Quản lý hen phế quản dựa trên mức độ kiểm soát Đánh giá Điều chỉnh điều trị Xem lại đáp ứng Khám lại sau khi • Thuốc hen điều chỉnh bậc điều trị • Phương pháp không dùng thuốc • Điều
Trang 1QUẢN LÝ HEN PHẾ QUẢN
VÀ COPD
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bệnh học Nội khoa (tập 1) – Đại học Y Hà Nội năm
Trang 3QUẢN LÝ HEN PHẾ QUẢN
Trang 4Quản lý hen phế quản dựa trên mức độ kiểm soát
Đánh giá
Điều chỉnh điều trị
Xem lại đáp ứng
Khám lại sau khi
• Thuốc hen (điều chỉnh bậc điều trị)
• Phương pháp không dùng thuốc
• Điều trị YTNC
Trang 5MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT TRIỆU CHỨNG HEN
Đặc điểm Kiểm soát Kiểm soát
một phần
Không kiểm
soát
Triệu chứng hen ban ngày
nhiều hơn 2 lần/tuần
Không có 1-2 yếu tố 3-4 yếu tố
Thức giấc về đêm do hen
Nhu cầu dùng thuốc cắt
cơn nhiều hơn 2 lần/tuần
Giới hạn hoạt động do hen
GINA 2016 Available from www.ginasthma.com
Page 58
PEF: Peak Expiratory Flow rate
FEV1: Forced Expiratory Volume in 1 second
Trang 6YẾU TỐ NGUY CƠ ĐỢT CẤP
GINA 2016 Available from www.ginasthma.com
Page 58
- Hen không kiểm soát
- Tần suất dùng SABA cao (> 200 nhát/tháng)
- FEV1 thấp (<80% giá trị bình thường)
- Tiếp xúc với dị ứng nguyên
- Các bệnh kèm theo: béo phì, viêm mũi dị ứng, dị ứng thức
ăn
- Mang thai
- Có đợt cấp nặng phải nhấp viện trong 1 năm vừa qua
Trang 8Khởi đầu bậc điều trị
Bậc 3: 1 trong các yếu tố sau
- Hen không kiểm soát
- Kiểm soát hen 1 phần (thức giấc về đêm >1 lần/tuần)
Bậc 2: có 1 trong các yếu tố sau
- Có yếu tố nguy cơ đợt cấp hoặc có đợt cấp cần dùng OCS trong 1 năm gần nhất
- Kiểm soát hen 1 phần (thức giấc về đêm > 1lần/tháng)
- Kiểm soát hen tốt nhưng triệu chứng ban ngày hoặc nhu cầu dùng thuốc cắt cơn > 2 lần/tháng)
Bậc 1: thỏa mãn tất cả các yếu tố sau
- Kiểm soát hen tốt (triệu chứng ban ngày và nhu cầu dùng thuốc cắt cơn < 2 lần/tháng)
- Không có yếu tố nguy cơ đợt cấp và đợt cấp trong 1 năm gần
nhất
Trang 9BẬC 1 BẬC 2 BẬC 3 BẬC 4 BẬC 5
Giáo dục hen Kiểm soát môi trường
Chủ vận β 2 tác dụng nhanh (SABA) khi cần
ICS liều thấp * ICS liều thấp + LABA ICS liều trung bình hoặc
cao + LABA
Glucocorticosteroid uống
ICS liều thấp cùng thuốc
kháng leukotriene
Theophylline dạng phóng thích kéo dài
ICS liều thấp cùng
Theophylline dạng phóng thích kéo dài
Trang 10Nâng bậc điều trị hen
Nâng bậc dài hạn (điều trị ít nhất 2-3 tháng)
Chỉ định:
Không đáp ứng với điều trị ban đầu
Sau khi chẩn đoán xác định lại chính xác là hen phế quản
Kỹ thuật hít thuốc và tuân thủ đạt yêu cầu
Kiểm soát được các yếu tố nguy cơ
Nâng dần từng bậc theo khuyến cáo
Nâng bậc ngắn hạn (1-2 tuần) khi nhiễm virus hoặc phơi nhiễm
dị nguyên theo mùa
Trang 11Tiêu chuẩn hạ bậc điều trị hen theo
GINA 2016
1 Không (≤2 lần/tuần) có triệu
chứng ban ngày
2 Không giới hạn hoạt động
3 Không có triệu chứng hay thức
giấc ban đêm
+
Trang 13TƢ VẤN HEN PHẾ QUẢN
Trang 14TRÁNH CÁC YẾU TỐ KÍCH PHÁT CƠN HEN
Vật nuôi
Nấm mốc
Con gián
Phấn hoa Các mùi hắc
Khói (thuốc lá, nhang,
bếp củi, dầu, gaz) Thuốc Aspirin
Một số thức ăn
Cảm cúm Thay đổi thời tiết Vận động gắng sức
Con bä
nhµ
Trang 15Tƣ vấn các vấn đề khác
1 Tư vấn cho gia đình bệnh nhân để hỗ trợ BN chống chọi với HPQ
(tránh các yếu tố kích thích, thông cảm động viên BN…)
2 Đi xa: chuẩn bị đủ thuốc đem theo (cắt cơn,dự phòng)
3 Chế độ ăn uống: có phải kiêng loại thức ăn gì?
4 Dùng thuốc chữa bệnh khác: Tim Mạch, penicillin,erythromycin…
5 TDTT phù hợp (có thể dùng thuốc trước khi hoạt động)
6 Chế độ làm việc hợp lý: không quá sức, tiếp xúc với lạnh…
7 Chế độ sinh hoạt: không hút thuốc lá, uống nhiều rượu, bia…
8 Dùng thuốc kéo dài có hại, ảnh hưởng tới chiều cao củaTE không?
9 Có thai và cho con bú (khi hen ổn định, liều điều trị thấp)
10 Khi nào ngừng thuốc
Trang 16QUẢN LÝ COPD GIAI ĐOẠN ỔN ĐỊNH
Trang 17MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
• Giảm triệu chứng
• Cải thiện khả năng gắng sức
• Cải thiện tình trạng sức khỏe
Trang 18mMRC 0-1 CAT< 10
mMRC >2 CAT >10
(C)
Ít triệu chứng Nguy cơ cao
(D)
Nhiều triệu chứng Nguy cơ cao
(A)
Ít triệu chứng Nguy cơ thấp
(B)
Nhiều triệu chứng Nguy cơ thấp
Đánh giá triệu chứng/nguy
cơ đợt KP Tiền căn đợt
kịch phát
≥2 hoặc
≥1 Phải nhập
v iện
0 hoặc 1 Không nhập viện
ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI THEO GOLD 2017
Trang 19Modified MRC (mMRC)Questionnaire
đang đi tôi phải dừng lại để thở
vài phút
ĐÁNH GIÁ TRIỆU CHỨNG
Trang 20Đánh giá hiệu quả
NHÓM C
LABA + ICS
NHÓM D
LAMA + LABA + ICS
Xem xét Roflumilast nếu FEV1<50% và có VPQ mãn (tiền căn hút thuốc lá) Xem xét macrolide
G O L D
2 0 1
7
Trang 21ĐIỀU TRỊ KHÁC
Tự kiểm soát và đánh giá
Cai thuốc lá, chủng ngừa
Tập thể dục, phục hồi CNHH, tập gắng sức
Chế độ dinh dưỡng
Oxy liệu pháp
Thông khí cơ học không xâm lấn
Can thiệp qua nội soi và phẫu thuật