1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHUYÊN đề KIỂM NGHIỆM

38 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 7,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xịt khoáng Vichy Thuộc dược mỹ phẩm dự phòng Sản xuất tại Pháp, Tập đoàn L’Oréal Ban đầu, Vichy Thermal Spa Water, 2016 đổi thành Mineralizing Thermal Water Bảo quản: nhiệt độ phòng, khô ráo thoáng mát Mineral oil Vai trò: Làm mềm da Tuy nhiên, làm biết lỗ chân lông, ngăn tiêt dầu hấp thu oxy gây mụn, kích ứng lão hóa

Trang 2

Chỉ tiêu kiểm tra chất lượng 4

Sơ lược về dược mỹ phẩm

5

Kết luận 6

Trang 3

1 Sơ lược dược mỹ phẩm

Trang 4

Đặc điểm của dược mỹ phẩm

Không chất độc hại

Nuôi dưỡng da

Điều trị tổn thương da

Trang 6

2 Tổng quan xịt khoáng Vichy

2.1 Thương hiệu Vichy

Logo thương hiệu Vichy

Trang 7

• Thành lập năm 1931

• Trực thuộc tập đoàn L’Oréal

• Phương châm: Health is beautiful

Một số sản phẩm thương hiệu Vichy

Trang 8

• Người La Mã cổ đại phát hiện suối khoáng Vichy

• Thời kỳ trung đại, trở thành điểm đến của vương

tôn quý tộc

• Nhà thiết kế Coco Chanel từng làm việc ở đây

• 1931 nhãn hàng dược mỹ phẩm Vichy được thành

lập

Nguồn gốc thương hiệu

Người sáng lập thương hiệu thời trang Chanel

Trang 9

Hiện nay 1931- nay

1931

1785 1677

1600

Công chúa Adelaide và Victoire de France tới đây

Phu nhân Sévigné thường xuyên tới đây

Trung tâm điều trị bằng nước khoáng Vichy

Không ngừng phát triển

Vichy được tập đoàn L’Oréal mua, phát triển

Thương hiệu Vichy được thành lập

Lịch sử hình thành

Trang 10

Đại sứ thương hiệu

Năm 1988, người mẫu Rosemary McGrotha làm đại sứ thương hiệu cho Vichy.

Rosemary McGrotha

Trang 11

Năm 2014

Người mẫu Mỹ Alina Boyoko quảng

cáo cho dòng serum nổi tiếng của

Vichy

Người mẫu trẻ Pamela Bernier

Trang 12

Năm 2015, người mẫu Johanna Szikszai và Daniela D’Ambrosio làm đại sứ thương hiệu Vichy

Johanna Szikszai

Trang 14

Định

nghĩa

Chất lỏng Chứa dưỡng chất và khoáng chất

Tăng độ ẩm cho làn da

Phân

loại Xịt khoáng cho mặt

Xịt khoáng cho cơ thể

2.2 Định nghĩa xịt khoáng

Trang 15

2.3 Xịt khoáng Vichy

Trang 16

Thuộc dược mỹ phẩm dự phòng

Sản xuất tại Pháp, Tập đoàn L’Oréal

Ban đầu, Vichy Thermal Spa Water, 2016 đổi thành Mineralizing Thermal Water

Bảo quản: nhiệt độ phòng, khô ráo thoáng mát

Núi lửa Auvergne tại Pháp

Trang 17

2.4 Công dụng

Trang 19

2.8 Ưu nhược điểm

• Không chất bảo quản,

phụ gia, hương liệu

• Tinh khiết, tự nhiên

• Phù hợp mọi loại da

• Không chất bảo quản,

phụ gia, hương liệu

• Tinh khiết, tự nhiên

Trang 22

4 nhóm:

Ion khoáng

Kháng khuẩn, bảo vệ da

Calcium (Ca): Bảo vệ da

Fer (Fe), orthorphosphates (PO 4 3-): Tăng cường oxy cho da Manganese (Mn), Fluorures (F): Chống lão hóa

Magnessium (Mg), Silicium (Si): Tái tạo da

Bore (B): Làm lành da

Lithium (Li) ,Strontium (Sr): Giảm sưng, kháng viêm

Hydrogeno carbonates ( HCO 3-): Cân bằng pH

Trang 23

Giữ ẩm

Nhóm khác

Sodium (Na): Ổn định cấu trúc thông qua việc luân chuyển

nước giữa các tế bào.

Potassium (K): Cân bằng độ ẩm

Soufre (S): Giải độc

Ammonium (NH 4+):Tổng hợp acid amino

Trang 24

Một số acid amino chuyên biệt:

Arginine: Phục hồi da

Histidine: Chống oxy hóa, làm dịu da.

Methionine: Trung hòa các chất gây hại.

Lysine: Tăng cường yếu tố hỗ trợ của da.

Proline, Leucine và Glycine: Làm giảm nếp nhăn.

Trang 25

4 Kiểm tra chất lượng

Trạng thái

Dung dịch phun sương Hình trụ tròn bằng kim loại Tia phun nhỏ, độ phủ rộng

Trang 26

Giới hạn acid – kiềm (pH)

Độ pH: Xác định tính kiềm/ acid

pH thay đổi từ 0 – 14

Làn da đẹp: pH trung bình 5,5

Lớp màng acid da: pH từ 4,5 – 6,2

Trang 29

Giới hạn vi khuẩn, nấm mốc

ACM THA 06 Testing Method

Sp cho TE <3 tuổi Tiếp xúc mắt, niêm mạc

Sản phẩm khác

Trang 30

34 thí nghiệm

với >600 người

Ổn định tình trạng

cân bằng da

Dịu da, không kích ứng

Kháng viêm, củng cố làn da

Độ kích ứng da

Trang 31

5 Chất cần lưu ý

Cồn dung môi

Ethanol, isopropyl alcohol,…

Vai trò: Bảo quản & làm tăng tuổi thọ sp

Hỗ trợ thấm nhanh, se lỗ chân lông, hạn chế dầu trên da

Trang 32

Làm tan lớp dầu trên da, tổn thương màng bảo vệ, tăng sinh VK, nổi mụn

Trang 33

Acid hyaluronic (HA)

Là một Glucosaminoglycan

Vai trò: giữ ẩm (1gram giữ được 6 lít nước)

Acid hyaluronic

Trang 34

Nếu cung cấp quá mức: nhườn rít, khó chịu, gây mụn

Gây sạm da

Trang 36

Petrolatum

Là mineral oil ở thể bán rắn

Vai trò: Tạo màng khóa độ ẩm trên da và tóc

Tác hại: Dị ứng, kích ứng da,đột biến gien…

Petrolatum

Trang 37

6 Kết luận

Trang 38

Thank You!

Ngày đăng: 16/08/2019, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w