Tìm các điểm x i mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.. CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường SơnVậy hàm nghịch biến trên R
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Quy tắc:
1 Tìm TXĐ của hàm số
2 Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm x i mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
3 Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần và lập BBT
4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Bài 1 Xét chiều biến thiên các hàm số sau:
2
Bài 2 Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
3 2
x 100
Bài 3 Chứng minh rằng:
2
1
;1 2
b) Hàm số y x2 x 20 nghịch biến trên khoảng ; 4 và đồng biến trên
khoảng 5;
Bài 4 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
6 6
Bài 4 Chứng minh rằng:
a) f x cos2x 2x 3 nghịch biến trên R
b) f x x cos x2 đồng biến trên R
Giải:
4
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 1
Trang 2CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Vậy hàm nghịch biến trên R
4
Vậy hàm đồng biến trên R
Phương pháp: Sử dụng các kiến thức sau đây:
1 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
Nếu f '(x) 0, x K thì f(x) đồng biến trên K.
Nếu f '(x) 0, x K thì f(x) nghịch biến trên K.
2 Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có biệt thức b2 4ac Ta có:
f (x) 0, x R
0
f (x) 0, x R
0
3 Xét bài toán: “Tìm m để hàm số y = f(x,m) đồng biến trên K” Ta thực hiện theo các bước sau:
Hàm số đồng biến trên K f '(x,m) 0, x K m g(x), x K m g(x)
Bài 1
3
Giải:
TXĐ: R
Ta có: f '(x)x2 4x 2a 1 , 2a 5
2
Trang 3Bài 2
Với giá trị nào của m, hàm số f (x) mx 3 3x2 m 2 x 3 nghịch biến trên R ?
Giải:
TXĐ: R
Ta có: f '(x) 3mx 2 6x m 2
Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi f '(x) 3mx 2 6x m 2 0, x R
3
9 3m(m 2) 0
Vậy, với m1 thì thỏa mãn bài toán
Bài 3
Với giá trị nào của m, hàm số
2
f x
2x 1
của nó
Giải:
2
Đạo hàm:
2
2
f '(x)
2x 1
2
Bài 4
x m
Giải:
TXĐ: D R \ m
Đạo hàm:
2 2
y'
x m
2
y' 0, x m m 1 0 m 1 v m 1
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 3
Trang 4CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Bài 5
Giải:
Ta có: y' mx 2 2 m 1 x 3 m 2
Hàm số đồng trên 2; y' 0, x 2 mx2 2 m 1 x 3 m 2 0, x 2
2
6 2x
Bài toán trở thành:
6 2x
2
2 2
2
BBT:
x 2 3 6
f’(x) 0 f(x)
2
3 0
Ta cần có:
2;
2
3
Bài 6
Tìm m để hàm số
2
y
x 2
Giải:
Ta có:
2
2
y'
x 2
Hàm số nghịch biến trên 1; y' 0, x 1 mx2 4mx 14 0, x 1
2
14
Ta có:
14(2x 4)
Trang 5x 1
f’(x) f(x)
0 14
5
Ta cần có:
1;
14
5
5
Bài tập tự giải:
Bài 1 Tìm các giá trị của tham số a để hàm số f x 1x3 ax2 4x + 3
3
Bài 2 Với giá trị nào của m, hàm số y x 2 m
x 1
Bài 3 Định a để hàm số 1 2 3 2
3
ĐS: a1 v a 2
Bài 4 Cho hàm số m 1 x 2 2x 1
y
x 1
khoảng xác định của nó
Bài 5 Cho hàm số yx3 m 1 x 2 m2 2 x m Chứng minh rằng hàm số luôn nghịch biến trên R với mọi m
Bài 6 Tìm m để hàm số y = 3x3 – 2x2 + mx – 4 đồng biến trên khoảng 0;
9
Bài 7 Tìm m để hàm số y = 4mx3 – 6x2 + (2m – 1)x + 1 tăng trên khoảng (0;2)
10
Bài 8 Cho hàm số
2
y
x m
a) Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
b) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 1;
SỬ SỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Phương pháp: Sử dụng kiến thức sau:
f(x) đồng biến trên đoạn a; b thì f a f x f b , x a; b
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 5
Trang 6CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
f(x) nghịch biến trên đoạn a; b thì f a f x f b , x a; b
Bài 1
Cho hàm số f x 2sin x tan x 3x
2
2
Giải:
a) Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng 0;
2
1
2
Bài 2
a) Chứng minh rằng hàm số f x tan x x đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
b) Chứng minh rằng
3
x
Giải:
a) Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng 0;
2
cos x
2
2
Xét hàm số
3 x g(x) tan x x
3
2
2
Trang 7tan x x, x 0;
2
2
2
3
x
Bài 3
x 1
, với mọi x > 1
Giải:
x 1
x 1
2
x 1
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 0; nên cũng đồng biến trên khoảng 1; Vậy ta
luôn có f(x) > f(1) = 0 với mọi x > 1 Đó cũng là điều phải chứng minh
Bài tập tự giải:
Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) sin x x, x 0 và sin x 0, x 0
b)
2 x
2
c)
3 x
6
3 x
6
2
2
2
Bài 2 Cho hàm số f x 4x tan x, x 0;
4
a) Xét chiều biến thiên của hàm số trên đoạn 0;
4
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 7
Trang 8CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Bài 3. Chứng minh rằng:
2
SỬ SỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ĐỂ CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM DUY NHẤT
Bài 1
Cho hàm số f x 2x2 x 2
a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 2;
Giải:
a) TXĐ: D2;
x
Do đó hàm số đồng biến trên nửa khoảng 2;
b) NX: Hàm số liên tục trên [2;3] và có f(2) = 0, f(3) = 18 Vì 0 < 11 < 18 nên c 2;3 sao cho f(c) = 11 Số thực c là một nghiệm của phương trình và vì f đồng biến trên 2; nên c
là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Bài 2
Cho hàm số f(x) = sin2x + cosx
3
3
b) Chứng minh rằng với mọi m 1;1, phương trình sin2x + cosx = m có một nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;
Giải:
a) Hàm số đã cho liên tục trên 0; và có đạo hàm
f’(x) = 2sinxcosx – sinx = sinx(2cosx – 1), x0;
BBT:
x 0 / 3 y’ + 0
y 5 / 4
1 1
Trang 9Vậy, hàm số đồng biến trên đoạn 0;
3
3
3
4
3
sao cho f(c) = 0 Số c là nghiệm của phương trình sin2x + cosx = m Vì hàm f nghịch biến trên ;
3
trình có nghiệm duy nhất
3
ta có 1 f x 5
4
m 1;1 Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm thuộc 0;
Bài 3
Giải phương trình: x5 x3 1 3x 4 0 (3)
Giải:
3
3
3
2 1 3x
3
nghiệm của (3) và cũng là nghiệm duy nhất của phương trình này
Bài 4
Giải:
Điều kiện xác định của phương trình : x 3
Xét hai hàm số f (x) 2 3 x
và g(x) x2 8x 14 xác định và liên tục trên ;3 , ta có:
f '(x) 2 3 x 1 ln 2 0
2 3 x
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 9
Trang 10CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Như vậy f(x) là hàm số nghịch biến, còn g(x) là hàm số đồng biến trên ;3 Mặt khác
f(3) = g(3) = 1 nên x = 3 là nghiệm của (4) và đó là nghiệm duy nhất
Bài 5
Giải phương trình: 4(x 2) log (x 3) log (x 2) 2 3 5(x 1) (5)
Giải:
5(x 1)
4(x 2)
Xét hai hàm số f (x) log (x 3) log (x 2) 2 3 và g(x) 5(x 1)
4(x 2)
tục trên khoảng 3; , ta có:
f(x) là tổng của hai hàm số đồng biến nên là hàm số đồng biến
2
45
4 x 2
Mặt khác ta có f(11) = g(11) = 5 nên x = 11 là nghiệm của (5) và cũng là nghiệm duy nhất
Bài 5
Giải phương trình: 3.25x 2 3x 10 5 x 2 3 x 0
Giải:
Đặt t = 5x-2 (t > 0) Khi đó:
x 2 2
x 2
1
t
Ta có:
x 2
5
1
3
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x 2 log 3 và x 2 5
Bài 5 (Đ thi tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng kh i D-2006) ề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối D-2006) ển sinh Đại học, Cao đẳng khối D-2006) ại học, Cao đẳng khối D-2006) ọc, Cao đẳng khối D-2006) ẳng khối D-2006) ối D-2006)
a 0
y x a
Chứng minh hệ trên có nghiệm duy nhất
Trang 11Giải:
Xét hệ:
với điều kiện xác định x 1, y 1
Bài toán trở thành chứng minh (3) có nghiệm duy nhất trên khoảng 1;
Ta có f(x) là hàm liên tục trên khoảng 1; và có đạo hàm
f '(x) ex a ex 1 1
x 1 x a 1
Do a > 0 nên với mọi x > -1, ta có:
x a x
0
x 1 x a 1
Như vậy f’(x) > 0 với mọi x > -1 f(x) là hàm số đồng biến trên khoảng 1;
1 a x
1 x
1 a x
và x ( 1) lim f (x)
Vậy, phương trình (3) có nghiệm duy nhất trên khoảng 1; Từ đó suy ra đpcm
Bài tập tự luyện:
Giải các phương trình sau:
b) x 2 2x 1 3 x 6 4 x 6 2x 1 3 x 2 ĐS: x = 7
ỨNG DỤNG CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ VÀO VIỆC BIỆN LUẬN
PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Chú ý Cho f(x) là hàm số liên tục trên T, thì:
a) f x a với mọi x T a max f x
b) f x a với mọi x T a min f x
c) f x a có nghiệm a min f x
d) f x a có nghiệm a max f x
Bài 1
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 11
Trang 12CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Cho phương trình m x2 2x 2 1 x(2 x) 0 Tìm m để phương trình có nghiệm
x0,1 3
Giải:
Xét bất phương trình : m x2 2x 2 1 x(2 x) 0 (1)
Đặt t x2 2x 2 x2 2x t 2 2
Ta xác định điều kiện của t :
Xét hàm số t x2 2x 2 với x0,1 3
x 0 1 1 3 t’ 0 +
t 2 2
1 Vậy với x0,1 3
Khi đó :
2
m
t 1 với t [1;2]
2
f(t)
t 1 với t [1;2] Ta có:
2
2
Do đó, yêu cầu bài toán trở thành tìm m để (1) có nghiệm t[1,2]
t 1;2
2
m max f(t) f(2)
3
Đó là giá trị cần tìm của tham số
Bài 2
Tìm m để phương trình 4 x4 13x m x 1 0 có đúng một nghiệm
Giải:
Trang 13Ta có: 4 x4 13x m x 1 0 4 x4 13x m 1 x
4
Yêu cầu bài toán trở thành tìm m để đường thẳng y = -m cắt phần đồ thị f(x) = 4x3–6x2–9x–1 ứng với x 1 tại một điểm duy nhất
Xét hàm số f(x) = 4x3 – 6x2 – 9x – 1 trên nửa khoảng ;1
Ta có: f'(x) = 12x2 – 12x – 9 = 3(4x2 – 4x – 3)
x – 1
2
1 f’(x) + 0
f(x)
3
2
12
Từ bảng biến thiên ta thấy:
Yêu cầu bài toán xảy ra khi
Đó là các giá trị cần tìm của tham số m
Bài 3
Giải:
Ta có:
x 1
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 13
Trang 14CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
(I)
2 2
y 2x m
y 2x m
1 x
x
1 x2 x2 2x 1
Xét hàm số
2
1
x
Giới hạn : xlim f (x) ; limx 0 ; limx 0 và f(1) = 2
BBT :
x – 0 1 f’(x) + +
f(x)
2
– –
Từ BBT ta thấy :
Yêu cầu bài toán xảy ra khi m > 2 Đó là các giá trị cần tìm của tham số
Bài 4 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2004)
log x log x 1 2m 1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 1;3 3
Giải:
3
t log x 1 Với x1;3 3
thì t [1;2] Khi đó phương trình đã cho tương đương với : t2 t 2 2m
Bài toán trở thành tìm m để phương trình t2 t 2 2m có nghiệm t [1;2]
Xét hàm số f(t) = t2 + t – 2 với t [1;2] Ta có : f’(x) = 2t + 1 > 0, với mọi t [1;2]
Vậy yêu cầu bài toán xảy ra khi :
x [1;2]min f (x) 2m max f (x)x [1;2] f (1) 2m f (2) 0 2m 4 0 m 2
Bài 5 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2004)
Tìm m để phương trình m 1 x 2 1 x 2 2 2 1 x 4 1 x 2 1 x 2 có nghiệm
Giải:
Trang 15Điều kiện xác định của phương trình : x [ 1;1]
Đặt t 1 x 2 1 x 2 Với x [ 1;1] , ta xác định điều kiện của t như sau :
Xét hàm số t 1 x 2 1 x 2 với x [ 1;1]
Ta có :
t '
, cho t ' 0 x 0
x 0 11 t’ 0 +
t 2 2
0 Vậy với x [ 1;1] thì t0; 2
2
t 2
Bài toán trở thành tìm m để phương trình
2
m
t 2
Xét hàm số
2
f (t)
t 2
với t0; 2
2
2
t 2
Suy ra : t 0; 2max f (t) f (0) 1, min f (t) ft 0; 2 2 2 1
Bây giờ, yêu cầu bài toán xảy ra khi t 0; 2min f (t) m t 0; 2max f (t) 2 1 m 1
giá trị cần tìm của tham số
Bài 6 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2006)
Tìm m để phương trình x2 mx 2 2x 1 có nghiệm thực phân biệt
Giải:
2
2
1 x 2
(*)
NX : x = 0 không phải là nghiệm của (2) Do vậy, ta tiếp tục biến đổi :
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 15
Trang 16CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
2
1 x 2 (*)
m 3 x
2
Xét hàm số
2
f (x)
x
2
2
2
BBT :
x – 0 1 f’(x) + +
f(x)
9
2 –
2
2
Bài 7 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối A – 2007)
Tìm m để phương trình 3 x 1 m x 1 2 x 4 2 1 1 có nghiệm
Giải:
Điều kiện xác định của phương trình : x 1
Khi đó :
2
4
t
x 1
Khi đó, (2) 3t2 m 2t 3t22t m (3)
Bây giờ bài toán trở thành tìm m để (3) có nghiệm t0;1
Xét hàm số f(t) = 3t2 2t trên nửa khoảng 0;1 Ta có :
Trang 17f’(t) = -6t + 2, cho f’(t) = 0 6t 2 0 t 1
3
t 0 1 1 f’(t) + 0
f(t)
1 3
0 1
3
Bài 8 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối B – 2007)
Chứng minh rằng với mọi m > 0, phương trình x2 2x 8 m(x 2) luôn có hai nghiệm thực
Giải:
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 17
Trang 18CHUYÊN ĐỀ TOÁN THPT Vũ Trường Sơn
Bài 9 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối D – 2007)
Giải:
Bài 10 (Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng khối A – 2008)
Giải:
Trang 19Bài tập tự giải
Bài 1 Tìm m để bất phương trình x 4 6 x x2 2x m đúng với mọi x [ 4;6]
ĐS : m 6
ĐS : 2 2 2 m 2
x x y y 1 3m
có nghiệm
4
Trường THPT Long Hải Phước Tỉnh Trang 19