1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ankancau truc phan tu va tinh chat vat li

19 407 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ankan Cấu Trúc Phân Tử Và Tính Chất Vật Lí
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 9,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành liên kết ở phân tử CH4 a I/ Cấu trúc phân tử ankan 1.. Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan... Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan.. -Các nguyên tử C trong ph

Trang 1

Bµi : 34

Trang 2

H3 CH

CH3

CH2 CH3

C

H3 CH

CH3

CH CH3

CH3

CH

CH3

CH

C2H5

C2H5

CH3

H·y gäi tªn c¸c an kan sau:

2- metyl butan

2,3- ®imetyl butan

2-etyl-3-metyl butan

Trang 3

ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o cña c¸c chÊt cã tªn sau?

 2,2 – ®imetyl pentan

 3-etyl- 2,2- ®imetyl pentan

CH3

CH3

CH3

CH3

CH2

CH2 C

1

CH3

CH3

CH3

CH3

CH2 CH

C

C2H5 2

Trang 4

Sự hình thành liên kết ở phân tử CH4 (a)

I/ Cấu trúc phân tử ankan

1 Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan.

C

H

H H

H

H

H

H

H C

Đặc điểm cấu tạo : phân tử CH4 có bốn liên kết  h ớng về

bốn đỉnh của một tứ diện đều , mỗi góc HCH bằng

109,5o.Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3

Trang 5

Sù h×nh thµnh liªn kÕt ë ph©n tö C2H6

C C

Trang 6

I/ Cấu trúc phân tử ankan

1 Sự hình thành liên kết trong phân tử ankan.

 Các nguyên tử C ankan ở trạng thái lai hoá sp3.

 Mỗi nguyên tử C nằm ở tâm của tứ diện mà 4

đỉnh là các nguyên tử H hoặc C.

 Liên kết C-C, C-H đều là liên kết .

 Các góc hoá trị CCC,CCH, HCH đều gần bằng 109,5.

-Các nguyên tử C trong phân

tử ankan ở trạng thái lai hoá?

- Vị trí các nguyên tử?

- Loại liên kết trong phân tử?

- Các góc liên kết?

Trang 7

H×nh 5.2 M« h×nh ph©n tö propan, n-butan vµ isobutan.

2 CÊu tróc kh«ng gian cña ankan.

a M« h×nh ph©n tö.

Trang 8

H×nh 5.3 C2 H 6 : a) CÊu d¹ng xen kÏ ; b) CÊu d¹ng che khuÊt.

C 4 H 10 : c) CÊu d¹ng xen kÏ ; d) CÊu d¹ng che khuÊt

2 CÊu tróc kh«ng gian cña ankan.

b CÊu d¹ng.

a M« h×nh ph©n tö.

Trang 9

2 Cấu trúc không gian của ankan.

b Cấu dạng.

a Mô hình phân tử.

 Các nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đơn C-C có thể quay t ơng đối tự do quanh trục liên kết đó tạo ra vô số dạng khác nhau về vị trí t ơng đối trong không gian gọi

là cấu dạng.

 Cấu dạng xen kẽ bền hơn cấu dạng che

khuất

 Các cấu dạng luôn chuyển đổi cho nhau, không thể cô lập riêng từng cấu dạng đ ợc

Trang 10

Ankan Công thức C n t o

nc

( o C)

t o s

( o C)

Khối l ợng riêng ( g/cm 3 )

Butan CH3[CH2]2CH3 C4 -158 -0,5 0,600 ( 0C)

Pentan CH3[CH2]3CH3 C5 -130 36 0,626 (20C )

Hextan CH3[CH2]4CH3 C6 -95 69 0,660 (20C )

Heptan CH3[CH2]5CH3 C7 -91 98 0,684 (20C )

Octan CH3[CH2]6CH3 C8 -57 126 0,703 (20C )

Nonan CH3[CH2]7CH3 C9 -54 151 0,718 (20C )

Đecan CH3[CH2]8CH3 C10 -30 174 0,730 (20C )

icosan CH3[CH2]18CH3 C18 -37 343 0,778 (20C )

II- Tính chất vật lý

Bảng 5.2: Hằng số vật lí của một số ankan

Hãy quan sát bảng các hằng số vật lí của 1 số an kan và nhận xét về quy luật biến đổi tính chất vật lý của ankan ?

1.Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi và khối l ợng riêng

Trang 11

II- Tính chất vật lý

Trạng thá i : ở điều kiện th ờng

 Từ C1 C4 là những chất khí

 Từ C5 C17 là những chất lỏng

 Từ C18 trở lên là những chất rắn

riêng tăng theo khối l ợng phân tử

0,8g/ ml

1.Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi và khối l ợng riêng

Trang 12

2 Tính tan, màu và mùi

• Tính tan :

 Không tan trong n ớc.

Ankan là những dung môi không phân cực

Những ankan lỏng có thể thấm đ ợc qua da và màng tế bào.

• Màu : Ankan đều là những chất không màu.

Mùi:

Các ankan nhẹ nhất nh metan, etan, propan là những khí không mùi

Ankan từ C5  C10 có mùi xăng, từ C10  C16 có mùi dầu hoả

Các ankan rắn rất ít bay hơi nên hầu nh không mùi.

II- Tính chất vật lý

Trang 13

Các ankan là những chất tan tốt trong nước

A

B

D

C

Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10

Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml

0

Ankan có đồng phân mạch cacbon

Trang 14

C7 – C8

C

B

A

D

ankan:

C8 – C9

C3 – C4

C5 – C6

0

Trang 15

C3H8

C3H8

A

C

D

B

cacbon bằng 82,76 % CTPT của X là:

C4H8

C4H8

C4 H10

C5H12

0

Trang 16

C B A

D

trước khi giặt bằng bột giặt người

ta có thể giặt sơ bộ bằng :

Nước Gia-ven

Xăng hoặc dầu hỏa.

Giấm

0

Trang 17

Nước xà phòng

A

B

C

D

người ta dùng:

Vôi bột Bình xịt nén khí CO2 Nước

0

Trang 18

Đecan

Dung môi không phân cực

Dung môi không phân cực

Che khuất

Che khuất

Nhẹ hơn nước

Nhẹ hơn nước

30 40

Trang 19

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các bạn đã có mặt

tại buổi hôm nay!

Ngày đăng: 08/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.2. Mô hình phân tử propan,  n-butan và isobutan. - ankancau truc phan tu va tinh chat vat li
Hình 5.2. Mô hình phân tử propan, n-butan và isobutan (Trang 7)
Hình 5.3. C 2 H 6  : a) Cấu dạng xen kẽ ; b) Cấu dạng che khuất. - ankancau truc phan tu va tinh chat vat li
Hình 5.3. C 2 H 6 : a) Cấu dạng xen kẽ ; b) Cấu dạng che khuất (Trang 8)
Bảng 5.2: Hằng số vật lí của một số ankan - ankancau truc phan tu va tinh chat vat li
Bảng 5.2 Hằng số vật lí của một số ankan (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w