CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM- Chẩn đoán dựa vào cấu trúc hồi âm, có thể chẩn đoán viêm gan mạn - Chủ yếu loại trừ tắc mật ngoài gan A.. - Chẩn đoán phân biệt abscess gan: + Nang gan: lâm sàng -, dạn
Trang 1CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM
TRONG NHI KHOA
Bác Sĩ Ngô Minh Đức
Trang 43 Đặc tính diễn tiến, điều trị:
Trang 5• Yêu cầu đối với bác sĩ siêu âm:
- Kinh nghiệm, nhạy bén
- Tránh định kiến chuyên khoa
Trang 7II CHỈ ĐỊNH SIÊU ÂM
- Chẩn đoán dựa vào cấu trúc hồi
âm, có thể chẩn đoán viêm gan mạn
- Chủ yếu loại trừ tắc mật ngoài gan
A Nhóm bệnh gan mật
1 Viêm gan:
Trang 9- Chẩn đoán phân biệt abscess gan: + Nang gan: lâm sàng (-), dạng
nang với echo trống, bờ rõ, tăng
âm bên dưới + Máu tụ: tiền sử chấn thương
+ Khối u hoại tử: doppler màu có
mạch máu bên trong + Viêm gan nhiễm trùng: mô viêm
Trang 116 Hydatid disease :
Echinococus granulosus, Fasciola
hepatica
- Tổn thương dạng nang đơn độc, tăng
cường âm kém, có đường song song như màng mỏng (Drooping lily sign), có bờ không rõ, đôi khi có cặn lắng bên trong.
- Dạng nang, nhiều nang nhỏ bên trong
(daughter cyst)
- Vôi hóa thành nang
- Chọc hút có thể gây sốc phản vệ
Trang 127 Nang bẩm sinh ở gan :
Có thể kèm thận đa nang
8 Bướu gan:
Hepatoblastoma, HCC, Hemangioma
Trang 139.Tắc mật :
a/ Tắc mật bẩm sinh : Cần ∆ trước 6 tháng
• Teo đường mật:
* Ngoài gan: teo ống mật chủ, bất thường cơ
vòng oddi (ống mật chủ trên chỗ teo dãn, đường mật rất nhỏ 2 -3mm).
* Trong gan:
+ Bất thường về túi mật: túi mật nhỏ.
+ Dấu tam giác (Triangular sign): echo dày ở
ngã 3, nơi chia nhánh TM cửa, dãy echo dày
> 6mm (periportal fibrosis)
• U nang ống mật chủ (Choledochal cyst).
Trang 14- Bướu đường mật (Cholangio carcinoma)
+ Nơi chia nhánh mật gan P&T
Trang 16(đường viền echo kém)
+ Dịch quanh túi mật khu trú : VPM mật, abscess
+ Túi mật có cặn bùn (sludge)
Trang 1713 Những nguyên nhân dày thành túi mật :
- Suy tim: dãn Hepatic vein, dãn IVC, ascites, TDMP
Trang 19B Nhóm bệnh lý tụy :
Nguyên nhân thường gặp : chấn
thương, lãi, nhiễm trùng (siêu vi, quai bị), thuốc (prednisone ), vô căn.
- Tụy to, echo kém hoặc bình thương
- Chứa dịch, hoại tử abscess
- Liệt ruột, có dịch ổ bụng (siêu âm đôi khi giống tắc ruột).
- Siêu âm quanh thận dày (lypolysis)
1.Viêm tụy cấp :
Trang 202 Viêm tụy mạn
3 Nang giả tụy
Trang 21C Nhóm bệnh lý lách :
Renal sinuns
Liver Spleen
Renal cortex Echogenicity
Renal medulla
Trang 22- Lách to đồng dạng (Homogeneous splenomegaly)
- Tổn thương dạng focal ở lách
(intraspenic mass)
Trang 23D Thận niệu, thận nội khoa (Thận học)
Trang 27- Thận to, echo kém hoặc bình thường
- Vách bể thận, niệu quản dày
- Dãn nhẹ đài bể thận, niệu quản
- Vỏ thận có cùng echo dày, sẹo (scar)
- Tái diễn, cao huyết áp
1 Viêm đài bể thận (Pyelonephritis) :
Trang 28• Bệnh chủ mô thận cấp : có 3 độ
- Độ I : echo thận = gan
- Độ II: echo thận > gan
- Độ III: echo thận (vỏ) = xoang thận
• Thường kích thước thận không thay đổi ( ∆ = / = viêm đài bể thận)
2 Thận nội khoa (Medical renal
disease) :
Trang 29khí phế quản đồ (air bronchogram)
Trang 30F Nhóm bệnh lý não :
- Siêu âm não xuyên thóp (TFS)
- Siêu âm não xuyên sọ (Trans
Cranial Sonography)
- Siêu âm Doppler xuyên sọ (Trans Cranial Doppler)
Trang 35G Siêu âm với bệnh lý viêm ruột (IBD) :
Thường gặp > 20 tuổi, trẻ em ++
- X quang cản quang đường tiêu hóa
- Siêu âm có thể thấy thành ruột dày
và các biến chứng
Trang 36ruột với trung tâm echo dày, ruột có vẽ
cứng (không nhu động, không xẹp lúc ấn đầu dò).
Trang 37* Biến chứng :
+ Abscess gan
+ Viêm hạch có mũ sau phúc mạc+ Empyma
+ Ổ abscess trong bụng
+ Tắc niệu quản
Trang 38H Siêu âm tuyến giáp
- Viêm tuyến giáp có mũ thùy T
- Suy giáp, mô giáp nhỏ
- Basedow, Hashimotos disease : echo kém, tăng tưới máu
Trang 39I Siêu âm bìu - bẹn :
Trang 40J Siêu âm khớp - cơ :
- Viêm khớp háng
- Trật/ bán trật khớp háng ở sơ sinh
Trang 411 Đau bụng:
VRT, lồng ruột / xoắn ruột, u nang buồng trứng, SXH, sỏi thận, thận ứ nước
III Chỉ định theo triệu chứng, hội
chứng :
2 Sốt kéo dài : bilan chẩn đoán
3 Co giật
Trang 424 Nôn kéo dài:
Trang 49• Trào ngược dạ dày thực quản:
- Đo d thực quản bụng (cơ hoành- tâm vị) Bt > 20mm, dưới 2 tuổi > 17mm
+ d rút ngắn: dễ bị trào ngược
+ d ↓↓ : lạc chỗ tâm phình vị
+ d ↓ cách hồi : tâm vị di động
- Khảo sát động 10 phút, có bệnh khi + Dưới 2 tháng > 4 lần
+ Dưới 2 tuổi > 3 lần
+ Dưới 2 tuổi > 2 lần
Trang 50• Khảo sát dị tật bẩm sinh ống tiêu hóa :
- Thoát vị khe
- Thực quản to
- Hẹp phì đại môn vị
- Tắc tá tràng
Trang 515 Suy dinh dưỡng
- Dấu tụ dịch dưới bao gan
- Phù nề thành túi mật > 3mm hay > 5 mm
Trang 587 Siêu âm trong bệnh thương hàn
- Lá phúc mạc dày, xơ hóa, calci hóa
- Quai ruột kết bè, dính nhau
Trang 59- Đảo lộn vị trí mạch máu mạc treo
- Dấu Whirpool (xoắn ruột)
- Dãn nở mạch máu mạc treo
10 Siêu âm ruột xoay bất toàn :