1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chi tiết KHTN lần 4 năm 2014

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 180,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Fdh : Lực đàn hồi tác dụng vào giá treo.. Chiều dương Ox: Chiều dãn lò xo.

Trang 1

8 Chuẩn.HOA SEN- Q.9.Tp.HCM-Tp.CAO LÃNH.ĐỒNG THÁP- 0988868355 1

Câu 1:A e chậm pha hơn :/2.Câu 2:C

Câu 3:D I0=

r

E

 =0,5; U0=E-rI=11,5; WC=6,6125mJ; WL=25mJ  W0=31,6125mJ; QR=W0

23

18

=24,74mJ

Câu 4:C Câu 5:C X(C); Y(L,r): U =U C2 2 +U cos d2 = 3 /2 Câu 6: A

Câu 7: A =10; =7/3;A=8cm;xM=A/2;k1=k2=2k;1=A/4;

 E1=0,5.2k(A/4)2=E0 / 8  E2=7E0 / 8  0,5.2k(A' )2=7.0,5.kA2 /8  A'=A 7 /4=2 7 cm

Câu 8:D Np=0,5.1016;Ne0 = 0,5.1014; NeB =1013;  Ne = 4.1013;  Ne %=  Ne / Ne0 =0,8

Câu 9:B Câu 10:A Câu 11:B T1 <Triêng=2

g

=2 2<T2

Câu 12:B a =qE/m =10 / 3; tg0=a/g =10/ 3;0=300; g '=g / cos0=20/ 3  amin tại VTCB(O'):

T=mg(3cos-2cos0 )=1,464 (N)

Câu 13: B Q0Q0/ 2 mất  t = t0 =T/8

Câu 14:C.1=-600 ; ZC1= 3R=

C

1

;ZC2=

3

1

C =R; 2=- 450 ;

2

1

P

P

=

2 2 2

1 2 2

cos

cos 2

U

U

=1

Câu 15: C Câu 16: C

Câu 17:A + t0= 0(vmax;x =0 )  t1(v= 0,5vmax; x1=A 3/2)  t1=T/6; T=6/15; =5(rad/s);

+ t0= 0  t2(=1,5 ; s =3A);A= 4cm vmax=A=20cm

Câu 18: B  E=7,15.4+7,72.230-7,65.234=1,41MeV  K=

U

X A

A

.E=13,858MeV

Câu 19:D a2=g2[4(cosα−cosα0)2 +sin2α] =g2[3cos2α−8cosα cos60+4cos260+1]=g2 [3cos2α−4cosα+2]

amin khi tam thức : y=3cos2α−4cosα+2 có giá trị nhỏ nhất :cosα =2/3 amin =g

3

2

Câu 20: D.cos1 = sin2

U

U R1

=

U

U L

UR2=ULC= 2UR1;U= 3UR1; cos1= 1/ 3

Câu 21:C U0C

I0

0

2 1

C

C U

u

+ 2 0

2 1

I

i

=1; 2 0

2 2

C

C U

u

+ 2 0

2 2

I

i

=1U0C=120V; I0=2A;

Câu 22:B ; Câu 23: D Câu 24: B

Câu 25: A Nếu đừng trùng, số vạch sáng: + Quan sát được:109+19=128 Trong đó, số vạch sáng của1:

N1=(34,56/0,48)+1=73 và của2: N2=128-73=55  i2=34,56/54=0,64mm

Câu 26:D.Thời điểm t1:D ở vị trí biên  OB1C1=  OB2C2A2=OH2+HC22; A=13cm

Câu 27:A v0 = 0  vmax(xác định); Eđ 0 =0  Eđ 0 max ; Eđ 0 max =-A=0,27eV; Eđ B =Eđ 0+eUBA

 Eđ B (min)=10eV; Eđ B (max)=10,27eV; v(min)= 18,75.105; v(max)= 19,00.105m/s

Câu 28 :B Mạch (R1L1C1) nt (R2L2C2) có cộng hưởng khi:

2=

) 5

,

0

(

1

1

1

C + 2

1

C )= (1,5 )

1 1

L .( 1

1

C + 2

1

C )= 3

2 2 1

+ 3

1 2 2

3

21222

Câu 29:A Câu 30:C Z.cos=R + r Thay cos=Z/2R 

R

Z

2

2

=

150

2

Z

=R + r Với Z=120  ; r =21 

Hoặc:R2= r2+ZX2; Z2=(R+r)2+ZX2=R2+2Rr+r2+ZX2=2R2+2Rr r =

R

Z

2

2 -R Chọn: Z=120  ;

Câu 31:D 1/LC=02=1 2=(100)2ZC1=ZL2; cos1=

2 2 1

1

1

R L

=

2

0

2

( 4 1 1

=

10

1

TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN

Lần 4

Mã đề:

H.5

H.14

H.20

H.26

Trang 2

8 Chuẩn.HOA SEN- Q.9.Tp.HCM-Tp.CAO LÃNH.ĐỒNG THÁP- 0988868355 2

Câu 32:D Câu 33: A khong khi=0,5(m)=(2k+1)

f

v

4 ; 300  v =2 1

1700

k  350 5,662k+14,8;

k'lẽ =2k+1=5 Có thêm 2 vị trí (k'=3;1)

Câu 34: D x 3 tím =3 t

a

D

=2,34(mm)

Câu 35:D

2

1

P

P

=

2

1

2





U

U

= 4;

3

2

P

P

=

2

2

3





U

U

= 9/4

P=  P1+ x =  P2+ 120=  P3+ 130 =

9

4

 P2+ 130   P2=18;P=138;  P1=72 x = 66

Câu 36:D Câu 37:B  t = 2.

16

T

Câu 38:B i1=q2=4.106;T=0,5.106(s)

Câu 39:A A3

= x

 Độ lớn của chiếu x

 lên trục Ox = a

là khoảng cách tức thời của 2 vật + t1: 1=/6 (P) + t2: 2=4 /3(Q) a

 2 3 (cm) trong khoảng  t =T/4=1/8 (s)

Câu 40:C f1=np= 60; f2 = (n+1)p=70  p=10; f3=(n+2)p = 80(Hz);

1

2

E

E

=

6

7

;

1

1 2

E

E

E 

=

6

1

= 1

40

E  E1=240; 1

3

E

E

=

6

8

 E3=320(V)

Câu 41: B Trong giờ thứ 10, số hạt rã:

0

10 9

N

N

N 

=215

9 -2 15

10

=0,02979;

N=0,02979.N0=0,02979

24

24 , 0 6,023.1023=1,794.1020

Câu 42:C Câu 43:A =2d/=/2 = 4m; f =1250Hz

Câu 44: B LA=60dB; 1020

A

L

=

A r

r0

=103 r0 =1000(m) Câu 45: B i = 2 +2cos2t  P=R(I2

DC+I2

AC)=6R=RI2

hd  I= 6(A)

Câu 46: A Xét trên đoạn MC: 6,12=( 65 -5).2  k  (7-3).2=8  k=7 và 8(tạiM) Số CĐ trên CD:3

Câu 47: C 2=250;   =OC= 4(cm); A=8(cm); T=0,4(s) Gọi Fdh

: Lực đàn hồi tác dụng vào giá treo Chiều dương Ox: Chiều dãn lò xo Fdh

Fph cùng chiều khi m di chuyển trên đoạn CO; trong 1T:  t=

6

T

=1/15(s)

Câu 48: C Câu 49: C R=10ZL; ZL2=

C

L

-2

2

R

;

ZLZC=0,1R.ZC =R2(

100

51 ); ZC =5,1R  cos=

2 ) 1 , 5 1 , 0 ( 1

1

=

26

1

Câu 50:D + pn2=p2+p2T+ 2p pTcos450; Kn= 4K+ 3KT+ 2 4K 3  K T cos450(1)

+ pTsin300=p sin150; K=2,8KT(2); Từ (1)&(2)  Kn= 22,4KT;

KT=0,089;K=0,25;  E = KT+ K - Kn =-1,66(MeV)

H.37

H.34

H.39

H.47

H.50

Ngày đăng: 19/12/2019, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w