IV. DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ. Ở bài tập này sẽ là bài tập phân hóa học sinh Giỏi – Khá – Trung bình – Yếu.. c) Tính thể tích không khí cần dùng, biết [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 9
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ HIĐROCACBON
Hợp
chất
CTPT
PTK
CH 4 = 16 C 2 H 4 = 28 C 2 H 2 = 26 C 6 H 6 = 78
Công
thức
cấu tạo
Liên kết đơn Liên kết đôi gồm 1 liên
kết bền và 1 liên kết kém bền
Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền
3lk đôi v{ 3lk đơn xen kẽ trong vòng 6 cạnh đều
Trạng
thái
Tính
chất vật
lý
Không m{u, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí Không màu, không
tan trong nước, nhẹ hơn nước, hoà tan nhiều chất, độc
Tính
chất
hoá học
-Giống
nhau
Có phản ứng cháy sinh ra CO 2 và H 2 O
CH 4 + 2O 2
0
t
CO2 + 2H2O
C 2 H 4 + 3O 2
0
t
2CO2 + 2H2O
2C 2 H 2 + 5O 2
0
t
4CO2 + 2H2O
2C 6 H 6 + 15O 2
0
t
12CO2 + 6H2O
-Khác
nhau
Chỉ tham gia phản ứng thế
CH 4 + Cl 2
anhsang
CH 3 Cl + HCl
- Có phản ứng cộng
C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2
C 2 H 4 + H 2
0
, ,
Ni t P
C2H6
Các em viết dạng cấu tạo nhé!
- Có phản ứng trùng hợp
nCH 2 =CH 2
0
,
xt t p
(-CH 2 -CH 2 -) n
Có phản ứng cộng
C 2 H 2 + Br 2 C 2 H 2 Br 2
C 2 H 2 + 2Br 2 C 2 H 2 Br 4
Các em viết dạng cấu tạo nhé!
Vừa có phản ứng thế(dễ) và phản ứng cộng (khó)
C 6 H 6 + Br 2
0
,
Fe t
C 6 H 5 Br + HBr
C 6 H 6 + Cl 2
.
a s
C 6 H 6 Cl 6
C
H H H
H
C H
Trang 2Ứng
dụng
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín
Làm nhiên liệu hàn xì, thắp sáng, là nguyên liệu sản xuất PVC, cao
su …
Làm dung môi, diều chế thuốc nhuộm, dược phẩm, thuốc BVTV…
Điều
chế
Có trong khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí bùn ao
Sp chế hoá dầu mỏ, sinh
ra khi quả chín
C 2 H 5 OH
0
2 4 ,
H SO d t
C 2 H 4 + H 2 O
Cho đất đèn + nước, sp chế hoá dầu mỏ CaC 2 + H 2 O
C 2 H 2 + Ca(OH) 2
Sản phẩm chưng nhựa than đ|
Nhận
biết
Khôg làm mất màu
dd Br 2
Làm mất màu Clo ngoài as
Làm mất màu dung dịch Brom
Làm mất màu dung dịch Brom nhiều hơn Etilen
-Không làm mất màu
dd Brom -Không tan trong nước
II HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Công thức
CTPT: C 2 H 6 O CTCT: CH 3 – CH 2 – OH
CTPT: C 2 H 4 O 2
CTCT: CH 3 – COOH
C - C - O - H H
H
H
O
Tính chất
vật lý
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nước
Sôi ở 78,3 0 C, nhẹ hơn nước, ho{ tan được nhiều chất như Iot, Benzen…
Sôi ở 118 0 C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
Tính chất
hoá học
- Giống
nhau
- Phản ứng với Na:
2C 2 H 5 OH + 2Na 2C 2 H 5 ONa + H 2 2CH 3 COOH + 2Na 2CH 3 COONa + H 2
- Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH
0
2 4 ,
H SO d t
CH 3 COOC 2 H 5 + H 2O
c
h
o c h
h
h h
h
Trang 3- Khác nhau
- Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
C 2 H 6 O + 3O 2
0
t
2CO2 + 3H2O
- Bị oxi hóa trong không khí khi có men xúc tác
C 2 H 5 OH + O 2 mengiam
CH 3 COOH + H 2 O
- Mang đủ tính chất của axit: L{m đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trước H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH 3 COOH + Mg (CH 3 COO) 2 Mg + H 2
CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O
Ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rượu bia, dược phẩm, điều chế axit axetic v{ cao su…
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dược phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng phương ph|p lên men tinh bột hoặc đường
C 6 H 12 O 6 30 32 0
Men
C 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
Hoặc cho Etilen hợp nước
C 2 H 4 + H 2 O ddaxit
C 2 H 5 OH
- Lên men dd rượu nhạt
C 2 H 5 OH + O 2 mengiam
CH 3 COOH + H 2 O
- Trong PTN:
2CH 3 COONa + H 2 SO 4 2CH 3 COOH + Na 2 SO 4
III HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ HỢP CHẤT GLUXIT
Công
thức
phân tử
C 6 H 12 O 6 C 12 H 22 O 11 (C 6 H 10 O 5 ) n
Tinh bột: n 1200 – 6000 Xenlulozơ: n 10000 – 14000
Tính
chất vật
lý
Chất kết tinh, không màu,
vị ngọt, dễ tan trong nước
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt sắc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng
Là chất rắn trắng Tinh bột tan được trong nước nóng hồ tinh bột
Xenlulozơ không tan trong nước kể
cả đun nóng
Tính
chất hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tr|ng gương
C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O
C 6 H 12 O 7 + 2Ag
Thuỷ ph}n khi đun nóng trong dd axit loãng
C 12 H 22 O 11 + H 2 O ddaxit t,o
C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6
glucozơ fructozơ
Thuỷ ph}n khi đun nóng trong dd axit loãng
(C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O ddaxit t,o
nC 6 H 12 O 6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
Trang 4ứng
dụng
Thức ăn, dược phẩm Thức ăn, l{m b|nh kẹo …
Pha chế dược phẩm
Tinh bột là thức ăn cho người và động vật, là nguyên liệu để sản xuất đường Glucozơ, rượu Etylic
Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải,
đồ gỗ và vật liệu xây dựng
Điều chế
Có trong quả chín (nho), hạt nảy mầm; điều chế từ tinh bột
Có trong mía, củ cải đường Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt
Xenlulozơ có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận
biết
Phản ứng tr|ng gương Có phản ứng tr|ng gương
khi đun nóng trong dd axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trưng
Trang 5B HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ 2
I HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Phần trắc nghiệm chiếm khoảng 2 -3 điểm của bài kiểm tra Với tỉ lệ 6 câu hoặc 8 câu tính ra khoảng 0,25 hoặc 0,5 điểm cho một đ|p |n đúng Dưới đ}y l{ 20 c}u trắc nghiệm tổng quát học kì 2:
Câu 1: Khả năng hấp phụ cao l{ đặc tính của:
A Than chì B Than đ| C Than hoạt tính D Kim cương
Câu 2: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử l{ 13, nguyên tử của nguyên tố A có mấy lớp electron:
A 1 lớp B 2 lớp C 3 lớp D 4 lớp
Câu 3: Trong c|c c|ch sắp xếp sau,c|ch n{o xếp đúng theo chiều tính phi kim giảm dần
A F > P > S > Cl B P > S > F > Cl
C F > Cl > P> S D F > Cl > S > P
Câu 4: Ngồi phản ứng ch|y,chỉ tham gia phản ứng thế l{ hợp chất hữu cơ:
A Metan B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 5: Một hợp chất A l{m cho quỳ tím chuyển sang m{u đỏ, t|c dụng được với kim loại, oxit bazơ,
bazơ, muối cacbonat Trong ph}n tử hợp chất A có chứa nhóm:
A -CH = O B -CH3 C -OH D -COOH
Câu 6: Đốt ch|y 0,1 mol hidro cacbon A thu được 0,1 mol CO2 và 0,2 mol nước A l{:
A C2H6 B C2H2 C C2H4 D CH4
Câu 7: Chọn c}u trả lời đúng trong c|c c}u sau:
A Những chất có nhóm – OH hoặc có nhóm –COOH không t|c dụng được với Na
B Những chất có nhóm – OH t|c dụng được với NaOH
C Những chất có nhóm – COOH t|c dụng được với NaOH nhưng không t|c dụng với Na
D Những chất có nhóm – OH t|c dụng được với Na còn những chất có nhóm – COOH vừa t|c dụng
với Na vừa t|c dụng với NaOH
Câu 8: Những Hiđrocacbon n{o sau đ}y trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn?
A Etylen B Benzen C Metan D Axetilen
Câu 9:Trong nước tiểu của những người bị bệnh tiểu đường có chứa đường glucozơ Chọn thuốc
thử để nhận biết đường glucozơ trong nước tiểu trong số c|c chất cho dưới đ}y:
A Quỳ tím B Ag2O/ NH3 C Nước vôi trong D Kẽm
Trang 6Câu 10: Trong c|c d~y chất sau d~y chất n{o l{ Hiđrocacbon?
A C2H2 , C2H4 , C2H6 C CH4 , C2H4O , C2H2
B C2H4O2 , C6H6Cl6 , C6H6 D CH3Cl , C2H6O , C6H5NO2
Câu 11: Từ 200 ml rượu etylic 90o có thể thêm nước v{o để pha chế th{nh bao nhiêu ml rượu 450
Câu 12 : Có 750 ml rượu Etylic 45 độ Thể tích rượu nguyên chất có trong đó l{ :
A 337,5 ml B 337 ml C 373,7 ml D 370 ml
Câu 13: Đốt ch|y ho{n to{n 11,2 lít khí metan Biết c|c khí đo ở đktc Thể tích khí oxi cần dùng v{
thể tích khí cacbonic tạo th{nh lần lượt l{:
A 22,4 lít và 11,2 lít B 44,8 lít và 22,4 lít
C 33,6 lít và 22,4 lít D 0,224 lít và 11,2 lít
Câu 14: Điền chất còn thiếu v{o phương trình ho| học sau: CH3COOH + ?CH3COOC2H5 + H2O
Câu 15 : Sản phẩm thu được khi cho một axit t|c dụng với một rượu gọi l{
Câu 16: Biết 0,1mol Hidrocacbon A có thể t|c dụng tối đa với 100ml dd Brom 1M Vậy A l{
hidrocacbon n{o sau đ}y:
Câu 17: Khí metan có trong:
C C|c mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than D Trong nước ao
Câu 18: Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 200ml rượu etylic 450 là:
Câu 19: Hidrocacbon n{o sau đ}y m{ trong ph}n tử vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi, tạo
thành vòng kín
Trang 7(3)
(4)
(3) (4)
(5)
Câu 20 D~y n{o sau đ}y gồm c|c chất đều tham gia phản ứng thuỷ ph}n?
A Tinh bột, xenlulozơ, PVC
B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
II DẠNG BÀI TẬP HOÀN THIỆN SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Trong chương trình học kì 2 của Hóa học lớp 10 có một phần kiến thức vô cơ sẽ nằm ở phần bài tập n{y Đó l{ ho{n th{nh c|c chuỗi phản ứng vô cơ v{ hữu cơ
a C2H4 C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5 (4) CH3COONa
Natri axetat
b Glucozô Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat
c CaCO3 CO2 Na2CO3 CO2 CaCO3
d C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
e Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Etyl Axetat Natri axetat
f Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaCO3 (4) Ca(HCO3)2 (5) CaCl2(6) CaCO3
g (1) (2)
2
2 2
)
Cu CuOCuCl Cu OH CuCl
(4) (1)
Trang 8III DẠNG BÀI TẬP NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HÓA HỌC
Ở dạng b{i tập nhận biết cần lưu ý c|c điểm sau:
1 Tính tan của c|c chất trong nước để nhận biết:
Ví dụ: Rượu etylic tan tốt trong nước; Benzen không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi
hữu cơ như xăng, dầu ăn,
2 Khả năng l{m đổi m{u chất chỉ thị
Chú ý phải sử dụng quỳ tím ẩm (một số bạn thiếu chữ ẩm bị trừ điểm đừng la Mod nhé!)
Ví dụ: Axit axetic l{m quỳ hóa hồng; Dung dịch glucozơ thì quỳ không đổi m{u
3 Tính chất hóa học đặc biệt của một số chất
Ví dụ: Glucozơ có phản ứng tr|ng bạc; Những hidrocacbon không no có phản ứng l{m mất m{u
dung dịch nước Brom; Khí CO2 nhận biết bằng nước vôi trong hay công thức l{ Ca(OH)2 hiện tượng l{ xuất hiện kết tủa trắng
Câu 1: Nêu phương ph|p ho| học để nhận ra 4 chất bột màu trắng đựng riêng biệt trong 4 lọ mất
nhãn gồm : Xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, glucozơ
Câu 2: Bằng phương ph|p ho| học hãy nhận biết các chất lỏng sau: giấm ăn, rượu etylic,
glucozơ,benzen
Câu 3: Bốn bình đựng CO2, CH4, C2H4 bị mất nhãn Làm thế n{o để phân biệt bằng phương ph|p hóa học
Câu 4: Nêu phương ph|p ho| học nhận biết 3 dung dịch không m{u đựng trong 3 lọ riêng biệt mất
nh~n l{ : rượu etylic, axit axetic v{ đường glucozơ (viết phương trình ho| học nếu có)
Câu 5: Có 3 lọ không nh~n đựng ba chất lỏng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu etylic
Chỉ dùng nước và quỳ tím, hãy phân biệt các chất lỏng trên?
IV DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
Ở bài tập này sẽ là bài tập phân hóa học sinh Giỏi – Khá – Trung bình – Yếu Một c}u thường chia
làm nhiều ý a, b, c, d theo mức độ từ dễ đến khó
+Dạng 1: Đốt cháy hợp chất hữu cơ
+ Dạng 2: Hidrocacbon tác dụng với dung dịch nước Brom
+ Dạng 3: B{i to|n Độ rượu
+ Dạng 4: Bài toán về hợp chất Gluxit
Trang 9Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 10,56 gam CO2 và 4,32 gam H2O
a) X|c định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết 1 lít hơi A ở đktc nặng 2,679 gam
b) Biết A là axit hữu cơ X|c định công thức cấu tạo đúng của A
Câu 2: Đốt ch|y ho{n to{n 23gam rượu etylic nguyên chất tạo ra CO2 v{ nước
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra
c) Tính thể tích không khí cần dùng, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí Các thể tích đo ở điều
kiện tiêu chuẩn
Câu 3: Có hỗn hợp A gồm rượu etylic v{ axit axetic Người ta thực hiện thí nghiệm với hỗn hợp A và
thu được kết quả như sau: Cho 2,12g A phản ứng với natri dư thì thu được 0,448 lít khí không màu
ở điều kiện tiêu chuẩn
a) Hãy viết c|c phương trình hóa học
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Câu 4: Dẫn 56 lít hỗn hợp khí gồm etylen và axetylen đi qua dung dịch Brom dư thấy có 480g Brom
phản ứng (các khí ở Điều kiện tiêu chuẩn)
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và khối lượng của mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5: Cho 6,72 lit hỗn hợp metan v{ axetilen (đktc) phản ứng hoàn toàn với dung dịch Brom dư
Sau phản ứng thấy khối lượng bình dung dịch Brom tăng 5,2gam
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính % thể tích và khối lượng của mổi khí trong hỗn hợp ban đầu
c) Lấy axetylen có trong hỗn hợp cho tác dụng hết với HCl thu được sản phẩm rồi đem trùng hợp
Tính lượng PVC thu được, biết hiệu suất của cả qu| trình đạt 68%
Câu 6:Người ta cho 3,5 kg glucozơ chứa 15% tạp chất lên men th{nh rượu etylic
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính khối lượng rượu tạo thành biết hiệu suất là 80%
c) Nếu pha rượu đó th{nh rượu 40o thì thể tích rượu 40o thu được là bao nhiêu ( biết rượu có khối
lượng riêng là 0,8 g/ml)
Trang 10Câu 7: Đốt ch|y ho{n to{n 30ml rượu etylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm cháy sinh ra
hấp thụ hết v{o nước vôi trong dư thu được 100 gam kết tủa (sau khi sấy khô)
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính thể tích không khí chứa 20% thể tích oxi để đốt ch|y lượng rượu trên
c) X|c định độ rượu Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml
Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH từ từ vào 25 gam dung dịch A có chứa 1,144 gam hỗn hợp NaHCO3
và Na2CO3 cho đến khi không thấy bọt khí thoát ra nữa thì hết 40 ml dung dịch CH3COOH
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch CH3COOH đ~ dùng biết sau phản ứng thu được 146,4 lit khí
CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)
c) Tính nồng độ phần trăm c|c chất trong hỗn hợp A
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3 hợp chất hữu cơ A trong không khí thu được 4,4g CO2 và 1,8g H2O
a) X|c định CTPT của hợp chất hữu cơ A biết tỉ khối của A so với H2 là 30.Viết CTCT của các chất có
cùng ctpt với A và tác dụng được với dung dịch NaOH
b) Nếu đem to{n bộ lượng CO2 ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M thì thu được muối gì? Tính khối lượng mỗi muối
Câu 10: Hòa tan 12 gam axit axetic v{o nước thành 500 ml dung dịch A
a) Tính nồng độ mol và nồng độ % của dung dịch A ( d = 1,00g/ml)
b) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch A để hòa tan vừa đủ 5 gam CaCO3
c) Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch A vào 100ml dung dịch A để có dung dịch axit axetic 10%
Chúc các em ôn tập hiệu quả v{ đạt thành tích cao nhất trong kì thi tới Thân! ^^
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí