1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45 phút Lí 10 nâng cao

23 1,4K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút lí 10 nâng cao
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian Câu 11: Một vật đựơc ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v 0 = 20m/s.. Quãng đường xe đi được trong thời gian ấy là Câu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi a Sau khoảng thời gian t, vận tốc tăng một lượng là v , sau thời gian t kế tiếp vận tốc xe tăng thêm v' So sánh v , v'?

A v= v' B không so sánh được

Câu 2: Hai đầu máy xe lửa chạy cùng chiều trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 50km/h và 60km/h Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là

A 3000km/h B -10km/h.s C 10km/h D 110km/h

Câu 3: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 1003 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

Trang 2

x = - t 2 + 10t + 8 (x đo bằng m, t đo bằng s) Tính chất của chuyển động là

A chậm dần đều theo chiều âm, rồi nhanh dần đều theo chiều dương.

B nhanh dần đều theo chiều dương, rồi chậm dần đều theo chiều âm

C chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

D nhanh dần đều theo chiều âm, rồi chậm dần đều theo chiều dương.

Câu 7: Từ mặt đất ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s Lấy g = 10m/s 2 Quãng đường vật đi được sau 2 giây là

Câu 8: Câu nào §óng ?

A Tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc bán kính quĩ

đạo

B Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

C Với v và  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

D Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo

Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 20 - 3t (x đo bằng mét, t đo bằng giây) Quãng đường vật chuyển động được sau 5 giây là :

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là sai Với chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.

B vận tốc của vật luôn dương

C hiệu quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian b»ng nhau liên

tiếp luôn là hằng số

D quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian

Câu 11: Một vật đựơc ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v 0 = 20m/s Lấy g = 10m/s 2 Độ cao lớn nhất vật lên đựơc là

Câu 12: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10 (x đo bằng km, t đo bằng h) Độ dời của chất điểm trong thời gian từ 2h đến 4h là

Câu 13: Một xe ô tô đua bắt đầu khởi hành và sau 2 giây đạt được vận tốc 360 km/h Quãng đường xe đi được trong thời gian ấy là

Câu 14: Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều

A vận tốc của vật có độ lớn không đổi B gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với

bán kính

C vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo D quỹ đạo của vật là đường

tròn

Trang 3

Câu 15: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s 2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 16: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều và ngược chiều dương của trục Ox với vận tốc v 0 = 20 m/s, quãng đường vật đi được là 100m Gia tốc của chuyển động là

Câu 18: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ

B Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.

C Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp.

D Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

Câu 19: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

C Một mẩu phấn D Một chiếc khăn tay.

Câu 20: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h 1 và h 2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

Câu 21: Hai xe máy chuyển động ngược chiều, có phương trình chuyển động lần lượt là: x 1 = 20t và x 2 = 70 - 20t; trong đó x đo bằng km, t đo bằng h Vị trí 2

xe gặp nhau cách gốc tọa độ là

Câu 22: Một ôtô có vận tốc 30 (m/s), vượt qua một đoàn tàu đang chuyển động cùng chiều với vận tốc 10 (m/s) Thời gian vượt qua là 20 (s) Chiều dài đoàn tàu là

A 400 (m) B 120 (m) C 320 (m) D 520 (m).

Câu 23: Một vật chuyển động thẳng có phương trình v = 2 - 2t (m/s) Vận tốc trung bình của vật sau 4s kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động là

Trang 4

Câu 24: Một con kiến bò dọc theo miệng chén có dạng là đường tròn bán kính

R Khi đi được nửa đường tròn, đường đi và độ dời của con kiến là

Câu 25: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga chuyển động như nhau, hỏi toa tàu nào chạy?

A Cả 2 tàu đều đứng yên B Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

C Tàu H đứng yên, tàu N chạy D Cả 2 tàu đều chạy.

Câu 26: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5m Tính quãng đường vật đi dược trong giây thứ 100?

A gia tốc tiếp tuyến B tần số của chuyển động.

C gia tốc hướng tâm D chu kì của chuyển động.

Câu 29: Một chất điểm chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo 0,5 (m) Biết rằng trong 10 giây, chất điểm đi được 5 vòng Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm là

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 5

Câu 1: Một vật chuyển động theo phuơng trình x = 4t 2 + 10t (x đo bằng cm, t đo bằng s) Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t 1 = 2s đến t 2 = 5s

A -10km/h.s B 3000km/h C 110km/h D 10km/h

Câu 6: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5m Tính quãng đường vật đi dược trong giây thứ 100?

Câu 7: Câu nào §óng ?

A Tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc bán kính quĩ

đạo

B Với v và  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

C Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

D Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo

Câu 8: Một vật đựơc ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v 0 = 20m/s Lấy g = 10m/s 2 Độ cao lớn nhất vật lên đựơc là

Câu 9: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10 (x đo bằng km, t đo bằng h) Độ dời của chất điểm trong thời gian từ 2h đến 4h là

Câu 10: Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều

A quỹ đạo của vật là đường tròn B vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

quỹ đạo

C vận tốc của vật có độ lớn không đổi D gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với

bán kính

Trang 6

Câu 11: Một con kiến bò dọc theo miệng chén có dạng là đường tròn bán kính

R Khi đi được nửa đường tròn, đường đi và độ dời của con kiến là

A 520 (m) B 400 (m) C 120 (m) D 320 (m).

Câu 17: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 1003 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

Trang 7

Câu 20: Một vật chuyển động thẳng có phương trình v = 2 - 2t (m/s) Vận tốc trung bình của vật sau 4s kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động là

A Tàu H chạy, tàu N đứng yên B Cả 2 tàu đều đứng yên.

C Tàu H đứng yên, tàu N chạy D Cả 2 tàu đều chạy.

Câu 23: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 20 - 3t (x đo bằng mét, t đo bằng giây) Quãng đường vật chuyển động được sau 5 giây là :

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây là sai Với chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.

B vận tốc của vật luôn dương

C hiệu quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian b»ng nhau liên

tiếp luôn là hằng số

D quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian

Câu 25: Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động lúc t = 0 và

có phương trình

x = - t 2 + 10t + 8 (x đo bằng m, t đo bằng s) Tính chất của chuyển động là

A nhanh dần đều theo chiều âm, rồi chậm dần đều theo chiều dương.

B chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

C chậm dần đều theo chiều âm, rồi nhanh dần đều theo chiều dương.

D nhanh dần đều theo chiều dương, rồi chậm dần đều theo chiều âm

Câu 26: Đại lựơng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc trong chuyển động tròn là :

A gia tốc tiếp tuyến B chu kì của chuyển động.

C tần số của chuyển động D gia tốc hướng tâm.

Câu 27: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.

B Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

C Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ

D Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp.

Trang 8

Câu 28: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h 1 và h 2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

Câu 29: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s 2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 30: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều và ngược chiều dương của trục Ox với vận tốc v 0 = 20 m/s, quãng đường vật đi được là 100m Gia tốc của chuyển động là

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hai xe máy chuyển động ngược chiều, có phương trình chuyển động lần lượt là: x 1 = 20t và x 2 = 70 - 20t; trong đó x đo bằng km, t đo bằng h Vị trí 2 xe gặp nhau cách gốc tọa độ là

Câu 2: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A Một mẩu phấn B Một chiếc khăn tay.

Câu 3: Một ca nô chạy từ bến A (thượng lưu) tới bến B (hạ lưu) hết 2 gio và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A,Cho rằng vận tốc của

ca nô đối với nước lúc không chảy là 40 km/h.Tính khoảng cách giữa hai bến A

và B

Câu 4: Từ mặt đất ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s Lấy g = 10m/s 2 Quãng đường vật đi được sau 2 giây là

Trang 9

A 0 m B 20m C 15m D 10 m.

Câu 5: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10 (x đo bằng km, t đo bằng h) Độ dời của chất điểm trong thời gian từ 2h đến 4h là

Câu 8: Câu nào §óng ?

A Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

B Tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc bán kính quĩ

đạo

C Với v và  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo.

D Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quĩ đạo

Câu 9: Một xe ô tô đua bắt đầu khởi hành và sau 2 giây đạt được vận tốc 360 km/h Quãng đường xe đi được trong thời gian ấy là

A 110km/h B 10km/h C 3000km/h D -10km/h.s.

Câu 12: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h 1 và h 2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

Câu 13: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s 2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 14: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g =10m/s 2 , thời gian rơi là 4 giây Thời gian vật rơi 1 mét cuối cùng là.

Trang 10

A 0,3s B 0,025s C 0,01s D 0,1s.

Câu 15: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga chuyển động như nhau, hỏi toa tàu nào chạy?

A Tàu H đứng yên, tàu N chạy B Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

C Cả 2 tàu đều đứng yên D Cả 2 tàu đều chạy.

Câu 16: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều, sau 50m nữa thì dừng lại Quãng đường

xe đi trong 4s kể từ lúc hãm là

Câu 17: Đại lựơng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc trong chuyển động tròn là :

A gia tốc hướng tâm B chu kì của chuyển động.

C gia tốc tiếp tuyến D tần số của chuyển động.

Câu 18: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều và ngược chiều dương của trục Ox với vận tốc v 0 = 20 m/s, quãng đường vật đi được là 100m Gia tốc của chuyển động là

A a = 2 m/s2 B a = - 2 m/s2 C a = - 4 m/s2 D a = 4 m/s2

Câu 19: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5m Tính quãng đường vật đi dược trong giây thứ 100?

Câu 23: Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều

A gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính B vận tốc của vật có độ lớn

không đổi

C quỹ đạo của vật là đường tròn D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

quỹ đạo

Trang 11

Câu 24: Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi a Sau khoảng thời gian t, vận tốc tăng một lượng là v , sau thời gian t kế tiếp vận tốc xe tăng thêm v' So sánh v , v'?

C v= v' D không so sánh được

Câu 25: Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động lúc t = 0 và

có phương trình

x = - t 2 + 10t + 8 (x đo bằng m, t đo bằng s) Tính chất của chuyển động là

A nhanh dần đều theo chiều âm, rồi chậm dần đều theo chiều dương.

B chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

C chậm dần đều theo chiều âm, rồi nhanh dần đều theo chiều dương.

D nhanh dần đều theo chiều dương, rồi chậm dần đều theo chiều âm

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là sai Với chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.

B quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian

C vận tốc của vật luôn dương

D hiệu quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian b»ng nhau liên

tiếp luôn là hằng số

Câu 27: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 1003 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

A 320 (m) B 120 (m) C 520 (m) D 400 (m).

Câu 30: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.

B Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

C Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ

Trang 12

MÔN Vật lí

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 204

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5m Tính quãng đường vật đi dược trong giây thứ 100?

Câu 4: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

B Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ

C Chuyển động của 1 con lắc đồng hồ.

Trang 13

Câu 8: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 1003 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

A 12 km/h B 8 km/h C 10 km/h D 12 km/h.

Câu 9: Hai xe máy chuyển động ngược chiều, có phương trình chuyển động lần lượt là: x 1 = 20t và x 2 = 70 - 20t; trong đó x đo bằng km, t đo bằng h Vị trí 2 xe gặp nhau cách gốc tọa độ là

C Một chiếc khăn tay D Một cái lá cây rụng.

Câu 14: Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều

A vận tốc của vật có độ lớn không đổi B gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với

A 10km/h B 3000km/h C -10km/h.s D 110km/h

Câu 16: Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi a Sau khoảng thời gian t, vận tốc tăng một lượng là v , sau thời gian t kế tiếp vận tốc xe tăng thêm v' So sánh v , v'?

Câu 17: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều và ngược chiều dương của trục Ox với vận tốc v 0 = 20 m/s, quãng đường vật đi được là 100m Gia tốc của chuyển động là

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w