Kiến thức: - Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp.. *Kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học Bài 27: Trò chơi: vòng tròn I... M
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (ngời em và
ng-ời anh)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thơng, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- 2, 3 học thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: Tiếng võng kêu
- Nội dung bài thơ nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của nhà thơ
nhỏ đối với em gáim đối với quê hơng
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ
c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
Trang 2nhân từng đoạn, cả bài.
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế
nào ?
- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, để ở ngoài đồng
- Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời em nghĩ :Anh mình còn phải
nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng" Nghĩ vậy, ngời em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần của anh
- Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời anh nghĩ: Em ta sống một mình
vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Mỗi ngời cho thế nào là công
bằng ?
*Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần
nhiều hơn cho ngời khác
- Anh hiểu công bằng là gì chia cho
em nhiều hơn vì em sống một mình vật vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hãy nói một câu về tình cảm của2
Trang 3iii Các hoạt động dạy học:
- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Yêu cầu HS quan sát và cho biết
mẫu gồm những hình gì ghép lại với
- Cách thực hiện nh thế nào ? - Thực hiện từ phải sang trái
- Nhận xét tiết học
Trang 4Đạo đức
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức:
- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
- Lý do vì sao cần giữ trờng lớp sạch đẹp
2 Kỹ năng:
- Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
- Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp có phải
là bổn phận của mỗi học sinh không ?
*Kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học
Bài 27:
Trò chơi: vòng tròn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
Trang 5II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 vòng
III Nội dung - phơng pháp:
Nội dung Định lợng Phơng pháp
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
Trang 6Kể chuyện
- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa niềm
a Kể từng đoạn theo tranh
- Không phải mỗi tranh minh hoạ 1
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa
2 Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫ l/n, i/iê, ăt/ăc
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- Viết nội dung bài tập 2 a, b hoặc c
- Viết nội dung bài tập 3 a, b hoặc c
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 HS giỏi tìm và đọc cho
2 bạn viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con:
ra, da, gia đình…
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài chính tả - HS nghe
- 2 HS đọc lại bài
- Cùng nghĩa với không quen ? - Lạ
b) Chứa tiếng có vần in hay vần iên
- Trái nghĩa với dữ ? - Hiền
II Các hoạt động dạy học:
Trang 81 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ: 65 – 38
- GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
- 1 HS nêu
653827
- Nêu lại cách đặt tính và tính - Viết 65 rồi viết 38 sao cho hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục, viết dấu, kẻ vạch ngang
- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp
làm bảng S
+ 86 trừ 8 bằng 80, viết 80 vào ô trống, lấy 80 trừ 10 bằng 70, viết 70 vào ô trống
Trang 9II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
chuẩn bị của học sinh
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp cắt dán biển quảng cáo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp cắt dán đợc biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II chuẩn bị:
GV:
- Biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo chỉ lối ngợc chiều
Trang 10- Quy trình gấp cắt dán biển báo giao thông.
HS:
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Về hình dáng, kích thớc màu sắc - Mặt biển báo hình tròn
- 1 loại màu xanh 1 loại màu đỏ
- Nhắc HS khi cần tuân theo luật lệ
Trang 11I Mục đích yêu cầu:
- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Lúc Hà đến Linh không có nhà.Câu 3:
- Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Nơi để quà sáng, các việc cần làm ở
nhà, giờ Nga về
Câu 4:
- Hà nhắn Linh những gì ? - Hà mang đồ chơi cho Linh nhờ
Linh mang sổ bài hát đi học cho Linh mợn
Câu 5:
- Em phải viết nhắn tin cho ai ? - Cho chị
- Vì sao phải nhắn tin ? - Nhà đi vắng cả, chị đi chợ cha về,
em đến giờ đi học, không đợi đợc chị, muốn nhắn chị: Cô Phúc mợn xe Nếu không nhắn, có thể chị tởng mất xe
- Nội dung nhắn tin là gì ? - HS viết bài vào vở
- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài
Chị ơi ! Em phải đi học đây Em cho cô Phú mợn xe đạp vì cô có việc gấp.
Trang 12Từ ngữ về tình cảm gia đình
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
2 Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
3 Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu hỏi
II Đồ dùng dạy học:
- Kể bảng bài tập 2, bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập 1, bài tập 3 tiết LTVC
tuần trớc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
- Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu thơng
giữa anh chị em
- Yêu cầu mỗi HS tìm 3 từ
- Gọi 3 HS lên bảng - 3 HS lên bảng
- Nhiều HS nối tiếp nhau nói kết quả: Nhờng nhịn, giúp đỡ, chăm sóc.Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu
khuyên bảo emchăm sóc emchăm sóc chị
Trang 13Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi
để điền vào ô trống
- Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài của mình
- Ô trống thứ nhất điền dấu chấm
- Ô trống 2 điền dấu chấm hỏi
- 4 hình tam giác vuông cân
II các hoạt động dạy học:
Trang 14Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện đợc một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đờng ăn uống
- ý thức đợc những việc bản thân và ngời lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi ngời
- Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc ngời nhà bị ngộ độc
- Một vài vỏ hộp hoá chất thuốc tây
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh ở
nhà có lợi gì ?
- HS trả lời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
Trang 15ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
Trang 16luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
Trang 17luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
Trang 18luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
Trang 19luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
Trang 20luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
*Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo
ngay cho ngời lớn biết và gọi cấp cứu
Nhớ đem theo hoặc nói cho cán bộ y tế
biết bản thân hoặc ngời nhà bị ngộ độc
Trang 21- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi theo vần điệu ở mức ban đầu.
- Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác, đều và đẹp
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
Iii Nội dung và phơng pháp:
Trang 22ta cùng nhau, chuyển thành hai
+ Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm, viết đúng mẫu đều nét và nối chữ
đúng quy định
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
- Hoạt động nhóm - Quan sát hình 1, 2, 3
Trang 23*Hoạt động 2: Quan sát hình vẽ và thảo
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
Trang 242 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)
2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo
luận: Những thứ có thể gây ngộ độc
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
qua đờng ăn uống
- Mỗi HS nêu 1 thủ (ghi bảng)