1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa hoc 10 Nang Cao

51 714 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Tác giả Nguyễn Nhất Hồng
Trường học Trường PTTH SOO
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: HS biết: - Cấu tạo phân tử,tính chất vật lí của H2SO4 -Trạng thái tự nhiên,ứng dụng và phương pháp điều chế H2SO4 1.. Câu 2: Để điều chế muối sắt III SunFat 1 học sinh

Trang 1

Ngày :

Tiết 72 AXIT SUNFURIC

I Mục tiêu bài học:

HS biết:

- Cấu tạo phân tử,tính chất vật lí của H2SO4

-Trạng thái tự nhiên,ứng dụng và phương pháp điều chế H2SO4

1 Giáo viên: -Giáo án điện tử

2 Học sinh: - Xem trước bài H2SO4

III Phương pháp: Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm

IV Nội dung tiết học:

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động 1:

- GV:yêu cầu HS viết CTCT

phân tử H2SO4 và cho biết số

2 Công thức cấu tạo:

H O O H O O

S Hay

H O O H O

O

Trang 2

tính chất vật lí của H2SO4

- HS: Thảo luận nhóm, cho

biết cách pha loãng H2SO4

đặc,giải thích

Hoạt động 3:

HS: Cho biết t/c của H2SO4

loãng

Viết PTPU của axit với Kim

loại, oxit bazơ ,bazơ,muối

- H2SO4 đặc dễ hút ẩm nên dùng làm khô các khí ẩm không tác dụng với nó

- H2SO4 đặc tan nhiều trong nước tạo thành những hidrat (.H2SO4 nH2O) và tỏa 1 lượng nhiệt rất lớn

Chú ý: Khi pha loãng H2SO4 đặc phải cho từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, tuyệt đối không làm ngược lại

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính chất của H2SO4 loãng:

-H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của một axit mạnh:

+ Làm quỳ tím đổi màu+ Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro → H2

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 á ( Nếu kim loại có nhiều số ôxi hóa thì chỉ đạt đến số ôxi hóa thấp nhất)

+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ tạo muối và nước

CuO + H2SO4 → CuSO4 Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O

+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn

CaCO3 + H2SO4 → CuSO4 + CO2

á + H2OKết luận: H2SO4 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với KL đứng trước H,

Trang 3

Hs: Quan sát hiện tượng khí

sinh ra làm mất màu cánh hoa

và cho biết sản phẩm tạo

thành là gì? Có phải khí H2

không? từ đó rút ra tính chất

của H2SO4 đặc Viết PTPỨ

HS: cho biết t/c oxi hoá mạnh

của H2SO4 đặc thể hiện ở

phi kim có số oxi hóa cao

- HS: Viết PTPU cuả H2SO4

của H2SO4 đặc rất háo nước,

nó chiếm H2O kết tinh của

tính oxi hoá của nó thể hiện ở ion H nên sản phẩm là khí H2

Cu + 2 H2SO4 → CuSO4 +

SO2á + 2 H2O

o +6 +3 +4 2Fe + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 +

SO2á + 2 H2O

Vậy: H2SO4 đặc thể hiện tính oxi hoá

ở SChú ý:

- KL có nhiều số oxi hoá khi tác dụng với H2SO4 đặc sẽ bị oxi hoá lên

số oxi hoá cao nhất

- Fe, Al, Cr bị thụ động trong H2SO4 đặc

- H2SO4 đặc oxi hóa nhiều phi kim (S,C,P…) ở sản phẩm đó thì phi kim có

số oxi hóa cao

+6 o +4

2 H2SO4 + S → 3SO2 +2 H2O

2 H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 +

2 H2O

Trang 4

nhiều muối hidrat hoặc chiếm

-HS: Nghiên cứu SGK ,liên hệ

thực tế cho biết ứng dụng của

tiếp xúc, gồm 3 công đoạn

chính và y/c HS cho biết 3

công đoạn đó là gì Viết

CuSO4.H2O → CuSO4 + 5H2O (Xanh) (Trắng)

C12H22O11 + H2SO4 → 12C+

H2SO4.11H2O (Đường kính) (than) (hidrat axit)

Trang 5

dùng nước để hấp thụ SO3?

- GV: cho biết ưu điểm và

những khó khăn của phương

pháp này,

* Ưu : Sx được H2SO4 tinh

khiết với bất kì nồng độ nào

* Khó khăn: thiết bị cồng

kềnh,để tăng hoạt tính chất

xúc tácphải loại bỏ tạp chất

khỏi SO2 , muốn vậy SO2 sinh

ra phải đi qua 1 loạt thiết bị

để loại bỏ tạp chất → tốn

kém,khó khăn

H2SO4

V SẢN XUẤT H2SO4: Trong công nghiệp s/x H2SO4 bằng PP tiếp xúc, gồm 3 công đoạn chính:

a Sản xuất SO2 :

- Đốt quặng pirit sắt:

4FeS2 + 11 O2 " 2Fe2O3 + 8SO2

- Đốt lưu huỳnh:

S + O2 → SO2

b Sản xuất SO3:

V2O5(4500C – 5000C)

SO2 + 1/2 O2 →

SO3

c Sản xuất H2SO4: Dùng axit H2SO4đặc 98% để hấp thụ SO3 thu được oleum( H2SO4 nSO3 )

3 Củng cố:

Câu 1: Chọn phản ứng sai:

a, Cu + H2SO4 " CuSO4 + H2

b, Fe + H2SO4 " FeSO4 + H2

c, CuO + H2SO4 " CuSO4 + H2O

d, 2H2SO4đ + S " 3SO2 + 2H2O

Trang 6

Câu 2: Để điều chế muối sắt (III) SunFat 1 học sinh cho:

a, Sắt III Oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

b, Sắt III Hidroxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

c, Sắt kim loại tác dụng với H2SO4 loãng

d, Sắt kim loại tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Hãy cho biết phương pháp nào sai?

Câu 3: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:

1 Giáo viên: - Bài tập

2 Học sinh: - Ôn bài cũ

III Phương pháp: Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm

IV Nội dung tiết học:

1 Ổn định lớp

Trang 7

3 Bài mới.

Hoạt động 1:

- GV: yêu cầu HS nêu đặc điểm của

các muối sunfat, cách nhận biết

muối sunfat Viết PTPU

Hoạt động 2:

-Hs: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

để ôn lại kiến thức

1.Muối sunfat: Có 2 loại

- Muối trung hoà(Muối sunfat): Chứa ion sunfat SO4 2- phần lớn đều tan trừ: BaSO4, SrSO4 , PbSO4 không tan

- Muối axit ( muối hidro sunfat ) : Chứa ion hidro sunfat HSO4 -

2 Nhận biết ion Sunfat:

- Thuốc thử: Dd muối Bari ( Ba2+ ) : VD dd BaCl2

- Hiện tượng : Kết tủa trắng không tan trong axit

- PTPU:

H2SO4 + BaCl2 "

BaSO4↓ + 2HCl Na2SO4 + BaCl2 "

BaSO4↓ + 2NaCl LUYỆN TẬP:

Câu1: Cho biết H2SO4 làm khô được khí nào sau đây:

a H2S b HI

c CO2 d SO2

Trang 8

-Với H2SO4l thì kim loại nào phản

Câu 2: Nếu pha loãng 200ml dd

H2SO4 98% thành 40% thì cần 1 thể tích nước là :

a.711,28 ml b 533,60ml

c 621,28ml d 731,28ml

Câu 3 :Để phân biệt NaOH,

Na2SO4 , H2SO4 có thể dùng hoá chất nào sau đây:

a Quỳ tím, Na2CO3 b Qùy tím, dd BaCl2

c PP, dd Na2CO3 d PP,

dd BaCl2Câu 4: Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2 người ta có thể

sx được khối lượng axit H2SO4 là bao nhiêu?

a 1558 kg b 1578

kg

c 1548 kg d 1568

kg Câu 5 Cân bằng các phương trình phản ứng sau:

Zn + H2SO4 đ,nóng+ S + H2O

Mg + H2SO4 đ,nóng + H2S + H2O

Ag + H2SO4 đ,nóng + SO2 + H2O

Câu 6 Hoàn thành sơ đồ phản ứng hoá học sau:

• a Fe + H2SO4

• b KOH + H2SO4

mol n

mol n

NaOH

SO

H

08 , 0 100 40

20 44 , 13 2 , 1

1 , 0 100

98

98 84 , 1 44 , 5

Trang 9

tạo hỗn hợp 2 muối,đặt x,y tính

mdd sau phản ứng = mSO2 +m dd

vă kim loại M( có hoâ trị a) đứng sau H phản ứng với ddH2SO4 dư

" 3,36 l khí (đktc) vă 1 chất rắn, cho toăn bộ chất rắn phản ứng vừa đủ với 5,44 ml dd H2SO4 98% (D=1,84g/ml)" V lít khí X ở

27oC, P=1,2atm

a/ Tính m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính M vă V c/ Toăn bộ X sục văo 13,44

ml dd NaOH 20% (D=1,2 g/ml) tính C% muối tạo thănh

d/ Lượng axit trín được điều chế từ 8,4 gam oleum

H2SO4.nSO3 pha với nước.xâc định CT của oleum vă trình câch pha loêng dd trín

32 1

a a a

lit

2 , 1

) 273 27 ( 082

08 , 0 2

n

M oleum 84 , 5 ( 1 ) 98 80

1 , 0

) 1 ( 45

,

8 + = + = +

=

Trang 10

Tuần 26

Ngày…/…/2009

Nhận xét của tổ chuyên môn

Trang 11

Ngày : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6

- So sánh tính chất hóa học giữa O2 và S dựa vào cấu tạo nguyên

tử, độ âm điện của chúng

- Dùng số oxi hóa để giải thích tính oxi hóa của oxi, tính oxi hóa, tính khử của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

- Viết các phương trình hóa học chứng minh tính chất của đơn chất

và hợp chất của oxi, lưu huỳnh

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

- Bảng tóm tắt tính chất các hợp chất của lưu huỳnh

- Hệ thống câu hỏi và bài tập

Học sinh :

- Ôn lại kiến thức trong chương

- Viết, bảng trong

III PHƯƠNG PHÁP :

- Ôn lại, đàm thoại, làm việc theo nhóm

IV NỘI DUNG TIẾT HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 Luyện tập :

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NOÔI DUNG GHI BANGHoạt động 1 : GV hệ thống kiến thức về tính

chất của oxi và lưu huỳnh cho học sinh qua 2

nội dung :

A Kiến thức cần nắm vững : (SGK)

Nội dung 1 : Cấu hình e nguyên tử

- Viết cấu hình e nguyên tử O, S ở trạng thái

cơ bản, trạng thái kích thích

- Viết sự phân bố e lớp ngoài cùng trong các

ô lượng tử

- So sánh cấu hình e nguyên tử O và S

- So sánh độ âm điện của O và S

Nội dung 2 : Tính chất hóa học

- Nhận xét chung về tính oxi hóa và khả năng

tham gia phản ứng hóa học của O và S

- Cho ví dụ bằng phương trình hóa học để

minh họa cho khả năng tham gia phản ứng

hóa học của oxi, lưu huỳnh, nhận xét sự biến

đổi số oxi hóa

- So sánh khả năng thể hiện các số oxi hóa

giữa oxi và lưu huỳnh

- Cho ví dụ chứng minh oxi có tính oxi hóa

mạnh hơn lưu huỳnh

Hoạt động 2 : GV hệ thống kiến thức về tính

chất các hợp chất của oxi, lưu huỳnh cho

học sinh qua 2 nội dung:

Nội dung 1 : Hợp chất của oxi

- Viết CTCT của H2O2

- Cho biết số oxi hóa của các nguyên tố và

tính chất hóa học của H2O2 Lấy ví dụ bằng

Trang 13

phương trình hóa học.

Nội dung 2 : Những hợp chất của lưu huỳnh

- Cho biết số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh

và những hợp chất tương ứng

- Căn cứ vào sơ đồ (trang 189 SGK), lấy ví

dụ bằng phương trình hóa học minh họa cho

tính chất của S, H2S, SO2, H2SO4

Hoạt động 3 : GV phát phiếu học tập, học

sinh dùng bảng trong để trả lời GV bổ sung

thêm những điểm cần lưu ý cho HS trong

mỗi loại bài tập

có tính oxi hóa mạnh hơn

D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng

Trang 14

được với dung dịch H2SO4 loãng ?

A Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl

B FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3

C Fe2O3,Cu(OH)2, Zn, Na2SO3, Ba(NO3)2

D Fe(OH)3, Ag, CuO, KHCO3, MgS

Bài 4 : Tính chất đặc biệt của axit H2SO4 đặc

Bài 5 : Có 5 dung dịch không có nhãn đựng

riêng biệt trong từng lọ : K2CO3, (NH4)2SO4,

MgSO4, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 Chỉ được dùng

một thuốc thử nào sau đây để nhận biết từng

Bài 7 : Cho chuỗi phản ứng sau :

Trang 15

Bài 8 : Người ta không dùng H2SO4 đậm đặc

để làm khô chất khí nào trong các chất sau bị

ẩm :

A H2S B SO2 C CO2 D Cl2

Bài 8 : A

Bài 9 : Cho 855g dd BaCl2 vào 200g dd

H2SO4, lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc

Bài 10 : Cho 60g hh X gồm Fe và S vào bình

kín không chứa oxi Nung bình cho đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại chất rắn

A Khi cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư

thì thu được khí D và còn lại 16g chất rắn B

a) Khối lượng Fe và S có trong hỗn hợp X

Gọi :  

mol y n

mol x nS

Fe

: :

FeS S

Fe x

x + →

FeS+H2SO4 → FeSO4 +H2S

→ Chất rắn A : FeS, S dư

→ Chất rắn B: S dư

Trang 16

dau ban

0,5 = y - x (I)56x + 32y = 60 (II)

mol

x

1

5, 0

Vậy :mFe = 28g

mS = 32gb) Khí D là H2S

17 2

34

2

2 2

H

S H H

S H

M

M d

Trang 17

Ngày : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6 (tt)

oxi hóa của SO2, rèn kỹ năng

suy luận, từ hiện tượng, tính

chất của chất suy ra công thức

hóa học của chất thông qua

bài tập 5/191 SGK

Bài 5/191 SGK :a) A : MgO ; B : S ; C : SO2b) 2Mg(r) + O2

giải bài tập dựa vào định luật

về chất khí thông qua bài tập

8/191 SGK

Bài 8/191 SGK :a) (1) 3O2 → 2O3 (2) O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2 (3) 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

nkhí thu được = n O2du +n O2 sinhra(2)

= 22 , 4

2848 , 2

2

3 2

1

o ra O KOH

Trang 18

= 0,108

H = 0 , 108

018 , 0

x 100 = 16,667%

b) 0 , 102

108 , 0

niệm oleum, kĩ năng tính toán

bài toán nồng độ dung dịch

thông qua bài 9/191 SGK

Bài 9/191 SGK :a) H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

mol x

n

n H SO KOH ( 0 , 8 0 , 1 ) 0 , 04

2

1 2

1 38

, 3

80

98 + n=n+

=> n = 3Công thức oleum : H2SO4 3SO3b) moleum = 19,16g

Hoạt động 4 : GV cho HS thảo

luận theo nhóm để giải bài tập

sau :

1/ Hòa tan hoàn toàn 2,56g

kim loại R trong dd H2SO4 đặc,

nóng, dư thì thu được V lit SO2

(đktc) Lượng SO2 này tác

dụng vừa đủ với 200ml dd

NaOH 0,3M tạo ra dd A Cô

cạn dd A thu được 4,6g muối

khan

Xác định R và tính V

Bài tập ra thêm :Bài 1 :

(1) 2R + 2nH2SO4 → R2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O

(2) SO2 + NaOH → NaHSO3(3) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

* TH1 : Tạo muối axit

n NaHSO3= nNaOH = 0,06 mol

m NaHSO3= 0,06 x 84 = 5,04g > 4,6g

(loại)

* TH2 : Tạo muối trung hòa

Trang 19

mol x n

SO Na

NaHSO

:

:

3 2 3

Ta có :  

= +

=

+

6, 4 126 104

06 ,0

2

y x

y x

56 ,

2 n n

96(loại)

2

FeS

m thực tế chuyển hóa thành H2SO4

Trang 20

rằng hao hụt trong sản xuất là

80 = 216 tấnCác phản ứng xảy ra :

4FeS2 + 1102 → 2FeO3 + 8SO22SO2 + O2

m = 352,8 tấnVậy m ddH2SO498 %= 352,8 x 98

100 = 360 tấn

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho 8 nhóm

a) Dụng cụ (1 nhóm) :

- Ống nghiệm : 5 - Ống hút nhỏ giọt : 2

Trang 21

- Ống cao su dài 3cm : 1 - Đèn cồn : 1

- Giá để ống nghiệm : 1 - Bộ giá thí nghiệm : 1

- Nút cao su 1 lỗ : 2 - Ống nghiệm có nhánh : 1

- Ống thủy tinh :

+ Loại thẳng, ngắn, 1 đầu vuốt nhọn : 1

+ Loại hình chữ L, ngắn, 1 đầu vuốt nhọn : 1

- Đường kính trắng (hoặc bột gạo)

2 Học sinh : Chuẩn bị bài thực hành, vở tường trình

III NỘI DUNG THỰC HÀNH :

+ Hiện tượng : Khí H2S cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh Nếu ngọn lửa có lẫn màu vàng thì do ống dẫn khí làm bằng thủy tinh kiềm (màu của ion Na)

- Điều chế H2S từ FeS và dd

HCl

+ Phương trình phản ứng :2H2S + 3O2

o

t

→2H2O + 2SO2 (chất khử) (chất oxi hóa)

2 Thí nghiệm 2 : 2 Thí nghiệm 2 :

Trang 22

- Tính khử của SO2 :+ Hiện tượng:Dẫn khí SO2 vào dd KMnO4 loãng thì thấy dd KMnO4 mất màu.

+ Phương trình phản ứng :5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 +

(chất khử) (chất oxi hóa) 2H2SO4 + K2SO4

- Tính oxi hóa :

+ Dẫn khí H2S vào ống nghiệm

chứa một ít nước → dd H2S

+ Dẫn khí SO2 vào dd H2S vừa

mới điều chế được

- Tính oxi hóa của SO2 :+ Hiện tượng : Khi dẫn khí SO2 vào

dd H2S, thì thấy dd bị vẩn đục do tạo ra kết tủa S màu vàng

+ Phương trình phản ứng :

SO2 + 2H2S → 2H2O + 3S (chất oxi hóa) (chất khử)

miếng Cu nhỏ và đậy miệng

ống nghiệm bằng mẫu bông

tẩm dd NaOH Khí SO2 sinh ra

được dẫn qua ống nghiệm (2)

chứa nước và mẩu quỳ tím

3 Thí nghiệm 3 : Tính oxi hóa và tính háo nước của axit H2SO4 đặc :

- Tính oxi hóa :+ Hiện tượng : Mảnh Cu tan dần Mẩu giấy quì tím đặt trong ống nghiệm (2) ngả màu hồng do SO2 tan trong nước tạo thành H2SO3.+ Phương trình phản ứng :

Trang 24

HS vận dụng : - Sử dụng công thức tính tốc độ trung bình của phản ứng

2 Bài mới

Vào bài : Trong đời sống, việc ứng dụng KHKT vào các dây chuyền sản xuất nhằm tăng hiệu suất phản ứng ngày càng gia tăng Biết tốc độ phản ứng để điều khiển phản ứng đang được sử dụng rộng rãi

Trang 25

trong các dây chuyền sản xuất Vậy tốc độ phản ứng hóa học là gì ? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học? Chúng ta

nghiệm và thực hiện các yêu cầu

- Lấy 2 ống nghiệm : ống 1 : 1ml Dd BaCl2

0,1m

ống 2 : 1ml dd Na2S2O3

0,1m

- 2 ống nghiệm khác, cho vào mỗi ống 1ml dd

H2sSO4 0,1m Cho cùng lúc mỗi ống nghiệm

này vào 2 ống nghiệm kia

Các nhóm nhận xét hiện tượng, viết ptpư và

kết luận Gv gọi 1 nhóm trả lời, các nhóm

khác bổ sung

- Gv yêu cầu học sinh tìm trong thực tế, cuộc

sống những phản ứng minh họa cho loại

phản ứng xảy ra nhanh, chậm

- Gv tổng kết, ghi bảng : các pưhh khác nhau

xảy ra nhanh, chậm rất khác nhau để đánh

giá mức độ nhanh, chậm của phản ứng hóa

học, người ta dùng khái niệm tốc độ phản

1 Thí nghiệm : SGK (1) BaCl2 + H2SO4 →

BaSO4↓ + 2HCl : xảy ra nhanh

Trang 26

thế nào? trong cùng một thời gian, nồng độ

các chất giảm càng nhiều thì phản ứng xảy ra

nhanh hay chậm?

Gv kết luận : Như vậy, có thể dùng độ biến

thiên nồng độ của 1 chất bất kì trong phản

ứng làm thước đo tốc độ phản ứng

Hs nêu khái niệm tốc độ phản ứng?

Gv : Nồng độ được tính bằng mol/l, đơn vị

thời gian là giây(s), phút(ph), giờ(h)…

3 Tốc độ trung bình của phản ứng

Hoạt Động 3 : Gv giúp hs hình thành khái

niệm và công thức tính tốc độ trung bình của

- Xét phản ứng TQ: A →B Ở thời điểm t1

nồng độ chất Alà C1(mol/l) Ở thời điểm t2 là

C2(mol/l) Hỏi trong khoảng thời gian đó biến

thiện nồng độ chất A là bao nhiêu ?

C1 - C2 = -(C2 -C1) = -∆C(C1>C2)

- Trong 1 đơn vị thời gian nồng độ chất A biến

thiên là bao nhiêu ?

t1phản ứng trong khoảng thời gian từ t1 → t2 Kí

-Tính theo chất phản ứng :

Ngày đăng: 08/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: gọi HS lín bảng lăm băi tập cđn bằng - Hoa hoc 10 Nang Cao
g ọi HS lín bảng lăm băi tập cđn bằng (Trang 8)
Hoạt Động 3: Gv giúp hs hình thănh khâi niệm vă công thức tính tốc độ trung bình của  pư. - Hoa hoc 10 Nang Cao
o ạt Động 3: Gv giúp hs hình thănh khâi niệm vă công thức tính tốc độ trung bình của pư (Trang 26)
-GV yíu cầu học sinh nghiín cứu bảng 7.1 SGK vă cho nhận xĩt về tốc độ TB của phản  ứng sau những khoảng thời gian khâc nhau?  (Giảm dần theo thời gian). - Hoa hoc 10 Nang Cao
y íu cầu học sinh nghiín cứu bảng 7.1 SGK vă cho nhận xĩt về tốc độ TB của phản ứng sau những khoảng thời gian khâc nhau? (Giảm dần theo thời gian) (Trang 27)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VĂ HS NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1 : - Hoa hoc 10 Nang Cao
o ạt động 1 : (Trang 33)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VĂ HS NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1 : - Hoa hoc 10 Nang Cao
o ạt động 1 : (Trang 37)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VĂ HS NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1 : - Hoa hoc 10 Nang Cao
o ạt động 1 : (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w