đốt ngón chân... Động mạch gan chân trong 7... Động mạch bịt IV.
Trang 1Chi dưới
I Xương
- 31 xương: 1 x chậu + 1 x đùi + 1 x bánh chè + 1 x chày + 1 x mác + 7 x cổ chân + 5 x đốt bàn chân + 14 x đốt ngón chân
- Đai chậu/ đai chi dưới: x chậu 2 bên + x cùng
1 Xương chậu:
- X cánh chậu + x mu + x ngồi
- Ổ cối: bờ ổ cối + khuyết ổ cối + hố ổ cối + diện nguyệt
II CƠ
1 Cơ vùng mông:
(1) Cơ mông lớn (2) Cơ mông nhỡ (3) Cơ mông nhỏ (4) Cơ hình quả lê (5) Cơ sinh đôi trên (6) Cơ sinh đôi dưới (7) Cơ bịt trong (8) Cơ bịt ngoài (9) Cơ vuông đùi (10) Cơ căng mạc đùi
2 Cơ vùng đùi:
• Vùng đùi trước:
NHÓM TRƯỚC
(1) Cơ thắt lưng lớn (2) Cơ chậu
(3) Cơ may (4) Cơ tứ đầu đùi:
- Cơ thẳng đùi
- Cơ rộng trong
- Cơ rộng ngoài
- Cơ rộng giữa
NHÓM TRONG
(1) Cơ lược (2) Cơ khép dài (3) Cơ khép ngắn (4) Cơ khép lớn (5) Cơ thon
• Cơ vùng đùi sau:
(1) Cơ bán gân (2) Cơ bán màng (3) Cơ nhị đầu đùi
Trang 23 Cơ vùng cẳng chân
• Cơ vùng ngăn trước:
(1) Cơ chày trước
(2) Cơ duỗi ngón chân cái dài
(3) Cơ duỗi các ngón chân dài
(4) Cơ mác ba
• Cơ vùng ngăn ngoài:
(1) Cơ mác dài
(2) Cơ mác ngắn
• Cơ vùng ngăn sau
- LỚP NÔNG:
(1) Cơ bụng chân (2) Cơ dép (3) Cơ gan chân
- LỚP SÂU:
(1) Cơ khoeo (2) Cơ gấp ngón chân cái dài (3) Cơ gấp các ngón chân dài (4) Cơ chày sau
4 Cơ vùng bàn chân
• Mu chân:
(1) Cơ duỗi các ngón chân ngắn + cơ duỗi ngón cái ngắn
• Gan chân:
- LỚP NÔNG:
(1) Cơ giạng ngón cái (2) Cơ gấp các ngón chân ngắn (3) Cơ giạng ngón út
- LỚP GIỮA:
(1) Cơ vuông gan chân (2) Các cơ giun (4 cơ)
- LỚP SÂU:
(1) Cơ gấp ngón cái ngắn (2) Cơ khép ngón cái (3) Cơ gấp ngón út ngắn (4) Cơ đối chiếu ngón út
- LỚP GIAN CỐT:
(1) Các cơ gian cốt gan chân (4 cơ) (2) Các cơ gian cốt mu chân (3 cơ)
Trang 3III Mạch Máu
1 Động mạch đùi
(1) ĐM mũ chậu nông (2) ĐM thượng vị nông (3) ĐM thẹn ngoài nông (4) ĐM thẹn ngoài sâu (5) ĐM đùi sâu:
- ĐM mũ đùi ngoài:
• Nhánh lên
• Ngánh xuống
• Nhánh ngang
- ĐM mũ đùi trong
- Các nhánh xuyên (6) ĐM gối xuống:
- Nhánh hiển
- Nhánh khớp
2 Động mạch khoeo
- Nhánh da
- Nhánh cơ trên:
- Các động mạch cơ bụng chân
- Các ĐM gối:
• ĐM gối trên trong
• ĐM gối dưới trong
• ĐM gối trên ngoài
• ĐM gối dưới ngoài
• ĐM gối giữa
3 Động mạch chày trước
(1) ĐM quặt ngược chày trước
(2) ĐM quặt ngược chày sau
(3) ĐM mắt cá trước – trong
(4) ĐM mắt cá trước – ngoài
4 Động mạch mu chân
(1) Các ĐM cổ chân
- ĐM cố chân ngoài
- ĐM cổ chân trong (2) ĐM cung
(3) ĐM mu đốt bàn chân thứ 1
5 Động mạch chày sau
(1) Nhánh mũ mác
(2) ĐM mác
(3) ĐM nuôi xương chày
(4) Các nhánh mắt cá trong
(5) Các nhánh gót trong
6 Động mạch gan chân trong
7 ĐM gan chân ngoài:
- 3 ĐM xuyên
Trang 4- 4 ĐM gan đốt bàn chân
8 Động mạch mông trên:
• Nhánh nông
• Nhánh sâu:
- Nhánh trên
- Nhánh dưới
9 Động mạch mông dưới:
10 Động mạch bịt
IV TĨNH MẠCH
1 Các tĩnh mạch sâu:
- ĐM khoeo và ĐM đùi có 1 TM đi kèm
2 Các tĩnh mạch nông:
- Cung TM mu chân
- TM hiển lớn
- TM hiển bé
V THẦN KINH
1 Đám rối thắt lưng
(1) Nhánh cơ
(2) TK chậu hạ vị
(3) Tk chậu bẹn
(4) TK sinh dục đùi
(5) TK bì đùi ngoài
(6) TK bịt
(7) Tk đùi
- Nhánh bì trước
- TK hiển:
+ các nhánh dưới bánh chè + nhánh bì
- Các nhánh cơ
2 Đám rối cùng
(1) TK tới cơ vuôgn đùi và cơ sinh đôi dưới
(2) Tk tới cơ bịt trong và cơ sinh đôi trên
(3) TK tới cơ hình quả lê
(4) TK mông trên
(5) TK mông dưới
(6) TK bì đùi sau
(7) TK ngồi:
A TK chày
B TK mác chung
- TK mác sâu
- TK mác nông