1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chi dinh ECHO trong Nhi Khoa

60 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM TRONG NHI KHOA Bác Sĩ Ngô Minh Đức... CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM - Chẩn đoán dựa vào cấu trúc hồi âm, có thể chẩn đoán viêm gan mạn - Chủ yếu loại trừ tắc mật ngoài gan A.. - Ch

Trang 1

CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM

TRONG NHI KHOA

Bác Sĩ Ngô Minh Đức

Trang 4

3 Đặc tính diễn tiến, điều trị:

Trang 5

Yêu cầu đối với bác sĩ siêu âm:

- Kinh nghiệm, nhạy bén

- Tránh định kiến chuyên khoa

Trang 7

II CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM

- Chẩn đoán dựa vào cấu trúc hồi

âm, có thể chẩn đoán viêm gan mạn

- Chủ yếu loại trừ tắc mật ngoài gan

A Nhóm bệnh gan mật

1 Viêm gan:

Trang 9

- Chẩn đoán phân biệt abscess gan:

+ Nang gan: lâm sàng (-), dạng

nang với echo trống, bờ rõ, tăng

âm bên dưới + Máu tụ: tiền sử chấn thương

+ Khối u hoại tử: doppler màu có

mạch máu bên trong

+ Viêm gan nhiễm trùng: mô viêm

Trang 11

6 Hydatid disease :

Echinococus granulosus, Fasciola

hepatica

- Tổn thương dạng nang đơn độc, tăng

cường âm kém, có đường song song như màng mỏng (Drooping lily sign), có bờ không rõ, đôi khi có cặn lắng bên trong

- Dạng nang, nhiều nang nhỏ bên trong

(daughter cyst)

- Vôi hóa thành nang

- Chọc hút có thể gây sốc phản vệ

Trang 12

7 Nang bẩm sinh ở gan :

Có thể kèm thận đa nang

8 Bướu gan:

Hepatoblastoma, HCC, Hemangioma

Trang 13

9.Tắc mật :

a/ Tắc mật bẩm sinh : Cần  trước 6 tháng

 Teo đường mật:

* Ngoài gan: teo ống mật chủ, bất thường cơ

vòng oddi (ống mật chủ trên chỗ teo dãn, đường mật rất nhỏ 2 -3mm)

* Trong gan:

+ Bất thường về túi mật: túi mật nhỏ

+ Dấu tam giác (Triangular sign): echo dày ở

ngã 3, nơi chia nhánh TM cửa, dãy echo dày

> 6mm (periportal fibrosis)  U nang ống mật chủ (Choledochal cyst)

Trang 14

- Bướu đường mật (Cholangio carcinoma)

+ Nơi chia nhánh mật gan P&T

+ Dãn đường mật trong gan khu trú

Trang 16

(đường viền echo kém)

+ Dịch quanh túi mật khu trú : VPM mật, abscess

+ Túi mật có cặn bùn (sludge)

Trang 17

13 Những nguyên nhân dày thành túi mật :

- Suy tim: dãn Hepatic vein, dãn IVC, ascites, TDMP

Trang 19

B Nhóm bệnh lý tụy :

Nguyên nhân thường gặp : chấn

thương, lãi, nhiễm trùng (siêu vi, quai bị), thuốc (prednisone ), vô căn

- Tụy to, echo kém hoặc bình thương

- Chứa dịch, hoại tử  abscess

- Liệt ruột, có dịch ổ bụng (siêu âm đôi khi giống tắc ruột)

- Siêu âm quanh thận dày (lypolysis)

1.Viêm tụy cấp :

Trang 20

2 Viêm tụy mạn

3 Nang giả tụy

Trang 21

C Nhóm bệnh lý lách :

Renal sinuns

Liver Spleen

Renal cortex Echogenicity

Renal medulla

Trang 22

- Lách to đồng dạng (Homogeneous splenomegaly)

- Tổn thương dạng focal ở lách

(intraspenic mass)

Trang 23

D Thận niệu, thận nội khoa (Thận học)

Trang 27

- Thận to, echo kém hoặc bình thường

- Vách bể thận, niệu quản dày

- Dãn nhẹ đài bể thận, niệu quản

- Vỏ thận có cùng echo dày, sẹo (scar)

- Tái diễn, cao huyết áp

1 Viêm đài bể thận (Pyelonephritis) :

Trang 28

 Bệnh chủ mô thận cấp : có 3 độ

- Độ I : echo thận = gan

- Độ II: echo thận > gan

- Độ III: echo thận (vỏ) = xoang thận  Thường kích thước thận không thay

đổi (  = / = viêm đài bể thận)

2 Thận nội khoa (Medical renal

disease) :

Trang 29

+ Dạng đặc hiệu , hình giả gan

khí phế quản đồ (air bronchogram)

- Abscess dưới hoành

Trang 30

F Nhóm bệnh lý não :

- Siêu âm não xuyên thóp (TFS)

- Siêu âm não xuyên sọ (Trans

Cranial Sonography)

- Siêu âm Doppler xuyên sọ (Trans Cranial Doppler)

Trang 35

G Siêu âm với bệnh lý viêm ruột (IBD) :

Thường gặp > 20 tuổi, trẻ em ++

- X quang cản quang đường tiêu hóa

- Siêu âm có thể thấy thành ruột dày và các biến chứng

Trang 36

cứng (không nhu động, không xẹp lúc ấn đầu dò)

Trang 37

* Biến chứng :

+ Abscess gan

+ Viêm hạch có mũ sau phúc mạc + Empyma

+ Ổ abscess trong bụng

+ Tắc niệu quản

Trang 38

H Siêu âm tuyến giáp

- Viêm tuyến giáp có mũ thùy T

- Suy giáp, mô giáp nhỏ

- Basedow, Hashimotos disease : echo kém, tăng tưới máu

Trang 39

I Siêu âm bìu - bẹn :

Trang 40

J Siêu âm khớp - cơ :

- Viêm khớp háng

- Trật/ bán trật khớp háng ở sơ sinh

Trang 41

1 Đau bụng:

VRT, lồng ruột / xoắn ruột, u nang buồng trứng, SXH, sỏi thận, thận ứ nước

III Chỉ định theo triệu chứng, hội

chứng :

2 Sốt kéo dài : bilan chẩn đoán

3 Co giật

Trang 42

4 Nôn kéo dài:

Trang 49

 Trào ngược dạ dày thực quản:

- Đo d thực quản bụng (cơ hoành- tâm vị) Bt > 20mm, dưới 2 tuổi > 17mm

+ d rút ngắn: dễ bị trào ngược

+ d  : lạc chỗ tâm phình vị

+ d  cách hồi : tâm vị di động

- Khảo sát động 10 phút, có bệnh khi + Dưới 2 tháng > 4 lần

+ Dưới 2 tuổi > 3 lần

+ Dưới 2 tuổi > 2 lần

Trang 50

 Khảo sát dị tật bẩm sinh ống tiêu hóa :

- Thoát vị khe

- Thực quản to

- Hẹp phì đại môn vị

- Tắc tá tràng

Trang 51

5 Suy dinh dưỡng

- Dấu tụ dịch dưới bao gan

Trang 58

7 Siêu âm trong bệnh thương hàn

- Lá phúc mạc dày, xơ hóa, calci hóa

- Quai ruột kết bè, dính nhau

Trang 59

- Đảo lộn vị trí mạch máu mạc treo

- Dấu Whirpool (xoắn ruột)

- Dãn nở mạch máu mạc treo

10 Siêu âm ruột xoay bất toàn :

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:03

w