1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LƯỢNG GIÁC (HOT)

18 110 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng Giác (Hot)
Người hướng dẫn GV: Vũ Trường Sơn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi hoặc bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀPHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PHẦN 0: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1... Dạng đẳng cấp thuần nhất theo sinx và cosx : 3.1.. Cách 2: Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi, ta đưa * về phương trình

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PHẦN 0:

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Bảng giá trị của các góc đặc biệt

Gĩc

GTLG

00 (0)

30 0 6 π

 

 ÷

 

45 0 4 π

 

 ÷

 

60 0 3 π

 

 ÷

 

90 0 2 π

 

 ÷

 

2 Các hệ thức lượng giác cơ bản

 sin2α +cos2α = ∀α ∈1( R)

 α α = ∀α ≠ π ∈ 

tan cot 1 k ,k Z

2

2 2

α

2 2

1 1 cotg k ,k Z sin

Hệ quả:

 sin2α = −1 cos2α, cos2α = −1 sin2α

 tan 1 , tan 1

3 Giá trị các cung, góc liên quan đặc

biệt

Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, Tan Cot lệch π

3 Công thức lượng giác

Cơng thức cộng:

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = tan tan

1 tan tan

− +

a b

a b

 tan(a + b) = tan tan

1 tan tan

+

a b

a b

Cơng thức nhân đơi:

 sin2a = 2sina.cosa ⇒ sin a.cos a = sin2a 1

2

 cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1

= 1 – 2 sin2a

 tan2a = 2

2 tan

1 tan−

a a

Cơng thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin3a

 cos3a = 4cos3a – 3cosa

Cơng thức hạ bậc:

 cos2a = 1 cos 2

2

a

+

 sin2a = 1 cos 2

2

a

 tg2a =1 cos 2

1 cos 2

a a

− +

Cơng thức tính sinx, cosx, tanx, cotx theo

tan 2

x

 sinx = 2 2

1

t t

+

 cosx =

2 2

1 1

t t

− +

 tanx = 2 2

1

t t

 cotx =

2

1 2

t t

Cơng thức biến đổi tổng thành tích:

 cos cos 2cos cos

a b a b

a+ b=  +   − 

 cos cos 2sin sin

a b a b

ab= −  +   − 

 sin sin 2sin cos

a b a b

a+ b=  +   − 

 sin sin 2cos sin

a b a b

ab=  +   − 

 tan tan sin( ) ( , , )

a b

±

 cot cot sin( ) ( , , )

sin sin

a b

a b a b k k Z

a + b π

 cot cot sin( )( , , )

sin sin

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Cơng thức biến đổi tích thành tổng:

 cos cos 1[cos( ) cos( )]

2

a b= a b− + a b+

 sin sin 1[cos( ) cos( )]

2

a b= a b− − a b+

 sin cos 1[sin( ) sin( )]

2

a b= a b+ + a b

 sin cos 1[sin( ) sin( )]

2

b a= a b+ − a b

PHẦN 1:

CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Hàm số y = sinx

1) Tập xác định D = ¡

2) Tập giá trị là [–1; 1]

3) Là hàm lẻ, tuần hồn với chu kỳ T =2p

4) Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

2 k 2k

  và nghịch biến trên mỗi khoảng

3

5) Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua gốc tọa độ O

2 Hàm số y = cosx

1) Tập xác định D = ¡

2) Tập giá trị là [–1; 1]

3) Là hàm số chẵn, tuần hồn với chu kỳ T =2p

4) Đồng biến trên mỗi khoảng (− +π k2 ; 2π k π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;π π+k2π),k∈¢

5) Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua trục tung Oy

Trang 3

3 Hàm số y = tanx

1) Tập xác định D \ { k , k }

2

p

= ¡ + pỴ ¢ 2) Tập giá trị là ¡

3) Là hàm lẻ, tuần hồn với chu kỳ T = p

4) Đồng biến trên mỗi khoảng ; ,

2 k 2 k k

5) Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O và nhận mỗi đường thẳng x= +π2 kπ(k∈ )

¢ làm một đường tiệm cận

4 Hàm số y = cotx

1) Miền xác định D = ¡ \ k , k{ pỴ ¢ }

2) Tập giá trị là ¡

3) Là hàm lẻ, tuần hồn với chu kỳ T = p

4) Nghịch biến trên mỗi khoảng (kπ π; +kπ), k∈¢

5) Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O và nhận mỗi đường thẳng x k= π(k∈¢ làm một đường tiệm cận.)

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

5 Chu kì của hàm số lượng giác

5.1 Định nghĩa:

Ta nĩi hàm số y = f(x) cĩ chu kỳ T > 0 nếu T là số dương nhỏ nhất và thỏa f(x + T) = f(x).

5

p

= vì:

( 2 )

sin 5 x sin(5x 2 ) sin 5x

5

p

+ = + p = Hơn nữa, T 2

5

p

= là số nhỏ nhất do hàm số y = sint, t = 5x cĩ chu kỳ 2p

5.2 Chú ý:

 Hàm số y=sin(ax b+ ) và y=cos(ax b+ ) đều là những hàm số tuần hồn với cùng chu kì T = 2aπ

 Hàm số y=tan(ax b+ ) và y=cot(ax b+ ) đều là những hàm số tuần hồn với cùng chu kì T

a

π

= .

Ví dụ 2:

o Hàm số y = cos7x cĩ chu kỳ T 2

7

p

=

o Hàm số y sinx

3

= cĩ chu kỳ T =6p

o Hàm số y = cotg6x cĩ chu kỳ T

6

p

=

o Hàm số y t gx

3

= cĩ chu kỳ T = 3p

PHẦN 2:

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A BIỂU DIỄN CUNG – GÓC LƯỢNG GIÁC TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC

Trang 5

Nếu cung (hoặc gĩc) lượng giác ¼ AM cĩ số đo là k2

n

p +

a (hoặc 0 k.360

a

n +

o

) với k Ỵ ¢ , n Ỵ ¥+ thì

cĩ n điểm M trên đường trịn lượng giác cách đều nhau.

Ví dụ 1 Nếu sđ ¼AM p3 k2

= + p thì cĩ 1 điểm M tại vị trí p3 (ta chọn k = 0)

Ví dụ 2 Nếu sđ ¼AM k

6

p

= + p thì cĩ 2 điểm M tại các vị trí 6p và 7

6

p (ta chọn k = 0, k = 1)

Ví dụ 3 Nếu sđ ¼AM k2

= + thì cĩ 3 điểm M tại các vị trí 4p, 11

12

p

và 19 12

p (ta chọn k = 0, k = 1 và k = 2)

Ví dụ 4 Tổng hợp hai cung x p6 k

= - + p và x k

3

p

= + p

Giải

Biểu diễn 2 cung x k

6

p

= - + p và x k

3

p

= + p trên đường trịn lượng giác ta được 4 điểm 6- p, 3p, 5

6

p

và 4 3

p cách đều nhau

Vậy cung tổng hợp là: x p3 kp2

B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Phương trình lượng giác cơ bản:

1) cos x = m m( £ 1, m = cosaÛ) cos x = cosa x k2 , k

= a + p é

ê

Û ê = - +ê a p Ỵ Z

2) sin x = m m( £ 1, m = sinaÛ) sin x = sina Û x k2 , k

= a + p é

ê = -p ap

3) t an x = m m( = t an x) Û t an x = t anaÛ x = a + k , kpỴ Z

4) cot x = m m( = cotaÛ) cot x = cotaÛ x = a + k , kpỴ Z

Phương trình cơ bản đặc biệt cần nhớ:

1) cos x 0 x p2 k , k

2) cos x = 1Û x = k2 , kpỴ Z

3) cos x = - 1 Û x = p+ k2 , kpỴ Z

4) sin x = 0 Û x = k , kpỴ Z

5) sin x 1 x 2p k2 , k

6) sin x 1 x 2p k2 , k

= - Û = - + pỴ Z

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

7) sin x 12 = ⇔cos x 0= 8) cos x 12 = ⇔sin x 0=

Ví dụ Giải phương trình: (cos x 1)(2 cos x 1)(tgx 3) 0

2 cos x 1

-=

Giải

Điều kiện: 2 cos x 1 0 x 2 k2

3

p

Ta cĩ:

1

3

é

=

ê

So với điều kiện và tổng hợp nghiệm (hình vẽ), phương trình (2) cĩ họ nghiệm là: x k2 , k

Chú ý: Các họ nghiệm x k2

= - + và x k2

3

p

= p+ cũng là các họ nghiệm của (2)

Một số dạng phương trình lượng giác:

1 Dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác:

1) acos2x + bcosx + c = 0 2) asin2x + bsinx + c = 0 3) atg2x + btgx + c = 0 4) acotg2x + bcotgx + c = 0

Phương pháp giải tốn:

 Bước 1 Đặt ẩn phụ t = cosx (hoặc t = sinx, t = tgx, t = cotgx) và điều kiện của t (nếu cĩ)

 Bước 2 Đưa phương trình về dạng at2 + bt + c = 0

Ví dụ 1 Giải phương trình 2 sin x2 + sinx- 2 = 0 (1)

Giải

Đặt t = sinx, 1- ££t 1 ta cĩ:

2

(1) Û 2t + t- 2 = 0 t 1 t 2

2

sin x sinp4

=

Vậy (1) cĩ các họ nghiệm

4

, k 3

4

p

é = + p ê

ë

¢

Ví dụ 2 Giải phương trình cot 32 x−cot 3x− =2 0 (2)

Giải

Đặt t = cot3x, ta cĩ phương trình :

2

3

k x

t t

x

π π

 = +



Vậy (2) cĩ các họ nghiệm là

4 3

k

x= +π π

và 1 cot 2

k

x= arc + π

, k∈¢

Ví dụ 3 Giải phương trình 2

3

2 3t gx 6 0 cos x + - = (3).

Giải

Trang 7

Điều kiện x 2p k

+

¹ p , ta có:

(3) Û 3(1+ t g x)+ 2 3tgx - 6 = 0 Û 3t g x + 2t gx- 3 = 0

Đặt t = tgx, ta được:

3t2 + 2t - 3 = 0 1

3

t gx t g

3 3

= - + p

ë

(thỏa điều kiện) Biểu diễn 2 họ nghiệm trên đường tròn lượng giác ta thu được 4 điểm cách đều nhau

Vậy (3) có họ nghiệm là x p6 k , kp2

2 Dạng bậc nhất theo sinx và cosx :

asinx + bcosx + c = 0 (*) (a và b khác 0)

Phương pháp giải toán:

Cách 1:

Bước 1 Chia hai vế (*) cho a và đặt b t g

a = a

Bước 2 Biến đổi (*) Û sin x + t g cos xa = ac Û sin(x + a) = accosa

Cách 2:

Bước 1 Chia hai vế (*) cho a2 + b2 và đặt: 2a 2 cos , 2b 2 sin

c sin x cos cos x sin

a b

c sin(x )

a b

+

Chú ý: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:

a2 + b2 ³ c2

Ví dụ 1 Giải phương trình 3 sin x- cosx = 2 (1)

Giải

Cách 1

(1) sin x cos x sin x t g cos x

6

p

sin x( ) 2 cos sin x( ) 1

Cách 2

(1) sin x cos x 1 sin x 1

p

Vậy (1) có họ nghiệm x 2 k2 , k

3

p

= + pÎ ¢

Ví dụ 2 Giải phương trình sin 5x + 3 cos 5x =2 sin 7x (2)

Cách 1

(2) sin 5x t g cos 5x 2 sin 7x

3

p

Û

sin 5x( ) sin 7x 7x 5x2 3 k2

3

p

ê

ë

6 , k

18 6

p

é = + p ê

ê

Cách 2

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

(2) sin 5x cos 5x sin 7x sin 7x sin 5x

p

3 2

3

p

ê

ê

ë

6 , k

18 6

p

é = + p ê

ê

ê

¢ Vậy (2) có các họ nghiệm

6 , k

18 6

p

é = + p ê

ê = + ê

¢

3 Dạng đẳng cấp (thuần nhất) theo sinx và cosx :

3.1 Đẳng cấp bậc hai:

asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (*)

Phương pháp giải toán:

Cách 1:

Bước 1 Kiểm tra x p2 k

= + p có là nghiệm của (*) không

Bước 2 Với x 2p k

+

¹ p , chia hai vế của (*) cho cos2x ta được: (*) Û atg2x + btgx + c = 0

Cách 2: Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi, ta đưa (*) về phương trình bậc nhất theo sin2x và cos2x.

Ví dụ 1 Giải phương trình:

2

( 3 + 1) sin x- ( 3- 1) sin x cos x- 3 = 0 (1)

Giải

Nhận thấy x p2 k

= + p không thỏa (1)

Với x p2 k

+

¹ p , chia hai vế của (1) cho cos2x ta được:

(1) Û ( 3+ 1)t g x- ( 3- 1)t gx- 3(1+ t g x) = 0 Û t g x2 - ( 3- 1)tgx- 3 = 0

t gx 1

4

t gx 3 t gx k

3

p

é = - + p

=

=

Vậy các họ nghiệm của (1) là

4 , k

t gx k

3

p

é = - + p ê

ê

¢

Ví dụ 2 Giải phương trình sin2x + 2 3 sinxcosx + 1 = cos2x (2)

Giải

(2) 3 sin 2x cos 2x 1 sin 2x sin

x k

2

é - = - + p é = p

ê

ê = + p

ë

Cách khác:

2

(2) Û sin x + 3 sin x cos x = 0 Û sin x 0

sin x 3 cos x 0

= é ê

ê

x k sin x 0

3

= p é

=

ê

= - ê = - + p

Vậy (2) có các họ nghiệm là

x k

, k 2

3

= p é

ê

Î

ê = + p ê

¢

Chú ý:

Đối với mỗi cách giải khác nhau, ta có thể thu được nghiệm ở các dạng khác nhau nhưng sau khi tổng hợp nghiệm thì chúng giống nhau

3.2 Đẳng cấp bậc cao:

Phương pháp giải toán:

Trang 9

Cách 1:

Bước 1 Kiểm tra x p2 k

= + p có là nghiệm của phương trình không

Bước 2 Với x p2 k

+

¹ p , chia hai vế cho cosnx (n là bậc cao nhất của cosx) ta đưa về phương trình bậc

n theo tgx

Cách 2: Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi, ta đưa về phương trình bậc cao theo sin2x hoặc cos2x hoặc phương

trình tích

Ví dụ 3 Giải phương trình 2(cos5x + sin5x) = cos3x + sin3x (3)

Giải

Cách 1

Nhận thấy x p2 k

= + p không thỏa (3)

Với x k

2

p

+

¹ p , chia hai vế của (3) cho cos5x ta được:

(3) Û 2+ 2t g x = +1 t g x + t g x(1+ t g x) Û t g x5 - t g x3 - t g x2 + 1= 0

Û (t gx- 1) (t gx2 + 1)(t g x2 + t gx + 1) = 0 t gx 1 x k k

Cách 2

(3) Û cos x(2 cos x- 1) = sin x(1- 2 sin x)

Û cos x cos 2x3 = sin x cos 2x3 Û ê =éêëcos 2xt gx 1= 0 x 4 k2 x k

4

é = +

= + p

Vậy (3) có họ nghiệm là x p4 k , kp2

Chú ý:

2 cos x+ sin x = cos x + sin x Û 2 cos x( 5 + sin x5 ) =(cos x3 + sin x)(cos x3 2 + sin x)2

cos x + sin x- cos x sin x- cos x sin x = 0

4 Dạng đối xứng đối với sinx và cosx:

a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0 (*)

Phương pháp giải toán:

Bước 1 Đặt t = sinx + cosx = 2 sin x( )

4

p + Þ - 2 £ £t 2 và

2

t 1 sin x cos x

2

 Bước 2 Thay vào (*) rồi ta giải phương trình bậc hai theo t.

Chú ý:

Phương trình a(sinx – cosx) + bsinxcosx + c = 0 cũng có cách giải tương tự bằng cách đặt t = sinx – cosx

Ví dụ 1 Giải phương trình: ( 2 + 1)(sinx + cosx) + sin2x + 2 + 1 = 0 (1).

Giải

Đặt t = sinx + cosx Þ - 2 £ £t 2 và sin2x = t2 – 1

Thay vào (1) ta được: t2 + ( 2+ 1)t + 2 = 0 Û t = - 1Út = - 2

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

(1)

5

3

ê + = - + p ê = - + p

ê

ë

Vậy (1) cĩ các họ nghiệm: x = p+ k2p, x p2 k2

= - + p, x 3 k2

4

p

= - + p (k Ỵ ¢ )

Ví dụ 2 Giải phương trình sinxcosx = 6(sinx – cosx – 1) (2)

Giải

Đặt t = sinx – cosx Þ - 2 £ £t 2 và

2

1 t sin x cos x

2

Thay vào (2) ta được:

2

1 t

6t 6 t 12t 13 0

= -é

- = - Û + - = Û êêê = - (loại)

ê

ê = +p p

ë Vậy (2) cĩ các họ nghiệm x = p+ k2p, x k2

2

p

= - + p (k Ỵ ¢ )

5 Dạng phương trình khác:

Khơng cĩ cách giải tổng quát, tùy từng bài tốn cụ thể ta dùng cơng thức biến đổi để đưa về các dạng đã biết cách giải.

Ví dụ 1 Giải phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1).

Giải

(1) cos 8x cos 6x cos 8x cos 2x

Û

x k

cos 6x cos 2x

4

p

é =

=

= - + p

Vậy (1) cĩ họ nghiệm là x k , kp4

Ví dụ 2 Giải phương trình sin2x + sin4x = sin6x (2).

Giải

(2) Û 2 sin 3x cos x = 2 sin 3x cos 3x Û sin 3x(cos 3x- cos x) = 0

x k

cos 3x cos x 3x x k2 x k

2

p

é =

ê

Vậy (2) cĩ họ nghiệm là x kp2

= , x k (kp3 )

Ví dụ 3 Giải phương trình sin2x+sin 32 x=2sin 22 x (3)

Giải

Trang 11

( )3 1 cos 2 1 cos 6 1 cos 4 cos 2 cos 6 cos 4 2cos 4 cos 2 2cos 4 0

2cos 4 cos 2( 1) 0 cos 4 0 8 4 ,

cos 2 1

k

π

=

cáC DạNG PHƯƠNG TRìNH lợng giác



I Ph ơng trình bậc nhất đối với một hàm số l ợng giác:

Bài 1 Giải các phơng trình sau:

a)

2

1

d)

3

1 4 2

cot  =

 x−π

3

3 3 sin 4 2

+

4

sin 4 2

+

i)

3

1 4

 − π x

j) cosx = 3 sinx

II Ph ơng trình bậc hai đối với một hàm số l ợng giác:

Bài 2 Giải các phơng trình sau:

a) cos 2x +sin 2x +2 cosx +1=0 b) 4 sin 2x +8 cos 2x −9=0 c) sin 2 3x −2 sin 3x −3=0

d) 3 cot 2x −4 cotx + 3=0 e) 15 sinx +2 cos 2x =0 f) 0

2

5 cos 4 cos 2x − x + =

2 cos 8 sin

4

52x − 2 x= − h) cos 2x +5 sinx +2=0 i) 2 sin 2x −cos 2x −4 sinx +2=0 k) 9 cos 2x −5 sin 2x −5 cosx +4=0 l) 5 sinx(sinx −1)−cos 2x =3

2 cos 3 3 cos 2

3

n) 3 cos 2x +2(1+ 2+sinx)sinx −(3+ 2)=0 p) tan 2x +( 31)tanx − 3 =0 q) 3 cot 3

sin

3

x Bài 3 Giải các phơng trình sau:

a) sin 4x +cos 4x =sin 2x −2 1 b) cos 2x +sin 2x +sinx =4 1 c) cos 2x +3 sinx =2

Trang 12

CHUYấN ĐỀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC

5

5 cos

2 tan

2

1 2

= +

x

15 cot 15 tanx − o x + o = III Ph ơng trình đẳng cấp bậc nhất đối với sinx và cosx:

Bài 4 Giải các phơng trình sau:

a) 3 cos 3x +sin 3x = 2 b) sinx −cosx = 2 c) cosx − 3 sinx =2

d) 3 cosx +sinx =1 e) 3 cosx +4 sinx =5 f) 3 sin 3x − 3 cos 9x =1+4 sin 3 3x

g) cos 7x − 3 sin 7x = − 2 h) 4 sin 3 3x −1=3 sinx − 3 cos 3x

i) cos 2x − 3 sin 2x =1+sin 2x j) 4(sin 4x +cos 4x)+ 3 sin 4x =2

k) cos 7x cos 5x − 3 sin 2x =1sin 7x sin 5x

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức sau:

a)

2 cos sin

cos 2

− +

+

=

x x

x

2 cos sin

1 cos 2 sin

+ +

+ +

=

x x

x x

y

Bài 6 Giải các phơng trình sau:

a) 3 sin 5x−2 cos 5x=3 b)

5

2 cos sin

2 x − x = c) 3 cos 2x =sin 2x +sin 2xd)

sin − = −

IV Ph ơng trình đẳng cấp bậc Hai đối với sinx và cosx:

Bài 7 Giải các phơng trình sau:

a) sin 2x +2 sinxcosx +3 cos 2x −3=0 b) sin 2x −3 sinxcosx +1=0 c)

0 1 sin 2 cos sin

3

cos 2x − x x − 2x − = d) cos 2x −sinxcosx −2 sin 2x −1=0 e)

2 cos cos

sin

sin

f) 4 cos 2x +5 sin 2x −6 sin 2x =4 g) sin 2x +sin 2x +3 cos 2x =3

2 sin cos sin

3 2

3 cos

sin

 + π +

− π

x

2

3 sin 2 cos sin

4 2

cos

sin

 π− +

+ π +

x

V Ph ơng trình đối xứng và nửa đối xứng đối với sinx và cosx:

Bài 8 Giải các phơng trình sau:

a) 3(sinx +cosx)+2 sinxcosx +3=0 b) 2(sinx +cosx)−sinxcosx =1

c) (1+ 2) (sinx +cosx)−2 sinxcosx −(1+ 2)=0 d) 2 sinxcosx −(sinx +cosx)+1=0 e) sin 2x −4(sinx +cosx)+3=0 f) sin 2x=sinx+cosx+1 g) 2 sin 2x −(22) (sinx +cosx −1)=0

Bài 9 Giải các phơng trình sau:

a) sinx −cosx −sinxcosx +1=0 b) 6(sinx −cosx)+sinxcosx +6=0 c)

2

2 cos

sin 3x + 3x =

d) 44(sinx −cosx)−sin 2x =0 e) 2 sin 2x −( 6+ 2) (cosx −sinx)=2+ 3

f)

4

3 cos

2

1 1 cos sin 3 + 3 = −

Bài 10 Giải các phơng trình sau:

Trang 13

a) ( )( )

2

2 cos

sin cos sin

1− x x x + x = b) x x sin 2x

2

3 cos sin

c) 2 sin 2x −2(sinx +cosx)+1=0 d) sinxcosx+2 sinx+2 cosx=2 e) 1+tanx =2 2 sinx

f) sinx−cosx+7 sin 2x=1 g) ( x x)2 x 2x

sin 2 tan cos

sin − + =

2

1 2 cos 2 sin 2

3 2 cos 2

2

1 sin cos

sin

Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c



Bµi 1: T×m c¸c nghiÖm x∈(0;2π) cña ph¬ng tr×nh: sin x cos x

x cos 1

x sin x sin

+

=

Bµi 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh 2 cos xsin x =1

Bµi 3: T×m c¸c nghiÖm 

2

2

7 x cos 3 2

5 x

Bµi 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

4 x sin

b

x 4 sin

2 x sin

1 x cos

c tg 2 x tg 2 x tg 2 5 x=tg 2 xtg 2 x+tg 2 5 x

x cos x cos

gx cot x cos

=

2

17 sin x cos x

Bµi 5: T×m tæng c¸c nghiÖm cña ph¬ng tr×nh sau: x [ ]1 ; 70

x cos

1 x cos x cos x tg x

Bµi 6: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

2

x sin 1 x sin x tg x

sin

x cos 2

x sin

2 2

4 4

+

+

=

− +

16

17 x sin x sin 8 + 8 = 2 c 2 cos 3 x+cos x+sin x=0

d 4 cos xcos xcos 4 x=1 e

x 4 sin

2 tgx 2 gx cot tgx

Bµi 7: T×m mäi nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: sin x tg x+ 3(sin x3 tg x)=3 3 tho¶ m·n bÊt ph¬ng tr×nh

0

x

log

2

2

+

Bµi 8: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

a cos 10 x+2 cos 2 x+6 cos x cos x=cos x+8 cos x cos 3 x

b sin 4 x cos 4 x 4 = 4 1

+

=

− +

2

x 4 cos 2 x sin 2

x cos x sin 2

x sin

d cos xcos x+4 (3 sin x4 sin 3 x+1)=0

e tgx tg 3 x tg 5 x=tgxtg 3 xtg 5 x

f cos x+2 sin xcos x =1+2 sin xcos x

Bµi 9: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

x cos x cos x cos

x sin x sin x sin

= +

+

+

1 1

x cos x sin 2

x sin x sin 2 3 x sin 2

=

+

− +

Ngày đăng: 08/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng giá trị của các góc đặc biệt - LƯỢNG GIÁC (HOT)
1. Bảng giá trị của các góc đặc biệt (Trang 1)
5) Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua gốc tọa độ O. - LƯỢNG GIÁC (HOT)
5 Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua gốc tọa độ O (Trang 2)
5) Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua trục tung Oy. - LƯỢNG GIÁC (HOT)
5 Đồ thị là một đường hình sin, đối xứng qua trục tung Oy (Trang 2)
5) Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O và nhận mỗi đường thẳng  x = + π 2 k π ( k ∈ ¢ ) làm một đường tiệm cận. - LƯỢNG GIÁC (HOT)
5 Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O và nhận mỗi đường thẳng x = + π 2 k π ( k ∈ ¢ ) làm một đường tiệm cận (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w