1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tính đơn điệu của hàm số

23 560 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở lý thuyết 1... Tìm m để hàm số luôn nghịch biến... Tìm m để hàm số luôn đồng biến.

Trang 1

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Vấn đề 1: Xét tính đơn điệu của hàm số

x y x

2

y x

=

−225

1

52

x y x

+

=

2

31

x y x

=+

− +

=

−12

y x

+

=+

24

22

Vấn đề 2: Xác định tham số m để hàm số đồng biến (nghịch biến)

I Cơ sở lý thuyết

1 Cho hàm số y= f x( ) xác định và có đạo hàm trên D

* Hàm số đồng biến trên ( , )a bD khi f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x ( , )a b

* Hàm số nghịch biến trên ( , )a bD khi f x'( ) 0,≤ ∀ ∈x ( , )a b

Trang 2

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

= <

⇔ ∆ = + ≤

Vậy: Không có giá trị nào để hàm số nghịch biến trên R

Cho hàm số y x m x= 2( − −) m Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

m≥ thì yêu cầu bài toán được thỏa

Cho hàm số y x m x= 2( − −) mx+6 Tìm m để hàm số luôn nghịch biến

Trang 3

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Vậy: Không có giá trị m thỏa yêu cầu bài toán

Cho hàm số y x= −3 mx2+3x−1 Tìm m để hàm số luôn đồng biến

Vậy: Với 1≤ ≤m 3 thì điều kiện bài toán được thỏa

Cho hàm số 1 3 1(sin cos ) 2 3 sin 2

y= xm+ m x + x m Tìm m để hàm số đồng biến trên R

Lời giải:

TXĐ: D = R

Trang 4

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Vậy: Với − 6≤ ≤m 6 thì điều kiện bài toán được thỏa

Cho hàm số y mx= 3−(2m−1)x2+(m−2)x−2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến

Trang 5

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Lời giải: TXĐ: D = R

Trang 6

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

* m= ⇒ =1 y' 4x+ ⇒3 m = 1 không thỏa yêu cầu bài toán

* m= − ⇒ = > ⇒1 y' 3 0 m = - 1 thỏa yêu cầu bài toán

Trang 7

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

+ m = 0 ⇒ ' 0,y ≥ ∀x nên m = 0 thỏa yêu cầu bài toán

Hàm số đồng biến trên R khi

2

2 '

Trang 8

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Trường hợp 1: m2+5m= ⇔ =0 m 0,m= −5

+ m= ⇒ = > ⇒0 y' 6 0 m = 0 thỏa yêu cầu bài toán

+ m= − ⇒ = −5 y' 60x+ ⇒6 m = - 5 không thỏa yêu cầu bài toán

x m

=+ − luôn đồng biến

Trang 9

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Trang 10

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀ ≠x m

Trang 11

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

6

3 2 6

−+

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điều kiện bài toán được thỏa khi 2

Vẽ bảng biến thiên ta có m≤(min ( )−∞,0)g x = − = −g( 1) 3

Kết luận: Với m≤ −3 thì điều kiện bài toán được thỏa

Cho hàm số y= − +x3 3x2+mx−2 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trênkhoảng ( )0; 2

Vẽ bảng biến thiên ta có m≥max ( ) 0(0,2)g x =

Vậy: m≥0 thì điều kiện bài toán được thỏa

Trang 12

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Trường hợp 1: m= ⇒ =0 y' 2x− ≥ ⇔ ≥6 0 x 3 nên không thỏa yêu cầu bài toánTrường hợp 2: m≠0

Hàm số đồng biến trên [2;+∞) khi ' 0,y ≥ ∀ ∈ +∞x [2, )

Trang 13

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Trang 14

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Tam thức g(x) có biệt thức ∆ =' 2(m−2)2 Ta xét các trường hợp:

+ Trường hợp 1: ∆ = ⇔ = ⇒ ≥ ∀ ≠ − ⇒0 m 2 y' 0, x 1 hàm số đồng biến trên (0;+∞)Nên m = 2 thỏa yêu cầu bài toán

Vấn đề 3: Ứng dụng tính đơn điệu để giải phương trình

Mặt khác: (1) 2f = nên x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình

b Điều kiện x≥1 và x = 1 không là nghiệm của phương trình

Trang 15

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Khi x > 1 thì g(x) > g(1) = 0 nên phương trình vô nghiệm

Khi x < 1 thì g(x) < g(1) = 0 nên phương trình vô nghiệm

Giải các phương trình sau 5x3− +1 32x− = −1 4 x (1)

Trang 16

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Trang 17

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

t

+ = ⇔ + = ⇔ ÷   + ÷÷ =Xét

Mặt khác: f(3) = 0 nên t= ⇔ =3 x 343 là nghiệm duy nhất của phương trình

Giải phương trình log5x=log (7 x+2)

Lời giải

Điều kiện xác định của phương trình là x>0

Trang 18

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Điều kiện xác định của bất phương trình là 2− ≤ ≤x 4

Bất phương trình được viết lại thành 2x3+3x2+6x+16− 4− <x 2 3 (2)

Nhận thấy x = - 2 là nghiệm của bất phương trình trên

Điều kiện xác định của phương trình là x≥ −2

Nhận thấy x = -2 không là nghiệm của bất phương trình đã cho

Điều kiện xác định của bất phương trình x≥ −2

Nhận xét x = -2 không là nghiệm của bất phương trình đã cho

So với điều kiện ta có x>0 là nghiệm của bất phương trình

Giải bất phương trình log2 x+ +1 log3 x+ >9 1

Lời giải

Trang 19

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Điều kiện xác định của phương trình là x> −1

(1)⇔ (x−1) + +2 x− >1 (x−3) + +2 3−x

22

t

t t

+

⇒ f(t) đồng biến trên (0;+∞)

Mặt khác: (1)⇔ f x( − >1) f(3− ⇒ − > − ⇔ >x) x 1 3 x x 2

So với điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình là 2< ≤x 3

7x+ +7 7x− +6 2 49x +7x−42 181 14< − x (1)

Lời giải

Trang 20

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Điều kiện xác định của bất phương trình 6

7

x≥(1)⇔ 7x+ +7 7x− +6 2 49x2+7x−42 181 14− + x<0

00

x x

Trang 21

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Vậy bất phương trình có nghiệm 1 1 17

Điều kiện xác định của hệ phương trình 3− ≤x y, ≤10

Nhận thấy x = -3, y = 10 không là nghiệm của hệ phương trình

Trừ hai vế của hệ cho nhau ta được phương trình x+ −3 10− =x y+ −3 10−y

Trang 22

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NT

Điều kiện của phương trình x≤ ∨ ≥0 x 1

Với điều kiện trên thì (*)⇔x x( − +1) 4 x x( − =1) m (**)

Đặt t= x x( −1), t≥0

Phương trình (**) trở thành t2+ − =4t m 0 có nghiệm t≥0

Trang 23

LTĐH & Bồi Dưỡng KT PT 75/14 B Nguyễn Thị Minh Khai - NTĐiều kiện trên được thỏa khi m≥ −4

Ngày đăng: 23/06/2014, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Tính đơn điệu của hàm số
Bảng x ét dấu (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w