no chaát caùc nguyeâ CTTQ Nit¬ C2H5OH - NhữCnngHkhá baûnH n 2n về hợp chấAnkin t hữu cơ và hóa C họncHhữ u cô vaø C2H5Cl ñaëc ñieåm caáu taïCH o cuû a phân tử hợpVD: chất hữu 2n-6 2n+2i [r]
Trang 1Trường THCS TT Bình Dương Hướng dẫn ôn tập hóa 9 HKII
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HKII 09-10
Mơn: HĨA HỌC 9
A/ NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
Câu hỏi của chương trình hóa học 9 trong học kỳ II bao gồm các câu hỏi dạng biết, hiểu và vận dụng Yêu cầu HS nắm vững và vận dụng sáng tạo những nội dung kiến thức cơ bản sau:
- Tính chất hóa học của Axitcacbonic và muối Cacbonat.
- Tính chất , ứng dụng , sản Xuất của Silic và công nghiệp silicat
- Biết được cấu tạo và những biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học.
- Những khái niêm cơ bản về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ và đặc điểm cấu tạo của phân tử hợp chất hữu cơ
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng, điều chế và mối quan hệ của hidrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon
- Biết cách khai thác, chế biến, cách sử dụng hợp lí nguồn nhiên liệu dầu mỏ và khi thiên nhiên.
B/ TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1 Tính chất hĩa học của cacbon và hợp chất của chúng:
2 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học :
– Cấu tạo bảng tuần hoàn
+ Ơ nguyên tố
+ Chu kì
+ Nhĩm
– Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
– Ý nghĩa của bảng tuần hoàn
3 Hợp chất hữu cơ
3
CO2
(7)
(1) 2)
CO2
(6) (5)
(4)
(8) (9)
Hỵp chÊt h÷u c¬
Hidro cacbon
DÉn xuÊt cđa HIDRO CACBON
Hidrocac bon
kh«ng no Ankin CTTQ:
CnH2n-2 VD: C2H4 (Axetilen )
Hidrocacbon
th¬m Aren CTTQ
CnH2n-6 VD: C6H6 (Benzen)
DÉn xuÊt chøa Halogen VD:
C2H5Cl C6H5Br
DÉn xuÊt chøa Oxi VD:
C2H5OH
CH 3 COOH
Rượu Etylic Axitaxetic ChÊt bÐo Gluxit…
DÉn xuÊt chøa Nit¬ VD: Protein
Hidrocabon
no
Ankan
CTTQ
CnH2n+2
VD: CH4
(Metan)
Hidrocacbon
kh«ng no Anken CTTQ:
CnH2n VD: C2H4 (Etilen)
Trang 2Hợp chất Metan Etilen Axetilen Benzen
CTPT.
Công thức
cấu tạo
C
H
H
H H
Liên kết đơn
C
H
C H
Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền
và 1 liên kết kém bền
Liên kết ba gồm 1 liên kết bền
và 2 liên kết kém bền
3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ trong vòng 6 cạnh đều
Tính chất
vật lý Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí. Không màu, không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc,
hoà tan nhiều chất, độc Tính chất
hoá học
-Giống
nhau
Có phản ứng cháy sinh ra CO 2 và H 2 O
CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O
2 H 2 + 5O 2 4CO 2 + 2H 2 O 2C 6 H 6 + 15O 2 12CO 2 + 6H 2 O
nhau Chỉ tham gia phản ứng thế
CH 4 + Cl 2
anhsang
CH 3 Cl + HCl
Có phản ứng cộng
C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2
C 2 H 4 + H 2
0 , ,
Ni t P
C2H6
C 2 H 4 + H 2 O C 2 H 5 OH
Có phản ứng cộng
C 2 H 2 + Br 2 C 2 H 2 Br 2
C 2 H 2 + Br 2 C 2 H 2 Br 4
Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)
C 6 H 6 + Br 2
0 ,
Fe t
C 6 H 5 Br + HBr
C 6 H 6 + Cl 2
asMT
C 6 H 6 Cl 6
ứng dụng Làm nhiên liệu, nguyên liệu
trong đời sống và trong
công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa
PE, rợu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín.
Làm nhiên liệu hàn xì, thắp sáng, là nguyên liệu sản xuất PVC, cao su …
Làm dung môi, diều chế thuốc nhuộm, dợc phẩm, thuốc BVTV…
Điều chế Có trong khí thiên nhiên, khí
đồng hành, khí bùn ao. Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khiquả chín
C 2 H 5 OH
0
2 4 ,
H SO d t
C 2 H 4 + H 2 O
Cho đất đèn + nớc, sp chế hoá
dầu mỏ CaC 2 + H 2 O
C 2 H 2 + Ca(OH) 2
Sản phẩm chng nhựa than
đá.
Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br 2
Làm mất màu Clo ngoài as Làm mất màu dung dịch Brom Làm mất màu dung dịch Bromnhiều hơn Etilen Ko làm mất màu dd BromKo tan trong nớc
Công thức
CTPT: C 2 H 6 O
CTCT: CH 3 – CH 2 – OH
c h o c h h
h
h
h
CTPT: C 2 H 4 O 2
CTCT: CH 3 – CH 2 – COOH
c h
o c h
h
h o
Tính chất vật lý
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc.
Sôi ở 78,3 0 C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất nh
0 C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
Tính chất hoá
học.
- Phản ứng với Na:
2C 2 H 5 OH + 2Na 2C 2 H 5 ONa + H 2 2CH 3 COOH + 2Na 2CH 3 COONa + H 2
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH
0
2 4 ,
H SO d t
CH3COOC2H5 + H2O
- Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
C 2 H 6 O + 3O 2 2CO 2 + 3H 2 O
- Bị OXH trong kk có men xúc tác
C 2 H 5 OH + O 2 mengiam CH3COOH + H2O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH 3 COOH + Mg (CH 3 COO) 2 Mg + H 2
CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O ứng dụng Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rợu bia, d-ợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su… Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng phơng pháp lên men tinh bột hoặc đờng
C 6 H 12 O 6 30 32 0
Men
C 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
Hoặc cho Etilen hợp nớc
C 2 H 4 + H 2 O ddaxit C2H5OH
- Lên men dd rợu nhạt
C 2 H 5 OH + O 2 mengiam CH3COOH + H2O
- Trong PTN:
2CH 3 COONa + H 2 SO 4 2CH 3 COOH + Na 2 SO 4
Công
thức
phân tử
6000
Xenlulozơ: n 10000 –
Trang 314000 Trạng
thái
Tính
chất vật
lý
Chất kết tinh, không
màu, vị ngọt, dễ tan
trong nớc
Chất kết tinh, không màu,
vị ngọt sắc, dễ tan trong
n-ớc, tan nhiều trong nớc nóng
Là chất rắn trắng Tinh bột tan đợc trong nớc nóng hồ tinh bột Xenlulozơ không tan trong nớc kể cả
đun nóng
Tính
chất hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tráng gơng
C6H12O6 + Ag2O
C6H12O7 + 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
ddaxit t,o
C6H12O6 + C6H12O6
glucozơ fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
(C6H10O5)n + nH2O ddaxit t,o
nC6H12O6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
ứng
dụng
Thức ăn, dợc phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo …
Pha chế dợc phẩm
Tinh bột là thức ăn cho ngời và động vật, là nguyên liệu để sản xuất đờng Glucozơ, rợu Etylic Xenlulozơ dùng
để sản xuất giấy, vải, đồ gỗ và vật liệu xây dựng
Điều chế Có trong quả chín (nho),hạt nảy mầm; điều chế
từ tinh bột
Có trong mía, củ cải đờng Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt
Xenlulozơ có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận
biết Phản ứng tráng gơng Có phản ứng tráng gơng khi đun nóng trong dd axit Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màuxanh đặc trng
C/
Một số cõu hỏi và bài tập tham khảo:
I.
Bài tập trắc nghiệm:
I.1
Cõu điền khuyết:
1.Cho caực chaỏt sau: C 4 H 10 , CH 3 NO 2 , C 2 H 3 O 2 Na, CaCO 3 , NaNO 3 , C 4 H 6 Haừy cho bieỏt chaỏt naứo laứ:
- Hụùp chaỏt hửừu cụ: ………
- Hiủro Cacbon: ………
- Daón xuaỏt cuỷa hiủro cacbon: ………
- Hụùp chaỏt voõ cụ: ………
2 Choùn chaỏt thớch hụùp ủieàn vaứo choó troỏng ( ………) roài hoaứn thaứnh caực phửụng trỡnh hoaự hoùc ủoự. Br 2 + ……… Fe, t 0 C 6 H 5 Br + ………
C 2 H 5 OH + ……… t 0 CO 2 + ………
C 2 H 5 OH + K ……… + ………
CH 3 COOH + ……… ( CH 3 COO) 2 Ca + ………
3 (2 ủ) Hoaứn thaứnh caực phaỷn ửựng sau: a ………… + Br2 C2H2Br2
b CH2Cl2 + ……… as CHCl3 + ………
c C2H2 + ……… Pd C2H4
d ……… + O2 t 0 CO2 + H2O
4 (1,5 đ) Điền chất thớch hợp vào chỗ ………rồi lập PTHH cho những PƯ sau: 1 CH3CH2COOH + Fe ………… + …………
2 CH3CH2COOH + ………… H SO2 4 dac,t o CH3CH2COOC3H7 + H2O 3 CH3COOH + ………… (CH3COO)2Mg + …… +……
5 Em haừy hoứan thaứnh noọi dung coứn thieỏu ụỷ baỷng dửụựi ủaõy :
Vũ trớ trong baỷng heọ Caỏu taùo nguyeõn tửứ Tớnh chaỏt
Trang 4Kí thống tuần hoàn hóa học
hiệu Thứ tự Chu kỳ Nhóm Số p Số e Số lớp Số e lớp cơ bản
e ngoài cùng 19
9
6 : Chọn cụm từ thích hợp : phản ứng thế, phản ứng cộng, brom lỏng, dung dịch brom để điền vào chỗ
trống trong các câu sau :
a.Etilen và axetilen tham gia phản ứng cộng với ………,benzen có thể tham gia phản ứng thế với………
b.Những phân tử chỉ có liên kết đơn có thể tham gia………, những phân tử có liên kết đôi, liên kết ba có thể tham gia………
I.2 C âu hỏi đúng sai:
1 (1 đ) Hãy đánh chữ Đ vào câu đúng và chữ S vào câu sai trong các câu sau đây
Ứng với mỗi công thức phân tử có thể có nhiều hợp chất hữu cơ
Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ
Ứng với mỗi công thức phân tử chỉ có một hợp chất hữu cơ
Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ
2 Cho các chất sau metan(1), etilen(2), axetilen(3), benzen(4), rượu etylic(5), axit axetic(6), etyl axetat(7) Điền chữ Đ(đúng) ho c S(sai) vào ơ tr ng cu i b ng sau: ặ ố ở ố ả
1 Chất tham gia PƯ thế với Na là : (5), (6), (7)
2 Chất làm mất màu dd brom là: (2), (3)
3 (7) được tạo ra khi cho (5) và (6) tác dụng với nhau cĩ (H2SO4 đặc, to)
4 (4), (5), (6), (7) đều là chất lỏng tan vơ hạn trong nước
3 : Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau :
Có liên kết đôi Làm mất màu
dung dịch brom
Phản ứng trùng hợp Tác dụng với oxi
Metan
Etilen
I.3
Câu hỏi cĩ nhiêu lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.-Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?
a-Na >Mg >Ni >Zn >Sn b-Na >Mg >Zn >Ni >Sn
c-Na >Mg >Sn >Zn >Ni d-Mg >Na >Zn >Ni >Sn
2 Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều kim loại giảm dần?
a Al, K, Na, Mg b K, Mg, Al, Na c Na, Mg, Al, K d K, Na, Mg, Al
3.Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?
a-P<Si<S<Cl b-Si<S<P<Cl c-Si<P<S<Cl d-Si<P<Cl<S
4 Rượu etylic tác dụng được với Na là vì:
a Phân tử có nguyên tử oxi và nguyên tử hiđro
b Phân tử có nguyên tử oxi, nguyên tử hiđro và nguyên tử cacbon
c Phân tử có nhóm -OH
d Phân tử có nguyên tử oxi
Trang 55 Axit axetic có tính axit vì:
a Phân tử có nhóm -OH b Phân tử có nhóm –OH và nhóm C = O
c Phân tử có nhóm -COOH d Phân tử có nguyên tử C, H, O
6 Khi đốt cháy rượu ,ta thu được nước và khí cacbonic Có 3 cách phát biểu sau:
I) Cacbon là một trong
các nguyên tố có trong thành phần của
rượu
II) Hidro là một trong các
nguyên tố có trong thành phần của rượu
III) Oxi là một trong các
nguyên tố có trong thành phần của rượu
Các phát biểu nào là hợp lý,chỉ xét
theo 2 sản phẩm thu được ở trên ?
a) I và II b) I , II và
III c) I và III d) II và III
7.Đốt cháy axetylen trong điều kiện
nhiệt độ và áp suất không đổi ,thì :
a)1lít khí oxi PƯ với 0,4lít
khí axetylen b)1lít khí oxi PƯ với
4lít axêtilen
c)1lít khí oxi PƯ với 0,2lít khí
axetylen d)1lít khí oxi PƯ với 2lít
axêtilen
e)1lít khí cacbonic sinh ra từ
1lít axetylen f)1lít khí cacbonic sinh ra
tư 0,5lít axetylen
g)1lít khí cacbonic sinh ra từ
0,25l axetylen h)1lít khí cacbonic sinh
ra tư 0,75lít axetylen
8 Để hấp thụ hòan tòan 14gam khí etilen bằng dung dịch brom Khối lượng brom đã PƯ là :
a) 40 gam b) 80 gam
c) 120 gam d) 160 gam
9 : Khi đốt cháy một thể tích khí etilen cần bao nhiêu thể tích khí O 2 ?
a 1 b 1,5 c 2 d 2,5 e 3
10 Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong oxi sinh ra 8,8g CO 2 và 3,6g H 2 O Công thức phân tử của hiđrocacbon này là :
a CH4 b C2H2 c C2H4 d C6H6 e C4H10
11 :Chất nào sau đây tác dụng được với ZnO ?
a C6H6 b C2H5OH c C2H4 d CH3COOH
12 Etilen có tham gia phản ứng nào sau đây ?
Trang 6a Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen c Phản ứng cháy tạo ra khí cacbonic và nước.
b Phản ứng cộng brom và hiđrô d Cả a, b và c
13 : Cho sơ đồ phản ứng : X + 3O 2 2Y + 2H 2 O X, Y lần lượt là :
a CH4, CO2 b C2H4, CO c C2H2, CO2 d C2H4, CO2
14: Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan ?
a Đốt cháy hỗn hợp trong không khí c Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn
b Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư d Dẫn hỗn hợp khí qua nước
15-Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?
a-Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí oxi tham gia phản ứng cháy
b-Sự thay đổi màu của dung dịch brom
c-So sánh khối lượng riêng
d-Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
e-Thử tính tan trong nước
16-Chọn câu đúng trong các câu sau:
a-Nhiệt độ sôi của etilen cao hơn nhiệt độ sôi của nước
b-Etilen nặng hơn không khí
c-Etilen có màu vàng nhạt, ít tan trong nước
d-Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
17-Khí C2H2 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước Đê’ thu C2H2 tinh khiết có thể dùng cách nào trong các cách sau?
a-Cho hỗn hợp qua dunh dịch NaOH dư
b-Cho hỗn hợp qua dunh dịch brom dư
c-Cho hỗn hợp qua dunh dịch KOH dư, sau đó qua H2SO4 đặc
d-Cho hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch brom và dung dịch H2SO4 đặc
e-Cho hỗn hợp qua bình chứa H2SO4 đặc, sau đó qua dunh dịch NaOH
18-Khi đốt cháy 1 thể tích etilen cần bao nhiêu thể tích khí oxi? Hãy chọn câu đúng?
a-1 b-1,5 c-2 d-2,5 e-3
19-Câu nào đúng nhất trong các câu sau?
a-Benzen là một hiđrocacbon
b-Benzen là một hiđrocacbon no
c-Benzen là một hiđrocacbon không no
d-Benzen là một hiđrocacbon thơm.
20: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 92g C2H5OH là:
a.25g b.35g c.46g d.45g
21:Đốt cháy 3.2g rượu A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O.Công thức phân tử của rượu là:
a-CH3OH b-C2H5OH c-C3H7OH d-C4H9OH
22: Phương pháp đơn giản nhất dùng để phân biệt rượu etylic, axit axetic và benzen là :
a Quì tím và H2O b Dung dịch Br2 và H2O
c Cl2 và H2O d O2và H2O
23:Axít axetic không thể tác dụng được với chất nào?
a-Mg b-Cu(OH)2 c-Na2CO3 d-Ag
24:Khối lượng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 30g CH3COOH là:
Trang 7a.10g b.13g c.20g d.15g
25 : Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dich axit clohidric tạo ra axitaxetic
a.CH 3 COOH , (-C 6 H 10 O 5 -) n , PE , CH 3 COONa
b.CH 3 COOC 2 H 5 , C 2 H 5 OH , PVC , CH 3 COONa
c.CH 3 COOH , C 6 H 12 O 6 , C 2 H 5 OH , (CH 3 COO) 2 Mg
d.CH 3 COONa , CH 3 COOC 2 H 5 , (CH 3 COO) 2 Mg
Câu 26:Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a-Rượu 45o khi sôi, có nhiệt độ không thay đổi
b-Trong 100g rượu 45o, có 45g rượu và 55g nước
c-Natri có khả năng đẩy được tất cả các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rượu etylic
d-Trong rượu etylic, natri chỉ đẩy được nguyên tử hiđro trong nhóm –OH
Câu 27:Chọn câu đúng trong các câu sau:
a-Những chất có nhóm –OH hoặc –COOH tác dụng được với NaOH
b-Những chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH
c-Những chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng được với Na
d-Những chất có nhóm –OH tác dụng được với Na, còn những chất có nhóm –COOH vừa tác dụng được với Na vừa tácdụng được với NaOH
Câu 28: Một hợp chất cĩ cơng thức phân tử C3H6O2, tác dụng được với Na và Na2CO3 Hợp chất đĩ cĩ cơng thức cấu tạo là:
O O OH O
A CH3-CH-C B CH3- CH2-C C CH3-C-CH D CH2- CH2-C
OH H OH O H OH H
29 Trong 300ml rượu etilic 250 có chứa thể tích rượu nguyên chất là :
a) 25ml b) 50ml c) 75ml d) 100ml
30 Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 10 0 từ 650ml rượu 60 0
a) 3,3 lít b)3,9 lít c) 4,2 lít d) 4,5 lít
31)Trong các hợp chất hữu cơ sau đây:A) C2H5OH B) CH3COOH C) CH3OH D)
HCOOH 4.1) Chất tác dụng được với kali là :
a) A ,B ,C b) B ,C ,D c) A , C , D d) A , B , C , D
4.2) Chất tác dụng được với Ca(OH) 2 , Mg , Na 2 O là :
a) B , D b) A , B c) B , C d) C , D
32)Số đồng phân là axit của chất có CTHH C 4 H 8 O 2 là :
a) 2 b) 3 d) 4 d) 5
33 : Dãy chất nào trong số các dãy chất sau đều là chất hữu cơ ?
a C4H6, CH2O, Mg(HCO3)2 b C4H6, C2H6O, CCl4 c C4H6, C2H5Cl, CaCO3
34 : Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học nào viết đúng ?
a CH4 + Cl2 ⃗ánh sáng CH2Cl2 + H2 b CH4 + Cl2 ⃗ánh sáng CH2 + 2HCl
c 2CH4 + Cl2 ⃗ánh sáng 2CH3Cl + H2 d CH4 + Cl2 ⃗ánh sáng CH3Cl + HCl
Câu 35 : Trong các chất sau, chất nào có thể làm mất màu dung dịch brom ?
a CH3 – CH3 b CH2 = CH – CH = CH2 c
Câu 36 : Hiđrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, có công thức phân tử ở dạng Cx+1H3x Công thức phân tử của A là :
Trang 8a CH4 b C2H6 c C3H6 d Không xác định được.
II
/ Bài tập tự luận
1/ Sắp xếp lại các nguyên tố sau theo thứ tự :
a) Tính kim lọai giảm dần : K , Mg , Na , Al
b) Tính phi kim giảm dần : S , Cl , F , P
Giải thích ngắn gọn cách sắp xếp đó ?
2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: ( 2 đ)
Rượu etylic (1) axit axetic (2) đồng axetat (3) axic axetic (4) etyl axetat
3 (2 đ) Dùng phương pháp hóa học để nhận biết ba dung dịch không màu sau: Rượu etylic, axit axetic, Benzen
4 (2 đ) Cho 60 gam hỗn hợp axit axetic và Rượu etylic tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 10%
a Tính khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp
b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp
5 (1,5 đ) Cho khí Etylen tác dụng với nước có axit sunfuric làm chất xúc tác thu được 4,6 g Rượu etylic Tính khối lượng của etylen và nước cần dùng
Biết hiệu suất của phản ứng là 30%
6 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: ( 2 đ)
Etylen (1) Rượu etylic (2) axit axetic (3) etyl axetat
(4) Kẽm axetat
7 (1,5 đ) Viết tất cả công thức cấu tạo của chất sau: C2H12
8 (1,5 đ) Dùng phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất khí sau: CH4, C2H4, CO2
9 (3 đ) Hai hiđro cacbon A và B có cùng công thức phân tử
Khi đốt cháy 2,9 gam A thu được 8,8 gam khí CO2 Ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lit khí B có khối lượng 5,8 gam Hãy xác định công thức phân tử của A, B và viết công thức cấu tạo của A, B
10 Căn cứ vào bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố , hãy cho biết :
a)Những tính chất hóa học của photpho (P )
b)So sánh tính chất của nguyên tố photpho với tính chất của các nguyên tố kề bên
trong cùng chu kì và trên dưới nó trong nhóm nguyên tố
11 Có những hyđrocacbon sau :metan , etilen , axetilen , benzen
a)Những hiđrocacbon trên có tính chất hóa học nào giống nhau ?
b)Trong những hiđrocacbon trên , những chất nào có tính chất hóa học giống nhau và khác
nhau ? Vì sao ? Viết các PTHH minh họa ?
Câu12 : (2đ) Viết phương trình minh họa các biến đổi theo sơ đồ sau :
C2H2 ⃗1 C2H4 ⃗2 C2H5OH ⃗3 CH3COOH ⃗4 CH3COOC2H5
Câu13 (2 điểm) Có hỗn hợp hai khí CO và CO2 Nêu phương pháp hóa học để chứng minh sự có mặt của hai khí đó.viết các phương trình hóa học
Câu14 : (3đ) Cho 60 gam CH3COOH tác dụng với 100 gam CH3CH2OH thu được 55 gam CH3COOCH2CH3 có mặt H2SO4 đặc, nóng
a.Viết PTHH xảy ra và gọi tên của phản ứng
b.Tính hiệu suất của phản ứng trên
Câu 15/ ( 3 điểm) Hãy biểu diễn các chuyển đổi sau bằng các phương trình hóa học
C2H4Br2
Trang 9C2H2Br2 C2H2Br4
Câu16 (2 điểm) Có các muối KHCO3, CaCO3 , CaCl2
a/ Muối nào có thể tác dụng với , K2CO3?
b/ Muối nào có thể tác dụng với H2SO4?
c/ Muối nào có thể tác dụng với KOH ?
Viết các phản ứng xảy ra
Câu 17( 3 điểm) Đốt cháy 3,36 lít hh khí metan và axetilen thu được 8,8 gam CO2 Dẫn toàn bộ khí CO2 vào
500 ml dd NaOH 1M
a/ tính thành phần % của mỗi khí trong hh
b/ Tính nồng độ mol/lit của muối trong dung dịch sau phản ứng
Câu: 18 Hồ tan hồn tồn 15,6 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và CaO vào 400 ml dd axit axetic, PƯ vừa đủ thấy thốt ra 2,24 lit khí (ở đktc)
a) Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp
b) Tính nồng độ CM của axit đã dùng
( cho : Ca=40 , O= 16 , C= 12, H=1)
D PHÂN LOẠI - MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP.
Dạng 1: VIẾT CƠNG THỨC CẤU TẠO HIĐROCACBON.
1 Hãy viết cơng thức cấu tạo cĩ thể ứng với mỗi cơng thức phân tử sau:
a) CH3Br, CH4O, C2H5Br, C3H7Cl, C3H8O, C4H9Br, C2H6O, C2H4O2
b) C4H8, C5H10, C2H6, C3H6, C3H4,
Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TINH CHẾ CHẤT HỮU CƠ.
1 Hãy nêu phương pháp hố học loại bỏ khí etilen cĩ lẫn trong khí metan để thu được metan tinh khiết
2 Cĩ hai bình đựng hai chất khí là CH4 và C2H4 Chỉ dùng dung dịch brom cĩ thể phân biệt được hai chất khí trên khơng? Nêu cách tiến hành
3 Cĩ ba lọ khơng nhãn đựng ba chất lỏng là: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu etylic Chỉ dùng nước và quỳ tím, hãy phân biệt các chất lỏng trên
4 Nêu phương pháp hố học để phân biệt các chất sau:
a) CH4, C2H2, CO2
b) C2H6, C2H4, H2
c) Dung dịch glucozơ, dung dịch saccarozơ, dung dịch axit axit axetic
d) Tinh bột, glucozơ, saccarozơ
5 Cĩ các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi bình khơng dán nhãn: C2H4, HCl, Cl2, CH4 Hãy nêu phương pháp hố học để phân biệt các khí trên Dụng cụ hố chất coi như cĩ đủ Viết các PTHH (nếu cĩ)
Hướng dẫn: - Dùng giấy quỳ tím ẩm:
+ Nhận ra HCl giấy quỳ tím ẩm hố đỏ
+ Nhận ra Cl2 quỳ tím ẩm hố đỏ sau đĩ mất màu ngay Viết PTHH
- Dùng dd nước Br2: + Nhận ra C2H4 dd Br2 bị mất màu Viết PTHH + Nhận ra CH4 khơng cĩ hiện tượng gì
6 Chỉ dùng H2O và một hố chất, hãy phân biệt các chất sau:
a) Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat
Trang 10b) Rượu etylic, axit axetic, benzen.
7 Trình bày phương pháp tách các chất ra khỏi nhau từ các hỗn hợp sau:
a) Rượu etylic và axit axetic
b) Axit axetic và etyl axetat
Dạng 2: VIẾT PTHH – CHUỖI CHUYỂN HỐ.
1 Viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hố học sau:
a) CaC2
(1)
(2)
(3)
C2H5OH (4) CH3COOH (5) CH3COOC2H5
b) Tinh bột (1) Clucozơ (2) Rượu etylic (3) Axit axetic (4) Etyl axetat (5) Rượu etylic
c) (-C6H10O5-)n
(1)
(6)
(-CH2 - CH2-)n
CH3COOH (4) C2H5OH (5) CH3COOC2H5
d) Saccarozơ (1) Glucozơ (2) Rượu etylic (3) Axit axetic
2 Từ tinh bột và các hố chất cùng các điều kiện cần thiết, hãy viết các PTHH để điều chế etyl axetat
3 Axit axetic cĩ thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: ZnO, Na2SO4, KOH,
Na2CO3, Cu, Fe?
4
5 Hãy viết PTHH và ghi rõ điều kiện của các phản ứng sau:
a) Trùng hợp etilen
b) Axit axetic tác dụng với magie
c) Oxi hố rượu etylic thành axit axetic
d) Điện phân dung dịch NaCl bão hồ cĩ màng ngăn
e) Đun nĩng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic cĩ axit sunfuric đặc làm xúc tác
Hướng dẫn: Các PTHH:
a) nCH2 = CH2
o
t ,xt
( CH 2 CH )2 n b) 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2O
c) C2H5OH + O2 men giamá CH3COOH + H2O
d) 2NaCl + 2H2O
ien phân
cĩ màng ngăn
đđ ä
2NaOH + Cl2 + H2
e) C2H5OH + CH3COOH H SO đặc, t 2 4 o
CH3COOC2H5 + H2O
Dạng 3: XÁC ĐỊNH CƠNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1 Đốt cháy 4,5 gam chất hữu cơ thu được 6,6 gam khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ là 60 gam Xác định cơng thức phân tử của chất hữu cơ
Đáp số: CTPT: C2H4O2
2 Một hai chất hữu cơ A và B cĩ cùng cơng thức phân tử Khi đốt cháy 2,9 gam A thu được 8,8 gam khí CO2 và 4,5 gam H2O Ở đktc 2,24 lít khí B cĩ khối lượng 5,8 gam Hãy xác định CTPT của A, B
và viết cơng thức cấu tạo của mỗi chất
Đáp số: CTPT của A, B là C4H10
3 Phân tích một chất hữu cơ A cĩ thành phần các nguyên tố là : 85,71%C và 14,29%H Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với Heli bằng 7
Đáp số: CTPT: C2H4