Viết các số sau:a Bốn mươi ba phần mười: b Bảy và mười lăm phần mười bảy: c Chín phẩy ba mươi bảy: d Hai mươi phẩy mười một: Bài 2.. Viết các số sau:a Năm và bảy phần mười b Một trăm hai
Trang 1ÔN TẬP TOÁN – LỚP 5
ĐỀ 1 Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của chữ số 9 trong số 3,009 là:
Bài 5. Tính giá trị biểu thức:
67,49: 17 + 32,45 : 2,5
Trang 2Bài 1. Viết các số sau:
a) Bốn mươi ba phần mười:
b) Bảy và mười lăm phần mười bảy:
c) Chín phẩy ba mươi bảy:
d) Hai mươi phẩy mười một:
Bài 2. Viết vào chỗ chấm:
Trang 3Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 84 phút = 1,4 giờ b) 0,016 tấn = 160kg
c) 2 500 000 cm2= 25 m2 d) 12m2 6dm2 = 12,06 dm2
Bài 6. Tùng có 38 viên bi gồm hai loại bi xanh và bi đỏ, trong đó có
13 viên bi đỏ Tìm tỉ số phần trăm số bị đỏ và bi xanh của Tùng
Bài 7. Một hình tam giác có độ dài đáy là 24cm, chiều cao bằng độdài đáy Tính diện tích hình tam giác đó
Trang 4Bài 1. Viết các số sau:
a) Năm và bảy phần mười
b) Một trăm hai mươi ba phần một nghìn
c) Không phẩy bảy mươi ba
d) Năm mươi lăm phẩy tám
Bài 2. Viết vào chỗ chấm:
Trang 5Bài 7. Một hình tam giác có diện tích là 216cm2, chiều cao là 18cm.Tính độ dài cạnh đáy của tam giác đó.
Trang 6Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số mười phẩy năm mươi tư viết là:
Trang 7Bài 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27,5m; chiều rộngkém chiều dài 2,3m Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó?
Trang 8A Bốn trăm hai năm phẩy năm năm
B Bốn trăm hai mươi lăm phẩy năm mươi lăm
C Bốn trăm hai lăm phẩy lăm lăm
D Bốn hai lăm phẩy nhăm nhăm
b) Giá trị của chữ số 2 trong số 37,528 là:
A 2 B 200 C.2/10 D.2/100
c) Tỉ số phần trăm của 48 và 75 là:
A 0,64% B 6,4% C 64% D 156,25%d) 7 viết dưới dạng số thập phân là;
Trang 9Bài 5. Cứ đi 100km, một ô tô tiêu thụ hết 12,5l xăng Hỏi ô tô điquãng đường dài 160km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
Bài 6. Một miếng bìa hình tam giác có tổng độ dài đáy và chiều cao
là 45,5dm Chiều cao bằng độ dài đáy Tính diện tích của miếng bìađó?
Trang 10b) Sáu và hai mươi mốt phần một trăm:
c) Năm mưới lăm phẩy bảy mươi sáu:
d) Hai trăm phẩy chín:
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của chữ số 8 trong số 0,008 là:
Trang 11a) Tổ đó đạt bao nhiêu phần trăm kế hoạch
b) Vượt mức bao nhiêu phần trăm kế hoạch
Bài 6. Một hình chữ nhật có chu vi 121cm, chiều rộng bằng 2/3 chiềudài Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Trang 12d) 15ha 45dam2=…ha
Trang 14Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số “năm mươi mốt phẩy không trăm linh chín” viết là:
Trang 15Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất:8,23 + 9,38+ 10,53 +11,68 +12,83 +13,98
Trang 16Bài 1. Viết các số:
a) Mười chín phần mười:
b) Ba và bảy phần chín:
c) Hai mươi lăm phẩy tám:
d) Không phẩy bốn trăm mười lăm:
Bài 2. Viết vào chỗ chấm:
Trang 17Bài 7. Một hình tam giác có trung bình cộng độ dài đáy và chiều cao
là 13cm, chiều cao bằng 4/9 độ dài đáy Tính diện tích hình tam giácđó?
Trang 18Bài 1. Viết các số sau:
a) Mười tám và ba phần mười:
b) Một trăm hai mươi ba phẩy một nghìn:
c) Sáu mươi tám phẩy năm mươi bảy:
d) Không phẩy bảy trăm linh một:
Trang 20Bài 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Số “hai mươi bảy phẩy bảy mươi lăm” viết là:
Trang 22Bài 1. Viết vào chỗ chấm:
a) Số “bảy và bốn phần mười lăm: viết là:
b) Số “chín mươi phẩy hai trăm linh năm” viết là:
Bài 3. Cho phép chia 74,68 : 1,8
a) Thực hiện phép chia và lấy 2 chữ số ở phần thập phân của thươngb) Tìm số dư của phép chia trên
Trang 23ĐỀ 13 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trang 24số gạo cửa hàng đó có trước khi bán Hỏi trước khi bán cửa hàng đó
có bao nhiêu tạ gạo?
Bài 6. Một hình tam giác có chiều cao 7,5dm và có diện tích40,5dm2 Tính độ dài đáy của hình tam giác đó
Trang 25ĐỀ 14 Bài 1. Viết vào chỗ chấm:
a) Số “chín mươi ba phần một trăm” viết là:
b) Số “mười bảy và chín phần mười” viết là:
Trang 26Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số “hai mươi phẩy một trăm mười tám” viết là:
A 20,18 B 20,118 C 2,018 D 201,18
b) Số 0,79 đọc là:
A Không phẩy bảy mươi chín
B Không bảy mươi chín
C Không phẩy bảy trăm linh chín
D Không phẩy chín mươi bảy
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
a) Tổng của 25,9 và 4,72
b) Hiệu của 30,5 và 5,24
Trang 27Bài 5. Lãi suất tiết kiệm là 0,4% một tháng Một người gửi 50 000
000 đồng Hỏi sau một tháng tổng số tiền vốn và lãi là bao nhiêu?
Bài 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 20,5cm; chiều rộng bằng 60%chiều dài
a) Tính diện tích của hình chữ nhật đó
b) Một hình tam giác có độ dài đáy bằng chiều dài của hình chữ nhật,chiều cao tương ứng bằng chiều rộng của hình chữ nhật Tính diệntích hình tam giác đó?
Trang 28Bài 1. Viết số sau:
a) Số “tám phần bảy mươi ba” viết là:
b) Số “chín và hai mươi bảy phần một nghìn” viết là:
c) Số “ba trăm phẩy bốn mươi mốt” viết là:
d) Số “không phẩy không trăm linh chín” viết là:
Trang 29là bao nhiêu mét vuông?
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 42,75 x 25 + 42,75 x 74 + 42,75
b) 34,6 x 12,7 – 34,6 x 2,6 – 34,6
Trang 30Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
b) Số “một trăm chín mươi chiins phẩy bảy” viết là 1909,7 ▭c) Số 30,455 đọc là “ba mươi phẩy bốn trăm năm năm” ▭d) Số 29/1000 đọc là: “hai mươi chín phần một nghìn” ▭
Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 30,058 là:
Trang 31Bài 4. Một ô tô đi trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 55,5km và 3 giờsau mỗi giờ đi được 60,5km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được baonhiêu km?
Bài 5. Một hình tam giác có độ dài đáy là 20,8m; chiều cao bằng độdài đáy Tính diện tích tam giác đó
Trang 32Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số “ba trăm linh bảy phẩy bốn trăm linh năm” viết là:
A 307,45 B 307,405 C 307,4005 D 30,7405
A Mười một và chín phần mười bảy
B Mười một và mười bảy phần chín
C Chín và mười một phần mười bảy
D Mười bảy và chín phần mười một
Trang 33b) 95,08 – 36,5 : 2,5
Bài 4. Tìm tỉ số phần trăm của:
a) 8 và 40
b) 0,3 và 2,5
Bài 5. Chiếc khăn quàng hình tam giác có đáy là 5,6dm và chiều cao
là 20cm Tính diện tích chiếc khăn quàng đó?
Bài 6. Tìm 5 giá trị của x sao cho:
0,09625 < x <
Trang 34Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Số 17/1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A 1,7 B 0,17 C 0,017 D 0,0017
A Ba trăm mười lăm phẩy bốn mươi chín
B Ba trăm mười lăm phần bốn mươi chín
Trang 35Bài 4. May 4 áo sơ mi như nhau cần 7m vải Hỏi may 11 áo sơ minhư thế cần bao nhiêu mét vải?
Trang 36Bài 3. Lớp 5A có 48 học sinh Số học sinh xếp loại giỏi chiếm 75%
số học sinh cả lớp Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh giỏi
Bài 4. Một hìn tam giác có đáy là 0,6dm và bằng 3/7 chiều cao Tínhdiện tích hình tam giác đó?
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4,75 x 3,9 + 4,75 x 2,7 + 4,75 x 3,4
b) 10,05 x 15,7 – 10,05 x 4,7 – 10,05