS kể chuyện trớc lớp -Thảo luận theo câu hỏi và kể chuyện trong nhóm 4 -Đại diện các nhóm kể chuyện trớc lớp. Kết luận:- Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy, cô giáo, đợc học nhiều điều mới lạ, biết đọc, biết viết và làm toán nữa- Đợc đi học là niềm vui và quyền lợi của trẻ em- Em đã rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp1; sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan. Phaàn ẹieàu chổnh :

………

………

………

………

Học vần ổ n định tổ chức I. Mục đích yêu cầu: (TG: …… SGK:/……….)

-Giúp học sinh hiểu và làm quen mọi nội quy học tập

Trang 2

-Học sinh thực hiện đợc nề nếp học tập.

-Giáo dục HS có ý thức học tập và hoạt động có tổ chức

II. Đồ dùng dạy học:

GV: Sách, vở, đồ dùng dạy học

HS: SGK, vở và đồ dùng học tập

III. Các hoạt động dạy học:

A ổn định lớp: Điểm danh – hát

B Kiểm tra:Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề lên bảng

2 Một số yêu cầu cho việc học tập:

-Hớng dẫn HS học tập nội qui và nhiệm vụ của ngời học sinh

-Xây dựng mạng lới tổ chức của lớp

- Xây dựng nề nếp và tự giác học tập

3 H ớng dẫn HS sử dụng sách, vở, đồ dùng trong giờ học :

GV cho HS lấy ra từng loại sách,vở và gọi tên

GV giới thiệu một số đồ dùng cho HS biết

* Nghỉ giải lao

4 Thực hành luyện tập:

GV: Tổ chức cho HS xếp hàng ra vào lớp; chào hỏi,cách xng hô; thực hành theo các lệnh nh: đứng lên –

ngồi xuống; lên bảng – về chỗ; ra khỏi bàn; vỗ tay;

D Củng cố – dặn dò: -GV nhắc HS nhớ thực hiện tốt nội qui trờng lớp, vệ sinh, ăn mặc gọn gàng - Nhớ mang dụng cụ học tập,sách vở của môn học cho đầy đủ Pha àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Toán: Tiết học đầu tiên I Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

- Nhận biêt những việc thờng phải làm trong các tiết học toán 1. - Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong học tập toán 1. - Giáo dục các em yêu thích học toán. II Đồ dùng dạy – học : GV:Sử dụng đồ dùng học toán, sgk HS: Đồ dùng học toán đầy đủ

Trang 3

III Các hoạt động dạy – học :

A/ ổ n định lớp : Điểm danh; cho HS hát.

B/ Kiểm tra :GV: Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh

C/ Bài mới

a Giáo viên h ơng dẫn học sinh sử dụng sách toán 1

-Cho HS xem sách Toán 1; HD lấy sách, mở đến trang có “tiết học đầu tiên” -Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1 Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên” -Cho học sinh thực hành gấp sách, mở sách, hớng dẫn học sinh giữ gìn sách;

b Giáo viên h ớng dẫn học sinh làm quen với một số hoạt động học tập toán1:

-Cho học sinh mở sách toán 1 đến bài “Tiết học đầu tiên” -Hớng dẫn học sinh quan sát từng ảnh trong sách giáo khoa -Giảng: ở lớp 1 thờng có các hoạt động và sử dụng những dụng cụ học tập Trong các tiết học toán (H1) có khi học sinh làm việc với que tính, các hình bằng gỗ, bìa để học số; (H2) đo độ bằng thớc; (H3) làm chung trong lớp ( H4)có khi học nhóm. c Giới thiệu với học sinh các yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1

GV: Giới thiệu học toán 1 em biết đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số, làm tính cộng trừ, nhìn hình vẽ nêu đợc yêu cầu bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán, biết giải các bài toán, biết độ dài, biết hôm nay là thứ mấy, là ngày bao nhiêu, biết xem lịch hàng ngày Đặc biệt các em sẽ biết cách học tập và làm việc, biết cách suy nghĩ của các em bằng lời Muốn học giỏi toán các em phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ. d Giáo viên giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học sinh

-Cho HS lấy, mở hộp đựng bồ đồ dùng học toán lớp 1 HD lấy từng loại dụng cụ và nêu tên dụng cụ đó theo lệnh của GV GV: Giới thiệu cho học sinh biết đồ dùng đó thờng dùng để làm gì GV: HDHScách mở hộp lấy đồ dùng theo yêu cầu của GV, cất các đồ dùng vào chỗ quy định trong hộp, đậy nắp hộp, cất vào cặp, cách bảo quản đồ dùng học toán D /Củng cố: H: Vừa học xong bài gì ? (Tiết học đàu tiên ) E / Dặn dò : Tiết sau nhớ đem đồ dùng đầy đủ Pha àn ẹieàu chổnh :

Học vần : Các nét cơ bản. I Mục đích - yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

-HS làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản; hiểu và đọc đúng các nét cơ bản -Rèn kỹ năng đọc, viết đúng các nét cơ bản -Giáo dục HS có ý thức học tập tốt II Đồ dùng dạy – học: GV: Bảng phụ ; HS: Dụng cụ môn học đầy đủ III Các hoạt động dạy – học: Tiết 1: A Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sách vở và đồ dùng môn học B Dạy – học bài mới: 1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài ghi bảng – HS nhắc lại 2 Dạy các nét cơ bản :

a Nhận diện các nét cơ bản:

Trang 4

-Viết bảng và giới thiệu nét ngang (_).

-Phát âm: nét ngang.

-Cho HS đọc, theo dõi sửa sai.

-Tiến hành tơng tự với các nét còn lại.

-Theo dõi.

-Đồng thanh theo dãy bàn, cá nhân.

* Nghỉ giữa tiết b H ớng dẫn HS viết bảng con

-V iết mẫu các nét cơ bản vào khung đã kẻ sẵn,vừa viết vừa nêu quy trình từng nét.

-HS tập viết các nét cơ bản trên không; Tập viết ở bảng con

-GV nhận xét sửa sai * Nghỉ cuối tiết (5 phút) Tiết 2 I ổ n định nề nếp : Điểm danh, cho HS hát II Kiểm tra : Vừa học bài gì ? cho HS đọc lại bài (5em); nhận xét III Bài mới : Luyện tập a.Luyện đọc : GV: Cho đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - nhóm - cả lớp) b Luyện viết ở vở: Hớng dẫn HS tập tô các nét cơ bản trong vở tập viết Theo dõi uốn nắn những em yếu Thu bài chấm điểm Nghỉ giải lao: Vui chơi – Hát D /Củng cố –Dặn dò :

H: Vừa học bài gì ? (các nét cơ bản ) - Cho 1 HS đọc bài lại - Dặn về học bài; xem trớc bài 1 ( âm e ) -Nhận xét tiết học: Pha àn ẹieàu chổnh :

-oOo -Tự nhiên xã hội: Cơ thể chúng ta I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể. - Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, tay, chân. - Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động có cơ thể phát triển tốt. - Giáo dục HS vệ sinh cá nhân sạch sẽ. II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Sử dụng sgk, tranh sgk - HS: sgk III/ Các hoạt động dạy – học : Hoạt động 1: Quan sát tranh Mục tiêu : Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể + Bớc 1 -Đa ra chỉ dẫn của tranh -Theo dõi và giúp đỡ các em hoàn thành hoạt động này -Làm việc theo chỉ dẫn của giáo viên -Quan sát các hình ở trang 4 sgk -Hãy chỉ và nói tên các bộ phận ngoài cơ thể +B ớc 2 : Hoạt động cả lớp : - Cho HS xung quanh nói tên các bộ phận của cơ thể Động viên các em thi nhau nói, càng nói đợc cụ thể càng tốt, chấp nhận các ý kiến gây cời vd: ti, rốn,chim

Trang 5

-GV có thể sử dụng hình vẽ phóng to, cho các em lên chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài cơ thể, nếu các em nói

đ-ợc nhiều tên và chỉ đúng các bộ phận bên ngoài của cơ thể

Hoạt động 2 : Quan sát tranh Mục tiêu : HS quan sát tranh về hoạt động của một số bộ phận của cơ thể và nhận biết đợc cở thể chúng ta gồm

Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát.

Kết luận : Muốn có cơ thể phát triển tốt cần tập thể dục hàng ngày

Nghỉ giải lao: Vui chơi- hát

Hoạt động nối tiếp:-Cho HS thực hành làm bài ở vở bài tập - nhận xét – tuyên dơng.

Dặn: Về nhà tập nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể Nhớ vệ sinh cơ thể cho sạch sẽ.

Học vần: e

I/ Mục đích – yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e.

- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.

- Rèn kỹ năng đọc, viết đúng các tiếng từ có vần vừa học.

- Giáo dục HS tính chăm chỉ trong học tập.

II/ Đồ dùng dạy - học :

- GV: sgk, sợi dây, tranh minh hoạ -HS: Đồ dùng học môn Tiếng Việt.

III/ Các hoạt động dạy – học:

A Bài cũ: kiểm tra đồ dùng sách vở của học sinh.

B Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

-Cho HS thảo luận, đọc câu hỏi:

b.Dạy chữ ghi âm: Viết lên bảng chữ ‘e’

 Nhận diện chữ:

-Tô đậm chữ e và giới thiệu: chữ e gồm một nét thắt.

-Hỏi: Chữ e giống hình cái gì? -Theo dõi trên bảng và trả lời:- hình sợi dây vắt chéo.

Trang 6

-Minh họa: vắt sợi dây thành hình chữ e.

 Nhận diện và phát âm:

-Phát âm mẫu -Theo dõi, sửa sai -H: Vừa rồi, các em phát âm âm gì? Hãy tìm và ghép lên bảng âm đó -Quan sát, sửa sai -Theo dõi -Chú ý theo dõi cách phát âm của cô -Phát âm (cả lớp, nhóm, cá nhân) - Tìm và ghép âm e * Nghỉ giữa tiết :  H ớng dẫn viết chữ trên bảng con :

- GV : Viết mẫu lên bảng chữ e vừa viết vừa hớng dẫn quy trình và cách viết, cách đặt bút, vị trí đầu và kết thúc, chỗ thắt của chữ e - HS : Viết lên không trung - Viết lên bảng con

- GV : Nhận xét tuyên dơng học sinh viết đẹp * Nghỉ cuối tiết ( 5 phút) Tiết 2 1 Kiểm tra : -H: Vừa học xong âm gì? -Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (e) 2.Bài mới : Luyện tập a.Luyện đọc: Phát âm âm e (cả lớp – nhóm – cá nhân ) b.Luyện viết : - Cho HS lấy vở tập viết, hớng dẫn HS tô chữ e, chú ý nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế. -Thực hiện bài viết vào vở. Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát c.Luyện nói : -Cho học sinh quan sát tranh và đặt câu hỏi: +Quan sát tranh các em thấy những gì? +Mỗi bức tranh nói về loài nào? + Các bạn nhỏ trong các bức tranh đang học gì? -Quan sát tranh, trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV * Chốt lại: học là cần thiết nhng cũng rất vui Ai ai cũng phải đi học và phải học hành chăm chỉ Vậy lớp ta có thích đi học đều và học tập chăm chỉ không ? Trò chơi : 4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì? ( âm e) ` Cho 2 em đọc lại bài Nhận xét 5.Dặn dò :- Về tìm chữ vừa học trong sgk, tờ báo.- Xem trớc bài 2 : Chữ b Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 7

-o0o -Toán: Nhiều hơn - ít hơn I Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

- Biết so sánh khối lợng của hai nhóm đồ vật - Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số lợng - Giáo dục các em yêu thích học toán II Đồ dùng dạy- học: Bộ đồ dùng học toán III Các hoạt động dạy – học:

*Hoạt động 1 : So sánh số lợng ly và số lợng thìa

-Cầm một số thìa và một số ly (ly nhiều hơn thìa) -Gọi HS lên đặt vào mỗi cái ly 1 cái thìa -Hỏi: Có ly nào cha có thìa không? Vậy số ly nhiều hơn hay số thìa nhiều hơn? -Gọi một số HS không xung phong phát biểu trả lời -Theo dõi -Lên bảng làm theo yêu cầu của GV -Xung phong phát biểu -5em trả lời -Chốt:Nếu khi đặt vào mỗi cái ly một cái thìa, vẫn còn ly cha có thìa, ta nói “số ly nhiều hơn số thìa” Hỏi ngợc lại: Số thìa ntn với số ly? -Chốt lại và cho nêu: Số ly nhiều hơn số thìa Số thìa ít hơn số ly -Phát biểu -Nêu lại *Hoạt động 2: Quan sát hình SGK - HDHS quan sát từng hình vẽ trong bài học, giới thiệu cách so sánh hai nhóm đối tợng (nối một chỉ với một ; nhóm nào có đối tợng chai hoặc nút chai thừa ra thì nhóm đó nhiều hơn và ngợc lại)) -Hoạt động nhóm 2 -Nêu kết quả hoạt động -Nhận xét * Nghỉ giải lao: Vui chơi - hát *Hoạt động 3 : Trò chơi “nhiều hơn – ít hơn” GV: Đa hai nhóm đối tợng có số lợng khác nhau HS: Thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lợng nhiều hơn nhóm nào có số lợng ít hơn GV: Tuyên dơng *Hoạt động 4: Giao việc - Về xem lại bài - Chuẩn bị bài “ Hình vuông – hình tròn” Tiết sau chúng ta học - Hôm sau đem vở đồ dùng đầy đủ

Trang 8

àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Thủ công: Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ thủ công I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

- Học sinh biết một số loại giấy bìa và dụng cụ học sinh học thủ công - Học sinh sử dụng các đồ dùng trên. - Giáo dục học sinh tính thẫm mỹ yêu thích học môn mỹ thuật II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Kéo, hồ dán, bút chì, giấy màu.-HS: Đồ dùng học kỷ thuật III/ Các hoạt động dạy – học : 1 Kiểm tr a : GV: Kiểm tra đồ dùng của học sinh 2 Bài mới :

Thời gian Nội dung Phơng pháp 3-5 / Linh động Hoạt động 1: Giới thiệu bài Giới thiệu giấy bìa, giấy bìa đợc làm từ bộ của nhiều loại cây nh: tre, nứa, bồ đề để phân biệt giấy bìa Giới thiệu quyển vở hay quyển sách, giấy là phần bên trong mỏng, bìa đợc đóng phía ngoài dày hơn Giới thiệu giấy màu để học thủ công, mặt trớc có màu : xanh, đỏ, tím mặt sau có kẻ ô Hoạt động 2: Giới thiệu dụng cụ học thủ công: - Thớc kẻ - Bút chì - Kéo, hồ dán GV cầm một số dụng cụ và nêu tên cho HS theo dõi Hoạt động 3: Thực hành: HS: lấy đồ dùng môn học ra GV: hỏi – HS trả lời từng vật Thuyết trình Thuyết trình Thực hành IV/ Nhận xét : GV: Nhận xét tinh thần học tập của các em ý thức học của từng học sinh. V/ Dặn dò : Chuẩn bị đồ dùng tiết học sau tốt hơn Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 9

-o0o -Học vần: b I/ Mục đích - yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

- Học sinh làm quen và nhận xét đợc chữ và âm b - Ghép đợc tiếng be - Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em, các con vật II/ Đồ dùng dạy - học : GV: bộ học vần, tranh, sgk HS: Đồ dùng học tiếng việt III/ Hoạt động dạy – học : A / Kiểm tra : -Yêu cầu HS đọc chữ e -Gọi HS lên bảng đọc chữ e trong các tiếng bé, me, xe, ve -Đọc theo yêu cầu của GV B/ Bài mới : 1 Giới thiệu bài: Cho HS thảo luận trả lời: các tranh này vẽ ai và vẽ gì? (be, bê, bà, bóng) Giải thích : Giống nhau đều có âm b-Cho HS phát âm chữ b (cá nhân- nhóm-cả lớp) 2 Dạy chữ ghi âm :

a.Nhận diện chữ: -Cho HS thảo luận, HS nêu câu hỏi: +Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? +Các tiếng đó giống nhau ở chỗ nào? -Chỉ âm b cho HS phát âm -Thảo luận nhóm đôi, trả lời: + bé, bê, bà, bóng + đều có âm b -Phát âm âm b (cá nhân, đồng thanh) b.Dạy chữ ghi âm: Viết lên bảng chữ b a Nhận diện chữ:

-Tô đậm chữ b và giới thiệu: chữ b gồm hai nét, nét khuyết trên và nét thắt.-Cho HS so sánh chữ b với chữ e b Nhận diện và phát âm: -Phát âm mẫu.-Theo dõi, sửa sai -H: Vừa phát âm âm gì? Tìm và ghép âm đó -Quan sát, sửa sai -Hôm trớc ta học chữ và âm e, hôm nay ta học chữ và âm b Âm b đi với âm e cho ta tiếng be - Viết bảng: be và hỏi: -Tiếng be có âm nào đứngtrớc, âm ? đứng sau? -Cho HS -Theo dõi trên bảng và trả lời: - Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b Khác : Chữ b có thêm nét thắt nhỏ ở cuối -Chú ý theo dõi cách phát âm của cô -Pát âm (cả lớp, nhóm, cá nhân) Tìm và ghép âm b -Theo dõi.- âm b trớc, âm e sau Đánh vần: b/e / bờ-e-be (cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn: be (cá nhân- nhóm- cả lớp)

Trang 10

đánh vần, đọc trơn

* Nghỉ giữa tiết :

*HDHS viết chữ trên bảng con : Viết mẫu lên bảng chữ b -be , h ớng dẫn quy trình và cách viết, cách đặt bút, vị trí đầu và kết thúc, chỗ thắt của chữ b

- HS: Viết lên không trung- Viết lên bảng con - GV: Nhận xét tuyên dơng HS viết đẹp

* Nghỉ cuối tiết ( 5 phút)

Tiết 2

2 Kiểm tra :

-H: Vừa học xong âm gì?

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (b)

2.Bài mới : Luyện tập

a.Luyện đọc: Phát âm âm b – be (cả lớp – nhóm – cá nhân )

b.Luyện viết :

- Cho HS lấy vtvi, HD tô chữ b be, nhắc HS ngồi viết đúng t thế -Thực hiện bài viết vào

vở.

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+Ai đang học bài? Ai đang tập viết chữ e? Voi đang làm gì? Voi có biết đọc chữ không? Ai đang kẻ vở? Hai bạn gái đang làm gì?

+Các bức tranh này có gì giống nhau và khác nhau? (giống: ai cũng đang tập trung vào việc học tập; Khác: Các công việc học tập khác nhau: xem sách, tập đọc, tập viết, kẻ vở, vui chơi)

4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì? ( âm b) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét

5.Dặn dò :- Về tìm chữ vừa học trong sgk, tờ báo.- Xem trớc bài 3 : Dấu sắc

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Trang 11

Toán : Hình vuông – Hình tròn I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

-Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn -Bớc đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật -Biết áp dụng vào thực tế gọi tên dợc các hình trên II/Đồ dùng dạy học: GV: 1 số hình vuông, hình tròn HS: Bộ đồ dùng học toán III/ Các hoạt động dạy - học: * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: H: Hôm trớc ta học bài gì? -GV: Đặt lên bàn 5 quyển vở và 4 cây bút rồi hỏi: số vở so với số bút nh thế nào? -Đáp án: Số vở nhiều hơn số bút- Số bút ít hơn số vở -Nhận xét – ghi điểm Nhận xét chung *Hoạt động 2 : Giới thiệu hình vuông -GV cho HS quan sát hình vuông bằng bìa và giới thiệu: “Đây là hình vuông” -GV đa hình vuông và hỏi hình gì? (một số HS ít phát biểu trả lời) -Cho HS mở hộp đồ dùng, lấy tất cả các hình vuông đặt lên bàn, đa lên cao theo lệnh của GV. - HS thực hành (chia 6 nhóm, tìm xung quanh vật nào có hình vuông, đại diện nhóm trả lời.)  Hoạt động 3 : Giới thiệu hình tròn Tiến hành tơng tự nh Giói thiệ hình vuông * Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát  Hoạt động 4 : Thực hành -Hdhs lấy vbt toán ra; làm bài 1; 2; 3: Dùng bút chì để tô màu các hình tròn, hình vuông - Hdhs: Hình tròn tô màu khác Hình vuông tô màu khác - Hdhs làm bài 4: Dùng mảnh giấy có dạng nh hình trong bài tập 4, Hdhs nối các điểm lại với nhau, gấp theo đờng kẻ đó thì sẽ đợc các hình vuông Gấp các hình vuông chồng lên nhau để có hình vuông Hoạt động nối tiếp: Trò chơi : Ai vẽ nhiều nhất Cho hs nêu tên các vật hình vuông, các vật hình tròn có ở trong lớp Hình thành trò chơi “ ai tô nhanh nhất “ GV: Vẽ sẵn ở 2 bìa giấy mỗi bìa 5 ô vuông Cách chơi : Chia thành hai nhóm mỗi nhóm 5 bạn và thi nhau lên tô màu vào hình vuông, tổ nào tô xong trớc thì thắng Giao việc: Về tập vẽ hình vuông, hình tròn.Xem trớc bài 4 Hình tam giác Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 12

-o0o -Toán : Hình tam giác I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác - Bớc đầu nhận ra các vật thật có dạng hình tam giác - Giáo dục học sinh yêu thích học toán II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Sử dụng BĐ DH toán HS: Đồ dùng học toán đầy đủ III/ Các hoạt động dạy – học :  Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác -GV cho HS quan sát hình tam giác bằng bìa và giới thiệu: “Đây là hình tam giác ” -GV đa hình tam giác và hỏi hình gì? (gọi một số HS ít phát biểu trả lời) -Cho HS mở hộp đồ dùng, lấy tất cả các hình tam giác đặt lên bàn, đa lên cao theo lệnh của GV -HS thực hành (chia 6 nhóm, tìm xung quanh vật nào có hình tam giác, đại diện nhóm trả lời.)  Hoạt động 2 : Thực hành xếp hình -Hdhs dùng các hình tam giác, vuông có màu khác nhau xếp thành các hình (trong sgk) Khuyến khích học sinh nêu tên các hình vừa xếp đợc  Hoạt động 3 : Trò chơi GV: Cho chơi thi đua chọn nhanh các hình Đính lên bảng các hình tam giác, hình vuông hình tròn Mời đại diện 3 nhóm, mỗi nhóm chọn 1 bài, nhóm nào chọn nhanh, đúng các hình đợc khen HS: Thực hiện trò chơi GV: Tuyên dơng nhóm làm đúng các hình đợc khen Hoạt động nối tiếp : - Về tìm các vật có hình tam giác ở nhà- Xem trớc bài 5 - Nhận xét: Pha àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Học vần: Dấu sắc ( / )

Trang 13

I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

Học sinh nhận biết đợc dấu thanh sắc(/)

- Học sinh biết ghép tiếng bé

- Biết dấu và thanh sắc(/) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt dộng khác nhau của trẻ em

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Tranh sgk HS: Đồ dùng học tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

- YCHS đọc trên bảng, đọc SGK: b/ e/ bé, bê, bóng, bà

-Cho HS viết bảng con be -2em đọc bảng, 3em đọc sgk, cả lớp viết bảng con.

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài:

-Cho HS thảo luận, HS nêu câu hỏi:

2 Dạy chữ ghi âm :

a.Nhận diện dấu thanh:

a

Nhận diện dấu:

-Tô đậm dấu sắc, giới thiệu: dấu sắc là một nét xiên phải

-Đa dấu sắc trong bộ chữ để HS nhận diện

b

Ghép chữ và phát âm:

-Phát âm mẫu.-Theo dõi, sửa sai

-H: Vừa phát âm dấu gì? Tìm và ghép âm đó

-Quan sát, sửa sai

-Hôm trớc ta đã ghép đợc tiếng be Thêm dấu sắc

vào tiếng be ta đợc tiếng bé

- Viết bảng: bé

-HD mẫu ghép tiếng bé trong sgk

-Cho HS thảo luận, trả lời về vị trí của dấu sắc

-Cho HS đánh vần, đọc trơn .-Đánh vần: b/e / bờ-e-be-sắc -bé (cá

nhân, nhóm, lớp)-Đọc trơn: bé (cá nhân- nhóm- cả lớp)

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (dấu sắc)

2.Bài mới : Luyện tập

Trang 14

a.Luyện đọc: Phát âm âm b – be – sắc- bé (cả lớp – nhóm – cá nhân )

b.Luyện viết :

- Cho HS lấy vtv, HD tô chữ be bé, nhắc HS ngồi viết đúng t thế -Thực hiện bài viết vào vở.

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+Quan sát tranh các em thấy những

gì?

+Các bức tranh này có gì giống và

khác nhau ?

+Ngoài giờ học, em thích làm gì?

-Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái nhảy dây, Bạn gái

đi học, đang vẫy tay tạm biệt chó mèo, bạn gái tới rau +Giống : đều có các bạn

+Khác : Các hoạt động học, nhảy dây, đi học, tới rau

+Trả lời

4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì ? ( dấu /) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét

5.Dặn dò : Về học bài viết bài, xem trớc bài 4 dấu ?

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Tập viết:Tô nét cơ bản I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

Hớng dẫn cho học sinh cách viết các nét cơ bản - Học sinh trình bày sạch đẹp - Giáo dục tính cẩn thận cho học sinh II/ Đồ dùng dạy – học : GV:Phấn màu HS: vở tập viết III/ Các hoạt động dạy – học :

Trang 15

1 Kiểm tra :GV: Kiểm tra vở tập viết của học sinh.

2 Dạy bài mới :

a H ớng dẫn học sinh viết bảng con :

-Viết mẫu lên bảng các nét cơ bản -Nhận xét – sửa sai - Viết bảng con b.Học sinh viết bài vào vở: - Nhắc cách ngồi viết Theo dõi giúp đỡ em yếu -Thực hiện viết bài vào vở * Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát c.Chấm bài cho học sinh : IV/ Củng cố :H: Vừa viết bài gì? Nhắc lại các nét cơ bản V/ Dặn dò :Tiết sau đem đồ dùng đầy đủ Pha àn ẹieàu chổnh :

-o0o -An toàn giao thông: An toàn và nguy hiểm (Tiết 1) I. Mục tiêu: - HS nhận biết những hành động tình huống an toàn hay nguy hiểm,ở nhà , ở trờng và khi đi trên đờng - Nhớ và kể lại các tình huống làm em bị đau, phân biệt đợc những hành vi và tình huống an toàn và không an toàn - Tránh những nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm ở nhà ,ở trờng và trên đờng đi Chơi những trò chơi an toàn II. Nội dung an toàn giao thông: - Trẻ em phải nắm tay ngời lớn khi đi trên đờng phố

Trang 16

- Ô tô, xe máy và các loại xe đang chạy có thể gây nguy hiểm.

- Chơi chạy dới lòng đờng, vỉa hè ìa nguy hiểm

- Đi bộ qua đờng nắm tay ngời lớn là an toàn

III. Chuẩn bị: Các bức tranh ở SGK

IV. Các hoạt động chính:

* Hoạt động 1:giới thiệu tình huống an toàn và không an toàn

- Mục tiêu: Có khả năng nhận biết các tình huống an toàn và không an toàn

- Cách tiến hành:

-Giới thiệu bài học: An toàn và nguy hiểm

-Cho HS quan sát các tranh vẽ và thảo luận theo cặp, chỉ ra trong tình huống nào, đồ vật nào là nguyhiểm - trình bày ý kiến

- Nhìn tranh vẽ 1 trả lời câu hỏi:

+Em chơi với búp bê là đúng hay sai? Chơi với búp bê có làm em dau hay chảy máu không?

( Em và các bạn chơi với búp bê là đúng, sẽ không bị làm sao cả Nh vậy là an toàn)

- Nhìn tranh vẽ 2 trả lời các câu hỏi:

+Cầm kéo dọa nhau là đúng hay sai? Có thể gặp nguy hiểm gì?

+Em và các bạn có đợc cầm kéo dọa nhau không?

(cầm kéo cắt thủ công là đúng nhng cầm kéo dọa bạn là sai vì có thể gây nguy hiểm cho bạn)

- GV hỏi tơng tự với các tranh còn lại

GV: Nhận xét chốt ý ghi bảng theo hai cột:

V. Củng cố: Để đảm bảo an toàn cho bản thân các em cần:

- Không chơi các trò chơi nguy hiểm

- Không đi bộ 1mình trên đờng, không lại gần xe ô tô, xe máy có thể gây nguy hiểm cho mình

- Không chạy chơi dới lòng đờng.- Phải nắm tay ngời lớn khi đi trên đờng

Học vần

Bài 4: Dấu hỏi – Dấu nặng

I/ Mục đích – yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

Nhận diện đợc các dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng bé, bẹ

-Biết đợc các thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

-Phát triển lời nói tự nhiên cho HS theo nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ, bạn gái và bác nông dân trongtranh

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng HS: Đồ dùng học TV

III/ Các hoạt động dạy – học:

A. Kiểm tra bài cũ:

-Viết bảng: dấu sắc, be, bé

-Nhận xét – ghi điểm - Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: bé.

Trang 17

+Ghi bảng các tiếng đó, hỏi:

-QS các tiếng trên bảng, thấy chúng giống nhau

ở điểm nào?

-Ghi dấu hỏi lên bảng:

-Cho HS phát âm: dấu hỏi

*Thực hiện tơng tự với dấu nặng

*Ghi bảng đề bài

-Quan sát, trả loì

+ giống ở điểm đều có dấu hỏi

- Cá nhân – nhóm – cả lớp đọc

2 Dạy dấu thanh: Viết lên bảng dấu hỏi

 Nhận diện dấu hỏi, dấu nặng:

a

Nhận diện dấu:

-Tô đậm dấu hỏi, giới thiệu: dấu hỏi là một nét móc

-Đa dấu hỏi trong bộ chữ để HS nhận diện

-Thực hiện tơng tự với dấu nặng

b

Ghép chữ và phát âm:

-Phát âm mẫu.-Theo dõi, sửa sai

-H: Vừa phát âm dấu gì? Tìm và ghép dấu đó

-Quan sát, sửa sai

-Hôm trớc ta đã ghép đợc tiếng be Thêm dấu hỏi

vào tiếng be ta đợc tiếng bẻ

- Viết bảng: bẻ

-HD mẫu ghép tiếng bẻ trong sgk

-Cho HS thảo luận, trả lời về vị trí của dấu hỏi

trong tiếng bẻ

-Cho phát âm tiếng bẻ: bờ –e-be-hỏi-bẻ

*Thực hiện tơng tự với dấu nặng

-H: Vừa học xong dấu gì?

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (dấu hỏi, dấu nặng) 2.Bài mới : Luyện tập

a.Luyện đọc: Phát âm: b – be – hỏi-bẻ; bờ-e-be-nặng-bẹ (cả lớp – nhóm – cá nhân )

b.Luyện viết :

- Cho HS lấy vtv, HD tô chữ bẻ; bẹ, nhắc HS ngồi viết đúng t thế -Thực hiện bài viết vào vở.

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?

-Phát triển nội dung luyện nói:

+Trớc khi đến trờng em có sửa lại quần áo gọn gàng không? Ai giúp em việc đó?

Trang 18

+Em thờng chia quà cho mọi ngời không? Hay em thích dùng một mình?

+ Nhà em có trồng ngô (bắp ) không? Ai đi thu hái ngô (bắp) trên đồng về nhà?

+ Tiếng bẻ còn đợc dùng ở đâu nữa? (bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái )

4.Củng cố : Vừa học bài gì ? ( dấu hỏi, dấu nặng) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét 5.Dặn dò : Về học bài viết bài, xem trớc bài 5 Pha àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Đạo đức: Em là học sinh lớp 1 (T2) I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

Học sinh kể đợc câu chuyện theo tranh ở sách giáo khoa - Học sinh biết múa hát hoặc đọc đoạn thơ về chủ đề “trờng em” - Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè, thày giáo, cô giáo II/ Tài liệu và ph ơng tiện : vở bài tập đạo đức lớp 1 phóng to tranh ở sách giáo khoa III/ Các hoạt động dạy – học: 1 Bài cũ : Kiểm tra sách giáo khoa của học sinh 2 Bài mới:  Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh -YC HS QS tranh bài tập 4 trong vbt và kể chuyện theo tranh - Mời 2-3 em lên kể chuyện trớc lớp - Nhận xét, kể lại, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh -QS tranh và kể chuyện.theo nhóm -Kể chuyện trớc lớp theo YC của GV Tranh 1: Đây là bạn Mai, Mai 6 tuổi, năm nay Mai vào lớp 1, cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng, trờng Mai thật là đẹp, cô giáo tơi cời đón em và các bạn vào lớp Tranh 3: ở lớp, Mai đợc cô giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết biết làm bài toán nữa Em sẽ tự đọc chuyện , đọc báo cho ông bà nghe, sẽ tự viêt đợc th cho bố khi bố đi công tác xa Mai sẽ cố gắng học thật tốt, thật ngoan Tranh 4: Mai có thêm bạn mới ,cả bạn trai lẫn bạn gái, giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa ở sân trờng thật là vui Tranh 5: về nhà Mai kể với bố mẹ về trờng lớp mới, cô giáo và các bạn mới của em, cả nhà đều vui Mai đã là học sinh lớp 1 rồi  Hoạt động 2 : Học sinh múa hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh theo chủ đề “trờng em” Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 19

-

o0o -Toán: Luyện tập I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn - Giáo dục các em yêu thích học toán II Đồ dùng dạy – học : Sử dụng đồ dùng toán Đồ dùng học toán III/ Các hoạt động dạy – học :  Hoạt động 1 : Kiểm tra: Kiểm tra vở bài tập của học sinh Nhận xét  Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1: Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau để tô các hình Giảng : Hình vuông: Tô cùng một màu ( vd màu xanh ) Hình tròn : tô cùng một màu ( vd màu đỏ ) Hình tam giác : Tô cùng một màu ( vd màu vàng ) Chú ý : không tô màu vào sgk HS: Thực hiện GV: Theo dõi uốn nắn những em yếu Bài 2 : Thực hành ghép hình HDHS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành một hình mới GV: Ghép mẫu lên bảng : HS: Dùng các hình vuông và hình tam giác để làn lợt ghép các hình GV: Cho dùng hình vuông và hình tam giác ở ghép hình thành một số hình Giảng : Hình tam giác và hình vuông có thể ghép lại với nhau thành ngôi nhà, cái thuyền,

HS: Thực hiện GV: Cho thi đua ghép hình Em nào ghép đúng và nhanh nhất sẽ đợc các bạn vỗ tay hoan nghênh Động viên học sinh tự ghép đợc nhiều hình mới ngoài hình đã nêu ở trong sách

Trang 20

*Nghỉ giải lao : Vui chơi – Hát.

 Hoạt động 3 : Thực hành xếp hình

GV: Cho học sinh dùng các que diêm để xếp thành hình vuông, hình tam giác

HS: Thực hiện

GV: Theo dõi- Tuyên dơng những em xếp nhanh đúng

 Hoạt động nối tiếp : Giao việc

HS về nhà tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở nhà em , hoặc ở lớp em

Pha

àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Tiếng việt: Dấu huyền – Dấu ngã I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

-Học sinh nhận biết đợc các dấu huyền, ngã -Biết ghép các tiếng bè, bẽ -Biết đợc các dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè (bè gỗ, bè tre) và tác dụng của nó trong cuộc sống II/ Đồ dùng dạy - học : Tranh sgk HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt III/ Các hoạt động dạy - học : A Kiểm tra : -Viết bảng: bẻ, bẹ -Nhận xét – ghi điểm – Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: bẻ, bẹ B Dạy bài mới : 1.Giới thiệu bài : Dấu huyền, dấu ngã -Cho HSQS tranh và TLCH: + Các tranh này vẽ ai? Vẽ cái gì ? +Ghi bảng các tiếng đó, hỏi: -QS các tiếng trên bảng, thấy chúng giống nhau ở điểm nào? -Ghi dấu huyền lên bảng: -Cho HS phát âm: dấu huyền *Thực hiện tơng tự với dấu ngã *Ghi bảng đề bài -Quan sat tranh trả lời: + dừa , mèo, cò, gà + giống ở điểm đều có dấu huyền - Cá nhân – nhóm – cả lớp đọc 2 Dạy dấu thanh: Viết lên bảng dấu huyền, dấu ngã  Nhận diện dấu thanh: a Nhận diện dấu:

-Tô đậm dấu huyền, g thiệu: dấu huyền là một nét xiên trái -Đa dấu huyền trong bộ chữ để HS nhận diện -Thực hiện tơng tự với dấu nặng b Ghép chữ và phát âm:

-Phát âm mẫu.-Theo dõi, sửa sai -H: Vừa phát âm dấu gì? Tìm và ghép dấu đó -Theo dõi -Quan sát, trả lời -Chú ý theo dõi cách phát âm của cô -Phát âm (cả lớp, nhóm, cá nhân) -Tìm và ghép dấu huyền, ngã -Theo dõi

Trang 21

-Quan sát, sửa sai.

-Hôm trớc ta đã ghép đợc tiếng be

Thêm dấu huyền vào tiếng be ta đợc tiếng

- Viết bảng: bè

-HD mẫu ghép tiếng bè trong sgk

-Cho HS thảo luận, trả lời về vị trí của

dấu hỏi trong tiếng bè

-Cho phát âm tiếng bè: bờ

–e-be-huyền –bè

*Thực hiện tơng tự với dấu ngã

-Theo dõi -Dấu huyền đợc đặt trên chữ e

-Lớp, nhóm, cá nhân đánh vần, đọc trơn.

* Nghỉ giữa tiết *HDHS viết chữ trên bảng con : Viết mẫu lên bảng dấu huyền, dấu ngã đứng riêng, hớng dẫn quy trình và cách viết, cách đặt bút, vị trí đầu và kết thúc - HS: Viết lên không trung- Viết lên bảng con - GV: Nhận xét tuyên dơng HS viết đẹp * Nghỉ cuối tiết ( 5 phút) Tiết 2 5 Kiểm tra : -H: Vừa học xong dấu gì? -Cho một vài em đọc bài – nhận xét -Theo dõi.-3em trả lời (dấu huyền, dấu ngã) 2.Bài mới : Luyện tập a.Luyện đọc: Phát âm: b – be – huyền-bè; bờ-e-be-ngã-bẽ (cả lớp – nhóm – cá nhân ) b.Luyện viết : - Cho HS lấy vtv, HD tô chữ bẻ; bẹ, nhắc HS ngồi viết đúng t thế -Thực hiện bài viết vào vở Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát c.Luyện nói : Chủ đề : Bè -Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi: +Bè đi trên cạn hay dới nớc? + Thuyền khác bè nh thế nào ? +Bè dùng để làm gì? + Bè thờng chở gì ? + Những ngời trong bức tranh đang làm gì ? - Phát triển chủ đề luyện nói +Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền? +Em đã nhìn thấy bè bao giờ cha? +Quê em thờng có ai đi bè? + Em đọc tên lại của bài này? IV/ Củng cố: HS: Mở sách giáo khoa lại toàn bài HS: Tìm tiếng có dấu thanh và tiếng vừa học trong sách giáo khoa V/ Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết sau học tiếp Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 22

I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

-Giúp HS có khái niệm ban dầu về sách giáo khoa số 1, 2, 3

-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1- 3 và từ 3-1

-Nhận biết sgk số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật & thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II/ Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy-học

 Hoạt động 1 : Giới thiệu từng số 1, 2, 3

Bài 2: Viết số vào ô trống

GV: Hớng dẫn học sinh điền số tơng ứng với số hình trong sgk

Bài 3 : Hớng dẫn viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

 Hoạt động 3: Trò chơi

GV: Nêu tên trò chơi “ Nhận diện số lợng”

GV: Giơ tờ bìa có vẽ một (Hoặc hai,ba) chấm tròn

HS: Thi đua giơ các tờ bìa

 Hoạt động nối tiếp : Giao việc

GV: Về tập viết 2 hàng số 1, 2 hàng số 2, 2 hàng số 3 vào vở Chuẩn bị bài sau

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Trang 23

Tự nhiên xã hội: Chúng ta đang lớn

I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

-HS biết sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng & sự hiểu biết

-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

-ý thức đợc sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn nh nhau, có ngời cao hơn, có ngời thấp hơn, cóngời béo hơn Đó là bình thờng

II/ Đồ dùng dạy- học :GV: Các hình SGK, phiếu bài tập (vở)

III/ Các hoạt động dạy học :

 Hoạt động 1 : Trò chơi Vật tay

-Cứ 4 em là 1 nhóm, mỗi lần một cặp những ngời thắng lại đấu với nhau

-Kết thúc cuộc chơi giáo viên hỏi xem trong nhóm 4 ngời ai thắng thì giơ tay

Kết luận : Các em có cùng độ tuổi nhng có em khoẻ hơn có em yếu hơn, có em cao hơn có em thấphơn hiện tợng đó nói lên điều gì? Bài học hôm nay sẽ giúp các em câu trả lời

 Hoạt động 2 Làm việc với sách giáo khoa.:

Mục tiêu : HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

HS có thể chỉ vào hình hai bạn đang đo và cân lẫn nhau và hỏi:

Hai bạn này đang làm gì? Các bạn đó muốn biết điều gì? Em bé bắt đầu tập làm gì ?

So với lúc mới biết đi em bé đã biết thêm điều gì ?

- Dựa vào hớng dẫn của giáo viên, học sinh làm việc theo cặp

B

ớc 2: YC một số HS lên trớc lớp nói về những gì các em đã nói với các bạn trong nhóm

HS Khác bổ sung

Kết luận : Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao về các hoạt

động vận động ( biết lấy, biết bò, biết ngồi, biết đi, ) và sự hiểu biết, biết lạ biết quen biết nói

*Nghỉ giải lao : Vui chơi – ca hát

GV: Cho các em hoạt động mỗi nhóm 4 học sinh chia làm hai cặp, lần lợt từng cặp đứng áp sát lng đầu

và gót chân chạm vào nhau, cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn

HS: Cũng tơng tự vậy các em đo xem ai dài hơn vòng tay, vòng đầu, vòng ngực,

HS: Quan sát ai béo, ai gầy

B

ớc 2:

GV: Dựa vào kết quả thực hành đo lẫn nhau, các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhng lớn lên giống nhau có fải không ? Điều đó có gì đáng lo không ?

Khuyến khích các em hỏi nếu có gì băn khoăn về sự lớn lên của bản thân

Kết luận : Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc khác nhau các em cần chú ý ăn uống điều độ giữ gìn sức khoẻ, không ốm đau sẽ chống lớn

 Hoạt động 4 : Vẽ các bạn trong nhóm

GV: Nếu càn thời gian yêu cầu học sinh vẽ hình dáng 4 bạn trong nhóm

Trang 24

HS: Thực hiện ở vở bài tập.

 Hoạt động 5: Giao việc

GV: Ai vẽ cha xong về nhà vẽ tiếp Chuẩn bị bài tiết sau học

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Học vần: Ôn tập

I/ Mục đích –yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

-Học sinh nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu hỏi, sắc, huyền, nặng, ngã

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành riếng có nghĩa

-Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc , ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Bảng ôn HS: Đồ dùng học tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy – học :

Trang 25

A Kiểm tra :

-Cho HS nhắc lại tên bài hôm trớc học

-Gọi 3 HS đọc bảng: \ , ~ , bè, bẽ ; 3 HS đọc sgk; cả lớp viết bảng con bè, bẽ

B Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài :

-Cho HS trao đổi nhóm và phát triển về các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã đợc học

-Viết các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ do HS đa ra ở một bên góc bảng, GV trình bày các hình minhhoạ ở trang 14 lên bảng lớp để HS soát lại và có thêm ý kiến bổ sung Kiểm tra lại HS bằng một loạt câu hỏi

về các tranh minh hoạ vừa treo

+ Các từ đợc tạo nên từ e, b và các dấu thanh:

-Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái và dấu thanh Cho HS đọc các từ dới bảng ôn (cá nhân- nhóm - cảlớp) Theo dõi, chỉnh sữa phát âm cho học sinh

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

- Cho đọc lại bài tiêt 1

- Chỉnh sửa phát âm cho các em

- Giới thiệu tranh minh hoạ be bé

- Cá nhân – nhóm – cả lớp

-Đọc, phát âm

- Quan sát tranh và phát biểu ý kiến

*Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới thực mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên be bé chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé xinh xinh

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nó về các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh.

- HDHS nhìn và nhận xét các

cặp tranh theo chiều dọc - Quan sát và phát biểu.- Họp nhóm, nhận xét: các tranh đợc xếp theo chiều dọc theo các từ

đối lập nhau bởi thanh: dê/ dế, da/ dừa, cỏ/cọ; vó/ võ

Trang 26

Phát triển nội dung luyện nói:

Các em trông thấy các con vật, các laọi quả, đồ vật này cha? ở đâu? Em thích nhất môn nào? Tai sao? Trong các bức tranh, bức nào vẽ ngời, ngời này đang làm gì?

Trò chơi: Nhận diện dấu và âm

Hớng dẫn cách chơi (có nhiều cách chơi ) Hớng dẫn cách chơi thứ nhất

HS: Một nhóm giữ toàn bộ các miếng bìa ( A) nhóm kia không ( B) khi ( A) giơ ra các miếng bìa có

âm và dấu, ( B) phải đọc lên Nếu đọc đúng ( B) đợc 1 điểm sai thì( A) đợc 1 điểm, Bên nào đợc 3 điểmtrớc bên đó thắng, Sai đổi bên tiếp tục chơi

4.Củng cố :

H: Vừa học bài gì ?(ôn tập ) -Cho học sinh đọc lại bài

5.Dặn dò :- Về học bài - Xem trớc bài 7: chữ ê-v

Pha

àn ẹieàu chổnh :

III/ Các hoạt động dạy – học :

 Hoạt động 1 : Kiểm tra

-Gọi HS nêu tên bài học tiết trớc

-Cho HS viết bảng con

- Cho HS đọc lại.- Nhận xét – ghi điểm

- Trả lời: cá nhân-lớp: Các số 1, 2, 3

- Viết bảng con số 1, 2, 3-2 em đọc lại

 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

 Hoạt động 3 : Luyện tập

- Tập cho HS đọc thầm nội dung bài tập 1

- Nêu YC bài tập 1: viết số tơng ứng với hình

-HD HS đọc kết quả theo hàng (có hai hình vuông, viết số 2, )

-Mở vbt, tập đọc

- Làm bài

Trang 27

Bài tập 2 : Cho HS đọc thầm nội dung bài tập 2 - Làm bài - Tự đánh giá nh bài 1

Bài tập 3: Tơng tự BT1 - Hớng dẫn HS làm bài rồi chữa bài

Viết số tơng ứng với hình ở bài 3 – Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình trên hình vẽ và nêu: Hai và một

là ba – một và hai là ba

Bài tập 4 : -Cho HS nêu nội dung bài 4

-Hớng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập

-Gọi HS đọc kết quả viết số

- Thu bài – chấm 1 số bài – nhận xét tuyển chung

 Hoạt động 4 Trò chơi :

Cho chơitrò chơi nhận biết số lợng

GV: Giơ tờ bìa có vẽ một - HS: Giơ tờ bìa có vẽ số lợng tơng ứng

 Hoạt động 5 Giao việc : Về tập viết số 1, 2, 3, chuẩn bị bài 8: các số 1, 2, 3, 4, 5 :

Pha

àn ẹieàu chổnh :

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Tranh phóng to HS: Đồ dùng học tiếng việt đầy đủ

III/ Các hoạt động dạy – học :

A Kiểm tra bài cũ :

-Viết bảng: be, bé , bè, bẻ, bẽ, bẹ

-Nhận xét – ghi điểm – Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: bè, bẻ, bẹ.

B Dạy học bài mới :

1.Giới thiệu bài : Chữ ê-chữ v

-Cho HSQS tranh và TLCH:

+ Các tranh này vẽ ai? Vẽ cái gì ?

+Ghi bảng các tiếng đó, hỏi:

-Trong 2 tiếng trên, có âm nào đã học?

Trang 28

b.Dạy chữ ghi âm: Viết lên bảng chữ ê.

-Quan sát, sửa sai

-Âm b đi với âm ê cho ta tiếng bê

* Nghỉ giữa tiết :

*HDHS viết chữ trên bảng con : Viết mẫu lên bảng chữ ê , bê, v, ve; hớng dẫn quy trình vàcách viết, cách đặt bút, vị trí đầu và kết thúc Lu ý: Nét nối giữa con chữ b với con chữ ê; v vớie

- HS: Viết lên không trung- Viết lên bảng con - GV: Nhận xét tuyên dơng HS viết đẹp

Nghỉ cuối tiết ( 5 phút)

Tiết 2

6 Kiểm tra :

-H: Vừa học xong âm gì?

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (ê, v)

2.Bài mới : Luyện tập

a.Luyện đọc: - Phát âm âm b – bê; v - ve(cả lớp – nhóm – cá nhân )

-Đọc tiếng ,từ ứng dụng: bê, bề, bế, ve ,vè, vẽ (nhóm – cả lớp – cá nhân)

-Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê

b.Luyện viết :

- Cho HS lấy vtviết, HD tô chữ be, ve, nhắc HS ngồi viết đúng

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì? +Bé đang vẽ gì?

-Rút ra câu ứng dụng ghi lên bảng: bé vẽ

-Đọc mẫu câu ứng dụng

-Cho HS đọc câu ứng dụng, sửa sai

-Cho đọc tên chủ đề luyện nói bế bé

-Theo dõi

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

+Ai đang bế em bé? +Em bé vui hay buồn ? Tại sao? + Mẹ thờng làm gì khi bế em bé? + Còn bé làm nũng với mẹ nh thế nào ?

Mẹ rất vất vả nuôi chúng ta, chúng ta phải làm cho cha mẹ vui lòng ( học giỏi, chăm ngoan)

4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì? ( âm ê, v) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét

5.Dặn dò :- Về tìm chữ vừa học trong sgk, tờ báo.- Xem trớc bài 8: l, h

Trang 29

àn ẹieàu chổnh :

I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

Học sinh biết cảnh xé hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn

- Giáo dục tính cẩn thận chịu khó

II/ Chuẩn bị : GV: Bài mẫu HS: Đồ dùng

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra :Kiểm tra đồ dùng của học sinh

Gợi ý : Cửa ra vào, bản, mặt bàn, quyển sách, Có dạng hình chữ nhậtchiếc khăn quàng đỏ có dạng hình tam giác

-GV:lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm vẽ hình chữ nhật Làm thao tác

xé giấy từng cạnh hình chữ nhật sau khi xé xong lật mặt có màu để họcsinh quan sát

b Vẽ và xé hình chữ nhật

-GV:Lấy tờ giấy thủ công màu sẫm vẽ hcn sau đó đánh dấu để làm

đỉnh tam giác Từ điểm đánh dấu ta dùng bút chì nối 2điểm dới củahìnhchữ nhật ta có hình tam giác

-GV: Xé hình tam giác-HSQS

Thuyết trình trực quan

Trực quan thuyết trình

Trang 30

Hoạt động 3: Thực hành GV: Cho HS lấy giấy màu thực hành, tự vẽ hình vào sau tờ giấy rồi

xé Xé xong rồi dán vào vở

Luyện tậpII/ Nhận xét – dặn dò Nhận xét chung tiết học - Đánh giá sản phẩm - Về tập xé, dán nhiều lần các hình đã học - Chuẩn bị đồ dùng tiết học sau

Pha

àn ẹieàu chổnh :

I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

Giúp học sinh có kháI niệm ban đầu về số 4 số 5

-Biết đọc viết số 4, 5 biết đếm từ 1-5 và đọc số từ 5-1

-Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1-5 và đọc số từ 5-1

-Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1-5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

Ii/ Đồ dùng dạy – học : GV: Sử dụng đồ dùng học toán HS: Đồ dùng đầy đủ

Iii/ Các hoạt động dạy – học :

 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

-YC HS: +Nêu tên bài học hôm trớc.(các số 1, 2, 3)

+Nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật (đính các nhóm đồ vật lên bảng)

+ Nêu số que tính GV đa ra.+Viết số tơng ứng lên bảng con

 Hoạt động 2 : Giới thiệu từng số 4, 5

-Nhắc lại: có 4 con chim

4 con chim, 4 chấm tròn đều có số lợng là 4 Ta dùng số 4 để chỉ số lợng của mỗi nh óm đồ vật đó Số 4 viết bằng chữ số bốn.

Bài tập 3: Viết số vào ô trống

-Thực hiện ở vở bài tập toán-Nêu yêu cầu bài 2 Làm bài – chữa bài

- Nêu yêu cầu bài 3 Tự làm – sửa bài

Trang 31

Khi gọi học sinh chữa bài có thể yêu cầu học sinh đọc các số trong mỗi dãy, các học sinh khác đánh giá bài làm của mình và sữa chữa

Tập viết Tuần 2

I/ Mục tiêu : (TG: …… SGK:/……….)

Củng cố cho học sinh cách viết các con chữ các tiếng đã học

- Học sinh trình bày sạch đẹp

- Giáo dục tính cẩn thận cho học sinh

II/ Đồ dùng dạy học : GV: Phấn màu HS: VTV, bảng con

III/ Các hoạt động dạy – học :

1/Kiểm tra : GV: Kiểm tra vở tập viết của học sinh

2/Dạy – học bài mới :

a H ớng dẫn học sinh viết bảng con

GV: Viết mãu lên bảng từng âm tiếng hớng dẫn học sinh cách viết các tiếng

HS: Viết bảng con GV: Nhận xét – sửa sai

b Học sinh viết bài vào vở :

GV: Cho học sinh lấy vở tập viết ra hớng dẫn cầm bút, đặt vở, viết cẩn thận sạch đẹp

GV: Theo dõi – giúp đỡ học sinh yếu kém

c Chấm bài cho học sinh :

GV: Thu bài chấm- nhận xét

Cho học sinh xem những bài viết đẹp để học tập theo

IV/ Củng cố :

H: Vừa viết chữ gì? (b, be) Cho đọc lại bài

V/ Dặn dò : Về tập viết ở bảng con, chuẩn bị bài 3

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Trang 32

-o0o -An toàn giao thông: An toàn và nguy hiểm (T.2)

I Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết đợc những hành động an toàn và nguy hiểm để thực hiện cho tốt

Ii Chuẩn bị: Một số tranh ảnh, túi sách

Iii. Các hoạt động chính:

* Hoạt động 1: ổn định GV cho HS ổn định trật tự

* Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai:

a Mục tiêu: Cho HS thấy đợc tầm quan trọng của việc nắm tay ngời lớn để đảm bảo an toàn khi đi trênphố hoặc qua đờng

b Cách tiến hành:

-GV: Nêu tên trò chơi Nêu nhiệm vụ:

+ Cặp thứ nhất: Em đóng vai ngời lớn hai tay không xách túi, em kia nắm tay và đi lại trong lớp

+Cặp thứ hai: Em đóng vai ngời lớn xách túi ở một tay tay kia nắm tay em bé hai em đi lại trong lớp

+Cặp thứ ba: em đóng vai ngời lớn hai tay đều xách túi, em bé nắm vào vạt áo Hai em đi lại trong lớp

- HS thực hành chơi theo yêu cầu của GV đa ra

c Kết luận:

Khi đi bộ trên đờng các em phải nắm tay ngời lớn, nếu tay ngời lơn bận xách đồ thì êm phải nắm vào vạt áongời lớn. Pha àn ẹieàu chổnh :

Trang 33

Học vần: l – h

I/ Mục đích – yêu cầu: (TG: …… SGK:/……….)

Học sinh đọc và viết đợc l, h, lê, hè

- Đọc đụơc câu ứng dụng ve ve ve, hè về,

- Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề : lele Rèn kỹ năng phát âm đúng, rõ ràng, chính xác

- Giáo dục HS tính chăm chỉ trong học tập

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Tranh minh hoạ HS: Đồ dùng dạy học

III/ Các hoạt động dạy – học :

A Kiểm tra bài cũ :

-Viết bảng: ê, v, bê, ve, bé vẽ bê

-Nhận xét – ghi điểm – Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: bé vẽ bê.

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài : Chữ l-chữ h

-Cho HSQS tranh và TLCH:

+ Các tranh này vẽ cái gì ?

+Ghi bảng các tiếng đó, hỏi:

-Trong 2 tiếng trên, có âm nào đã học?

-Quan sát, sửa sai

-Âm l đi với âm ê cho ta tiếng lê

- Viết bảng: lê và hỏi:

-Tiếng lê có âm nào đứngtrớc, âm nào đứng

sau?

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

*Thực hiện tơng tự với chữ h (Chữ h gồm hai

nét: nét khuyết trên và vét móc hai đầu)

-Theo dõi trên bảng và trả lời:

* Nghỉ giữa tiết :

Trang 34

*HDHS viết chữ trên bảng con : Viết mẫu lên bảng chữ l , lê, h, hè; hớng dẫn quy trình vàcách viết, cách đặt bút, vị trí đầu và kết thúc

- HS: Viết lên không trung- Viết lên bảng con - GV: Nhận xét tuyên dơng HS viết đẹp

Nghỉ cuối tiết ( 5 phút)

Tiết 2

7 Kiểm tra :

-H: Vừa học xong âm gì?

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (l, h)

2.Bài mới : Luyện tập

a.Luyện đọc: - Phát âm âm l – lê; h - hè(cả lớp – nhóm – cá nhân )

-Đọc tiếng ,từ ứng dụng: lê , lề, lễ; he, hè, hẹ (nhóm – cả lớp – cá nhân)

-Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

b.Luyện viết :

- Cho HS lấy vtviết, HD tô bài 8 nhắc HS ngồi viết đúng t thế -Thực hiện bài viết vào

vở.

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì? +Hai con vật đang bơi trông giống con gì? Vịt, ngan đợc con ngời nuôi

ở ao ( hồ ) nhng có loài vịt sống tự do không có ngời chăn gọi là vịt gì?

-Trong tranh , con lele hình dáng giống vịt trời nhng nhỏ hơn chỉ có ở một vài nơi ở nớc ta

-Rút ra câu ứng dụng ghi lên bảng: ve ve ve, hè về

-Đọc mẫu câu ứng dụng

-Cho HS đọc câu ứng dụng, sửa sai

-Theo dõi

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh 4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì? ( âm l, h) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét

5.Dặn dò :- Về tìm chữ vừa học trong sgk, tờ báo.- Xem trớc bài : o, c

Pha

àn ẹieàu chổnh :

Trang 35

Đạo đức : Gọn gàng - sạch sẽ (tiết1)

I/ Mục tiêu: (TG: …… SGK:/……….)

HS biết thế nào là ăn mặc gọn gàng - sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng - sạch sẽ

II/ Tài liệu và ph ơng tiện :Vở bài tập, bài hát: Rửa mặt nh mèo; Bút chì, sáp màu, lợc

III/ Các hoạt động dạy học:

 Hoạt động 1 : HS thảo luận

- YC HS tìm, nêu, nhận xét và mời những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trớc lớp

- Khen những HS đã nhận xét chính xác

 Hoạt động 2 : HS làm bài tập

-Cho HS giải thích yêu cầu bài tập

- YC HS giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng - sạch sẽ hoặc cha gọn gàng - sạch sẽ và nên rửamặt nh thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng - sạch sẽ

Ví dụ: áo bẩn giặt sạch

áo rách đợc mẹ vá lại

Cài cúc áo lệch, cài lại ngay ngắn

Quần ống cao ống thấp, sửa lại ống

Dây giày không buộc, thắt lại dây giày

Đầu tóc bù xù, chải lại tóc

 Hoạt động 3 : Bài tập 3

- YC HS chọn 1 bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và một bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọnvới bạn nam nữ trong tranh

- Cho 1 số em trình bày sự lựa chọn của mình; lớp lắng nghe và nhận xét

Kết luận: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, gọn gàng - sạch sẽ, không mặc quần áo nhàu náttuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

Trang 36

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè.

- Rèn kỷ năng đọc đúng , viết đúng sạch sẽ

- Giáo dục HS tính chăm chỉ trong học tập

II/ Đồ dùng dạy – học : GV: Tranh minh hoạ HS: Đồ dùng dạy học

III/ Các hoạt động dạy – học :

A Kiểm tra bài cũ :

-Viết bảng: : l, h, le, hè, lê, lề, lễ, he, hẹ

-Nhận xét – ghi điểm – Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: l, h, hè, lê.

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài : Chữ 0-chữ c

-Cho HSQS tranh và TLCH:

+ Các tranh này vẽ cái gì ?

+Ghi bảng các tiếng đó, hỏi:

-Trong 2 tiếng trên, có âm nào đã học?

-Quan sát, sửa sai

-Âm b đi với âm o và dấu huyền cho ta tiếng bò

- Viết bảng: bò và hỏi:

-Tiếng bò có âm nào đứngtrớc, âm nào đứng sau?

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

*Thực hiện tơng tự với chữ c (Chữ c là 1nét cong hở)

-Theo dõi trên bảng và trả lời:

-Giống quả trứng,

-Chú ý theo dõi cách phát âm của cô

-Phát âm (cả lớp, nhóm, cá nhân)

-Tìm và ghép âm o-Sửa sai

- âm b trớc, âm o sau -Đánh vần: bờ-o- bo-huyền-bò (cá nhân, nhóm, lớp)-Đọc trơn: lê (cá nhân- nhóm-lớp)

-Cho một vài em đọc bài – nhận xét. -Theo dõi.-3em trả lời (o, c)

2.Bài mới : Luyện tập

Trang 37

Nghỉ giải lao : Vui chơi – hát

c.Luyện nói :-Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 2, trả lời các câu hỏi:

+ Trong tranh em thấy những gì? +Vó bè dùng làm gì? +Vó bè thờng đặt ở đâu? +Em đã thấy nó ở đâu?-Rút ra câu ứng dụng ghi lên bảng:

-Đọc mẫu câu ứng dụng

-Cho HS đọc câu ứng dụng, sửa sai

-Theo dõi

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh 4.Củng cố : Hỏi: Vừa học bài gì? ( âm o,c) Cho 2 em đọc lại bài- Nhận xét

5.Dặn dò :- Về tìm chữ vừa học trong sgk, tờ báo.- Xem trớc bài : ô, ơ

Pha

àn ẹieàu chổnh :

- Giáo dục tính chính xác cho HS

II/ Đồ dùng dạy- học: GV: sgk- HS: Đồ dùng học toán đầy đủ

III/ Các hoạt động dạy- học

 Hoạt động 1 : Kiểm tra

- Cho HS viết bảng con các số: 1, 2, 3, 4, 5 - Viết bảng con, đọc lại các số đó

 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

 Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài tập: 1 + 2

Trang 38

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập 1.

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS đọc kết quả, nhận xét

-Cho HS thực hiện tơng tự với bài 2

- Thực hành nhận biết số lợng và đọc, viết số

- Nêu cách làm rồi làm bài ở vở bài tập

-5em đọc kết quả từng bài, sau đó chữa bài

Bài tập: 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho HS đọc thầm tên bài tập

- Cho HS nêu cách làm rồi làm bài, nhận xét, sửa bài -Hoạt động theo

HD của GV, làm bài vào vở bàitập

Bài 4: Viết các số 1, 2 3 4 5 vào dòng kẻ

 Hoạt động 4 : Trò chơi thi đua nhận biết các số

GV: Đặt các bìa trên mỗi bìa ghi sẵn 1 số 1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

HS: 5 em mỗi em lấy 1 tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (1, 2, 3, 4, 5)

HS: Khác theo dõi và hoan nghênh các bạn xếp đúng

 Hoạt động 5 : Giao việc: Về nhà viết các số nhiều lần Xem trớc bài: Bé hơn – dấu <

Pha

àn ẹieàu chổnh :

I/ Mục đích – yêu cầu : (TG: …… SGK:/……….)

Học sinh đọc và viết đợc: ô ,ơ cô, cờ

- Đọc đợc câu ứng dụng : Bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bờ hồ

- Rèn kỷ năng phát âm đúng, rõ ràng chính xác

- Giáo dục HS tính chăm chỉ trong học tập

II/ Đồ dùng dạy – học :Các tranh minh hoạ sgk Đồ dùng học tập đầy đủ

III/ Các hoạt động dạy – học :

A Kiểm tra :

-Viết bảng: o, c, cò, có, cọ, cỏ, bo, bò, bó

-Nhận xét – ghi điểm – Nhận xét chung -3em lần lợt đọc bảng 2em đọc sgk; lớp viết bảng con: c, o, bò, cỏ

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài : Chữ ô - ơ

-Cho HSQS tranh và TLCH: -Quan sat tranh trả lời:

Trang 39

+ Các tranh này vẽ ai, vẽcái gì ?

+Ghi bảng các tiếng đó, hỏi:

-Trong 2 tiếng trên, có âm nào đã học?

-Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm,lớp)

- Chỉnh sửa phát âm cho từng học sinh

H: Vừa học bài gì? (ô- ơ ) Cho 3 em đọc lại bài- Nhận xét

2 Dạy bài mới : Luyện tập

a Luyện đọc : Luyện đọc các âm ở tiết 1

HS: Lần lợt phát âm ô cô ơ cờ; Đọc các từ ứng dụng (nhóm – cả lớp – cá nhân.)

* Đọc câu ứng dụng : Bé có vở vẽ.

-Cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng

dụng

-Nêu nhận xét chung và cho HS đọc câu ứng dụng

-Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu ứng

Trang 40

Gợi ý cho HS thảo luận: Trong tranh em thấy những gì? Trong tranh cảnh nói về mùa nào? tại sao

em biết? Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào việc gì? Chỗ em ở có bờ hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì

?

4.Củng cố :

Trò chơi : Tìm tiếng có âm vừa học

H: Vừa học xong bài gì : ( ô, ơ ); gọi 1 em đọc lại bài

5 Dặn dò :Về học bài – viết bài vào vở Chuẩn bị bàI 11 ôn tập

* Nhận xét tiết học:

Pha

àn ẹieàu chổnh :

-o0o -Toán : Bé hơn Dấu <

I/ Mục tiêu bài học: (TG: …… SGK:/……….)

- Giúp HS biết so sánh số lợng và sử dụng từ “ bé hơn”, dấu < khi so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ

bé hơn

- Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

- HScó ý thức và thái độ học tập tốt

II/ Đồ dùng dạy học: GV: Các nhóm đồ vật và mô hình HS: ĐDHT đầy đủ

III/ Các hoạt động dạy - học:

* Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ: Ghi bảng – HS 2em lên bảng làm.

+ Bên trái có mấy hình vuông? Bên phải có mấy hình

vuông? Một hình vuông có ít hơn hai hình vuông không?

- Quan sát và trả lời

- Nhìn tranh nhắc lại: 1 ô tô ít hơn 2

ô tô

-*Kết luận: 1ô tô ít hơn hai ô tô, 1 hình vuông ít hơn hai hình vuông

Ta nói: 1 bé hơn 2 Đợc viết nh sau : 1 < 2

-Viết lên bảng: 1 < 2 Đọc dấu : bé hơn -Đọc: dấu bé hơn 1 bé hơn 2

Ngày đăng: 08/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng âm đó. - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
ng âm đó (Trang 6)
Hình đã học - Chuẩn bị đồ dùng tiết học sau - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
nh đã học - Chuẩn bị đồ dùng tiết học sau (Trang 30)
Bảng con: l, h, hè, lê. - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
Bảng con l, h, hè, lê (Trang 36)
Bảng con: lò cò , vơ cỏ. - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
Bảng con lò cò , vơ cỏ (Trang 53)
Hình tròn em hãy ghi nhớ đó để tập xé, dán cho đúng. - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
Hình tr òn em hãy ghi nhớ đó để tập xé, dán cho đúng (Trang 80)
Hình quả cam. - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
Hình qu ả cam (Trang 109)
* Hoạt động 2: Hình thành bảng cộng - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
o ạt động 2: Hình thành bảng cộng (Trang 122)
* Hoạt động 2: Hình thành bảng cộng - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
o ạt động 2: Hình thành bảng cộng (Trang 129)
* Hoạt động 2: Hình thành bảng trừ a.Giới thiệu khái niệm phép trừ ( 10 - 15 phút ) - lop 1 moi 2008-2009 DU CAC MON ( T1-9)
o ạt động 2: Hình thành bảng trừ a.Giới thiệu khái niệm phép trừ ( 10 - 15 phút ) (Trang 149)
w