XIN CHÚC CÁC THẦY CÔ :.
Trang 1Ngườiưsoạn:ưMaưĐìnhưKhải
Trang 2TËpthÓLíp11A3
Trang 3Kiểm tra kiến thức cũ:
- Hãy nhắc lại công thức sau:
- Hãy nhắc lại 2 tính chất của các số Ckn
k n
C
n!
k! n k !
k n k
n n
k 1 k k
n 1 n 1 n
Kiến thức cũ:
k n
C
n!
k! n k !
k n k
n n
k 1 k k
n 1 n 1 n
Trang 4Kiến thức cũ:
k
n
C
n!
k! n k !
k n k
n n
k 1 k k
n 1 n 1 n
Áp dụng công thức, Hãy tính:
0
2 2
?
0
3 3
?
1
3 3
?
0 2
2 2
0 3
3 3
1 2
3 3
Trang 5Nhắc lại các khai triển sau đây:
2 3
a b
a b
TỔNG QUÁT:
(Đây được gọi là công thức Nhị thức Niu – Tơn)
a b n C a0 nn C a b C a1 n 1n k n k kn b C abn 1n n 1 C bn nn
C C 1
1 2
3 3
C C 3
Luý: C02 C22 1
1a 2ab 1b
1a 3a b 3ab 1b
Tương tự:
a b 4 ( a b a b )( )3
1
2 2
C
Trang 6Tiết 27 : NHỊ THỨC NIU – TƠN §3
Niu Tơn
Trang 7I.Công thức Nhị thức Niu – Tơn (SGK- T55)
a b n C0n a n C1n an 1 b Ckn an k b k Cn 1n
a bn 1
Cnn bn (1)
Chú ý (SGK-T56): Trong biểu thức ở vế phải của công thức (1):
+ Số các hạng tử là n + 1
+ Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau
Có bao nhiêu hạng tử trong khai triển
Hãy nhận xét số mũ của a Hãy nhận xét số mũ của b
Số mũ của b tăng dần từ 0 đến n
+ Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0
Hãy nhận xét tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0 b0 1)
Hãy nhận xét các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối
Trang 8 a b n C0n a n C1n an 1 b Ckn an k b k Cn 1n
a bn 1
Cnn bn (1)
I Công thức Nhị thức Niu – Tơn:
+ Ta có công thức nhị thức Niu Tơn thu gọn:
n
n
k 0
+Sèh¹ngtængqu¸tcñakhaitriÓn(thøk+1)cãd¹ng:
Tk+1=
k n k k
+Do a b n b a n nên ta có thể viết
n
n
k 0
a b C a b
Trang 9 a b n C0n a n C1n an 1 b Ckn an k b k Cn 1n
a bn 1
Cnn bn (1)
I Cơng thức Nhị thức Niu – Tơn:
Nhiệm vụ:
Hãy thay vào cơng thức khai triển trên với:
a b 1
a 1; b 1
Hệ quả (SGK-T56):
Với , Ta có:
a 1; b 1
0 n
Với , Ta có:
0 = C
Trang 10ÁP DỤNG:
3
5
x 10x4
x 2 5
* VÝ dô : TÝnh x 2 5
5
x x 4 x 3 x 2 x 1 1
0 5
5 5
1 4
5 5
2 3
5 5
C C 10
Chóý
Luüthõacñax:
Luüthõacña2:
Sètæhîp: 0
5
c c 5 1 c 5 2 c 5 3 4
5
c c55
Trang 11II TAM GIÁC PA –XCAN (SGK-T57)
Từ công thức (1):
a b n Cn0an Cn1an1b Cn kan kbk Cn n1abn1 Cn nbn 1
Khi cho n = 0, 1, 2, 3,…và sắp xếp các hệ số thành dòng, ta có:
0 a b 0
n
1 a b 1
n
n
3 a b 3
n
n
n
n
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
1 5 10 10 5 1
1 6 15 20 15 6 1 Pascal
Trang 12Vậy, theo công thức (1), khi cho n = 0,1, 2, 3,4,…và sắp
Xếp các hệ số thành dòng ta nhận được một tam giác
gọi là tam giác Pa - XCan
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
1 5 10 10 5 1
1 6 15 20 15 6 1
1 7 21 35 35 21 7 1 NHẬN XÉT: Từ công thức
10 6
4
2 4
1 4
2
5 C C
C
?
2 6
1 6
2
7 C C
Chẳng hạn:
1
k k k
n n n
C C C
Suy ra c¸ch tÝnh c¸c
Sè ë mçi dßng dùa vµo c¸c sè ë dßng tr íc nã
Trang 13(x+y)6?
11 121
1331 14641
n=1 n=2 n=3 n=4
1
6
6 5 4 2 3 3 2 4 5 6
x y
II.TAMGIÁCPA–XCAN
Trang 14II TAM GIÁC PA – XCAN
ÁP DỤNG ( h đ 2):
n=0
n=1
n=2
n=3
n=5
n=7
n=4
n=6
Dựa vào tam giác Pa – xcan, chứng tỏ
5
1 2 3 4 C
Giải:
1 2 3 4 0 1 2 3
C C C C
1 2 3
3 3 4
C C C
1 2 3
3 3 4
C C C
2 3
4 4
Trang 15Áp dụng
B i1 ài1 :Hãy chọn câu trả lời đúng
Số hạng không chứa x trong khai triển
6 2
1
x x
là:
A B
C
6
1
20 15
D
B i2 ài1 : Khai triển các biểu thức sau:
4 5
b x
Trang 16Cách giải
Hãy chọn câu trả lời đúng
Số hạng không chứa x trong khai triển
6 2
1
x x
là:
A
C
6
1
20 15
B i1: ài1
6 3 k 0 k 2
V×sèh¹ngkh«ngchøaxnªn:
KÕtqu¶:D
Gi¶i:Tacã: Tk+1=
1
x
2
1
k n k k
T C a b
Sö dông
Trang 17Bµi2: Khai triển các biểu thức sau:
Giải:
4
4 3 2 2 3 4
0 5 1 4 2 3 2 3 2 3 4 2 5 5
b x
5 15 4 90 3 270 2 405 243
,(2 ) ; ,( 3)
n
n
k 0
Áp dụng
Trang 18Củng cố bài học:
Nắm được công thức khai triển Niu – Tơn
Nắm được quy luật trong tam giác Pa – Xcan Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6 sgk trang 57, 58
a b n C a C a bn0 n n1 n1 C a bn k n k k C abn n1 n1 C bn n n
n
k n k k n
k 0
C a b
Trang 19XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐÃ NHIỆT TÌNH ĐẾN THAM DỰ vÀ GÓP Ý CHO GIỜ DẠY ĐẠT KẾT QUẢ TỐT ĐẸP.
XIN CHÚC CÁC THẦY CÔ :
Trang 20B it p ài1 ập
B it p1: ài1 ập
x
1 -(x b)
) 2 (
a
13 11
9 7
5 3
1
3 5
7 9
11 13
13 13
13
12 1
12 13
11 2
11 13
10 3
10 13
9 4
9 13
8 5
8 13
7 6
7
13
6 7
6 13
5 8
5 13
4 9
4 13
3 10
3 13
2 11
2 13
1 12
1 13
13
0
13
13
)
1 ( )
1 ( 13 )
1 ( 78 )
1 ( 286 )
1 ( 715 )
1 ( 1287 )
1
(
1716
1716 1287
715 286
78 13
)
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 (
)
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 ( )
1 (
)
1
)(
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C
x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C x
x
C x
x C x
C
x
x
b
5 0 5 1 4 2 3 2 3 2 3 4 1 4 5 0 5