Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức các kiến thức của HKI về: + Số hữu tỉ, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ, thứ tự thực hiện các phép
Trang 1Ngày soạn: 17/ 12/ 2022
ÔN TẬP HỌC KỲ I (2 TIẾT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức các kiến thức của HKI về:
+ Số hữu tỉ, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ, thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
+ Số vô tỉ, căn bậc hai số học, số thực
+ Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
2 Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ, thái độ học tâp; tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được những sai sót và khắc phục
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
+ Tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp + Học sinh xác định được nhiệm vụ của tổ/nhóm, trách nhiệm của bản thân, đề xuất được những ý kiến góp phần hoàn thành nhiệm vụ học tập
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: giao tiếp, hợp tác để tìm ra cách giải bài toán, hướng chứng minh cho bài toán
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Tư duy, lập luận tìm x trong dạng toán tìm số chưa biết
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Từ việc biết các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, HS biết thực hiện tính toán với biểu thức có nhiều phép toán
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực hiện
- Trung thực: nhìn ra lỗi sai và biết sửa sai
- Trách nhiệm: Biết chia sẻ, có trách nhiệm với bản thân khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Ti vi, máy tính, SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, đồ dùng dạy học.
2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm, bút viết
bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 39 : Ngày dạy: 21/ 12/ 2022 (lớp 7A, 7B)
Hoạt động Luyện tập (43p)
a) Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, lũy thừa
với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
b) Nội dung: HS thực hiện làm các bài tập GV đưa ra.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập
HS làm Bài 1, Bài 2, Bài 3
Bài 1 Thực hiện phép tính
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
32 21 32 21
Trang 2a)
32 21 32 21
b)
ç + - ÷ç - ÷
c)
5.161 5 232
çè ø d)
1
6 : 7
-æö÷
-ç ÷ + ç ÷ç ÷çè ø
-e) 3 1 1 1 ( )2 1 0
f)
6 5 9
4 12 11
4 9 6 120
8 : 3 6
+
-Bài 2
a) -0,75.
2
12 41 ( 1)
5× ×-6
-b)
11 ( 24,8) 11 75,2
25×- - 25×
c)
ç- + ÷ +ç + ÷
Bài 3.
a)
æ ö÷
+ çç- ÷÷
-çè ø
b) (-2)2 + 36- 9+ 25
- Yêu cầu: Đọc kỹ bài
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
- HS trình bày vào vở
- Chú ý thứ tự thực hiện phép tính, tính
nhanh nếu có thể, x° =1
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS nên bảng làm bài và nhận xét chéo bài
nhau
- Các HS khác nêu những thắc mắc của
mình để các bạn giải đáp
- Các HS hoàn thiện bài làm trong vở, theo
dõi, quan sát và nhận xét, đánh giá bài
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chấm chữa, rút ra nhận xét và cho
điểm cho từng bài Rút kinh nghiệm và
cách trình bày bài
æ- - ÷ö æ ö÷
=çç + ÷+çç + ÷
32 42
32 21
1 2 1
= - + =
b)
ç + - ÷ç - ÷
12 12 12 20 20
=ççç + - ÷÷ççç - ÷÷
17 1.
12 20
240
=
c)
.16 23
+ çç- ÷÷
çè ø
5 161 232
÷
5 40 7
7
-=
d)
1
6 : 7
-æö÷
-ç ÷ + ç ÷ç ÷çè ø
-58 2 68 7 1
-116 238 1
-116 1666 1
-198 1 396 7 389
e) 3 1 1 1 ( )2 1 0
( )8.2 1 1.9 1
8 9
-2 1 1
= + -2
=
f)
6 5 9
4 12 11
4 9 6 120
8 : 3 6
+
-( ) -( ) ( )
( ) ( )
3 12
2 3 2.3 2 3.5
2 3 2.3
+
=
-12 10 12 10
12 12 11 11
2 3 2 3 5
2 3 2 3
+
=
Trang 3
Chốt: Qua bài tập này cần lưu ý:
+ Khi thực hiện phép tính chú ý thứ tự thực
hiện phép tính, sử dụng tính chất phân phối
giữa phép nhân với phép cộng, chuyển hỗn
số về phân số, x° =1
+ Khi thực hiện phép tính có lũy thừa ta có
thể tìm thừa số giống nhau của tử và mẫu
để rút gọn thì bài sẽ đơn giản hơn ta nâng
hết lũy thừa
12 10
11 11
2 3 1 5 4
5
2 3 2.3 1
+
-Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) - 0,75.
2
12 41 ( 1)
5× ×-6
=
3 12 25 1
=
7
2 = 2
b)
11 ( 24,8) 11 75,2
25×- - 25×
=
11( 24,8 75,2) 11 ( 100) 44
-c)
3 2 2: 1 5 2:
ç- + ÷ +ç + ÷
=
3 2 1 5 2:
= 0 :
2
3 = 0
Bài 3: Tính
a)
+ çç- ÷÷- - = + × +
çè ø =
(5 )
8 = 8
b) ( )2 2 -+ 36- 9+ 25 = 4 + 6 – 3 + 5
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2p)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- Ôn tập dạng toán tìm số chưa biết
Tiết 40 : Ngày dạy: 24/ 12/ 2022 (lớp 7A, 7B)
Hoạt động Luyện tập (43p)
a) Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về bài toán tìm số chưa biết, các phép toán với số thập
phân, số vô tỉ, số thực
b) Nội dung: HS thực hiện làm các bài tập GV đưa ra.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 4a)
2
3x + =
-b)
5 1: 21
6 6- x= - 2
c)
1 : 20 25% 1
5
-d) 1,7- x+1,2=1,3
e)
3 2. 1 0
4 3 3
Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu: Hoạt động nhóm cặp đôi bàn bạc
trong vòng 5 phút
- HS tự trình bày bài vào vở
- Gọi 5 HS lên bảng trình bày
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
HS đọc kỹ đề bài, suy nghĩ cách trình bày tối
ưu nhất
Suy nghĩ bàn luận tìm hướng làm bài tập
- Hướng dẫn, hỗ trợ:
+/ Thực hiện quy tắc chuyển vế;
+/ Đưa % về dạng phân số, đưa hỗn số về
phân số
GV: Gọi HS trình bày hướng giải
Đối với học sinh yếu GV có thể chuẩn bị các
dạng phiếu học tập điền khuyết để HS nắm
được cách trình bày của dạng toán
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS lên bảng trình bày bài
- HS nhận xét bài làm của bạn và hoàn thánh
bài của mình vào vở
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa cách trình
bày, thu một số vở để tính điểm miệng, cho
điểm nhóm cặp đôi nếu HS trên bảng trình
bày tốt
- GV chốt: “Qua bài tập này cần nhớ:
+ Sử dụng quy tắc chuyển vế, cách đưa hỗn
số về phân số, tìm thừa số chưa biết
+ Cách phá dấu giá trị tuyệt đối
+ Lưu ý: Giá trị tuyệt đối luôn không âm
a)
2
3x + =
3x = -
3x =
-2 16:
3
x =
-24
x =
-Vậy x = - 24
b)
5 1: 21
6 6- x= - 2
:
=
=
:
6 x = 3
1 10:
6 3
x =
1 20
x =
Vậy
1 20
x =
c)
1 : 20 25% 1
5
xæç - ö -÷÷=
x - =
-6: 1 6
Vậy x =6 d) 1,7- x+1,2=1,3
Trang 51,2 0,4 1,2 0,4
x x
ê
Þ ê + =-ê
0,8
x 1,6
x
é = -ê
Þ ê =-ê Vậy x= - 0,8;x= - 1,6
e)
3 2. 1 0
4 3 3
-3 1 2:
x+ =
x+ =
-(vô lí) Vậy không có x thỏa mãn
Bài 5 Tìm x
a)
1 5
-æ ö÷ æö æö÷ ÷
ç ÷=ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷
è ø è ø è ø
b) 0,5x+1+0,5x =1,5
Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:
Hỗ trợ:
- Đưa về các lũy thừa cùng cơ số, sử dụng
kiến thức hai lũy thừa bằng nhau khi cơ số
bằng nhau thì số mũ bằng nhau
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc kỹ đề bài, suy nghĩ, nêu cách làm
- HS trình bày cá nhân ra vở, lần lượt từng
HS lên trình bày các câu của bài tập theo
hướng dẫn của giáo viên
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Hoạt động cá nhân, vấn đáp trực tiếp theo
hướng dẫn của GV
- Trình bày bài toán vào vở, quan sát, theo
dõi và nhận xét phần trình bày trên bảng của
bạn
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS theo phần trình bày của bạn tráo bài
chấm chéo
- GV cho điểm phần trình bày của HS trên
bảng và chấm vở của một số HS làm bài
nhanh và đúng
Bài 5 Tìm x
a)
1 5
-æ ö÷ æö æö÷ ÷
ç ÷=ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷
è ø è ø è ø
1 5
x
æ ö÷ æö æö÷ ÷
ç ÷=ç ÷ç ÷
ç ÷ ç ÷ç ÷
ç ÷ ç ÷ç ÷
è ø è ø è ø
6
x
æ ö÷ æö÷
ç ÷=ç ÷
ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
3
x
æ ö÷ æ ö÷
ç ÷=ç ÷
è ø è ø 3
x =
Vậy x =3 b)0,5x+1+0,5x =1,5 0,5 0,5 0,5x + x =1,5
0,5 0,5 1x + = 1,5
0,5 1,5 1,5x = 0,5x =1
0
x
Vậy x =0
Bài 6:
Thực hiện phép tính hợp lý (nếu có thể) Bài Thực hiện phép tính hợp lý (nếu có thể). 6:
Trang 6a) (- 9,15) + 12,47 0,85
-b) - 31,14 14,35 + - -( 21,14)- 4,35
c) ( )- 4 0,8.7,5 12,5-
-d) éêë7,5 3,5(- )- 2,5.3,5 1,9: 17,5ùúû (- )
e) 25 f)
25
36 g) ( )2
3,95 h) 43
Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:
* Hướng dẫn, hỗ trợ:
Để thực hiện phép tính, ta nên sử dụng tính
chất giao hoán và kết hợp để tạo ra những số
tròn chục thì việc tính toán sẽ đơn giản hơn
- Chú ý phá dấu giá trị tuyệt đối
* Đối với học sinh yếu GV có thể chuẩn bị
các dạng phiếu học tập điền khuyết để HS
nắm được cách trình bày của dạng toán
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc kỹ đề bài, suy nghĩ, nêu cách làm
- HS trình bày cá nhân ra vở, lần lượt từng
HS lên trình bày các câu của bài tập theo
hướng dẫn của giáo viên
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Hoạt động cá nhân, vấn đáp trực tiếp theo
hướng dẫn của GV
- Trình bày bài toán vào vở, quan sát, theo
dõi và nhận xét phần trình bày trên bảng của
bạn
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS theo phần trình bày của bạn tráo bài
chấm chéo
- GV cho điểm phần trình bày của HS trên
bảng và chấm vở của một số HS làm bài
nhanh và đúng
a) (- 9,15) + 12,47 0,85
-( 9,15) ( 0,85) 12,47
= -êë + - úû+
b)- 31,14 14,35 + - -( 21,14)- 4,35
( 31,14) 21,14 14,35 ( 4,35)
= -êë + ú êû ë+ + - úû
10 10 0
c) ( )- 4 0,8.7,5 12,5-
-( )4 0,8.7,5.12,5
=
-( )4 7,5 0,8.12,5( )
= -êë úû 30.10 300
-d)éêë7,5 3,5(- )- 2,5.3,5 1,9: 17,5ùúû (- )
3,5 7,5 2,5 1,9: 17,5
= -êë + úû
3,5.10.1,9: 17,5
e) 25= =5 5,0
f)
25 5
0,8
36 = »6
g) ( )2
2 1- = 2 1 0,4- »
h) 43 = 64= =8 8,0
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2p)
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I
- Chuẩn bị Kiểm tra Học kì I
Trang 7Ngày soạn: 13/ 12/ 2022
ÔN TẬP HỌC KỲ I (2 TIẾT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về nội dung chương hình học 7
học trong học kỳ 1
2 Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng
Năng lực riêng: NL tư duy và lập luận toán học; NL giao tiếp toán học; NL giải quyết vấn đề
toán học; NL mô hình hoá toán học
3 Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: - Ti vi, máy tính, SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, đồ dùng dạy học.
2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm, bút viết
bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 22 : Ngày dạy: 17/ 12/ 2022 (lớp 7A, 7B)
Hoạt động: Ôn tập các góc và đường thẳng (43p)
a) Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng toán
đã được học
b) Nội dung: HS thực hiện làm các bài tập GV đưa ra.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 1: Cho hình vẽ:
Biết Ax ByP , OAx =· 350, OBy =· 1400
Tính ·AOB?
Bài 1:
Trang 8Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 1
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
- 1 HS lên bảng làm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài
tập
- GV cho HS tìm hướng giải bài toán Sau
đó 1 HS lên bảng làm bài, các HS khác
nhận xét GV chốt kiến thức
Bài làm
Kẻ đường thẳng a AxP
1 35
Vì
Ax By
a By
a Ax
íï ïî
P
P P
2 180
yBO O
O =¶2 1800- 1400
O =¶2 400 Vậy AOB· =O¶1+O¶2=350+400=750
Bài 2: Cho hình vẽ, biết Bz CxP và
µ 1200
A = , C =µ 300, ABC =· 900
Chứng minh : Ay CxP
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm 2 bạn
- 1 HS lên bảng làm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Bài 2:
Bài làm
Vì Bz CxP nên :
1 30
C =B = ( so le trong)
Có : ABC· =B¶1+B¶2=900
2 90 1 90 30 60
Ta có : Aµ +B¶1=1800 mà hai góc ở vị trí trong cùng phía nên Ay BzP
Trang 9- HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài
tập
- GV: Cho HS phân tích đề bài, tìm hướng
giải bài toán
HS: thực hiện yêu cầu
- GV: yêu cầu HS làm bài theo nhóm hai
người sau đó gọi 1 nhóm nhanh nhất lên
bảng trình bày
- GV gọi HS nhận xét, GVchốt kiến thức
Vậy
Ay Bz
Ay Cx
Cx Bz
íï ïî
P
P P
Bài 3:
a) Chứng minh a^c biết rằng đường
thẳng a bP
b) Cho hình vẽ sau:
Chứng minh AB ^BC
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3
Yêu cầu:
- HS hoạt động nhóm
- 1 HS lên bảng làm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài
tập
Bài 3:
a) Ta có :
b c
a b
ìï ^
íï
b)
Kẻ đường thẳng c đi qua B và song song với đường thẳng a
Ta có:
a c
b c
a b
ìïï Þ íï
ïî
P
P P
Vì a cP nên Aµ =B¶1=600 (so le trong)
b cP nên Cµ =B¶2=300
Mà ABC· =B¶1+B¶2 =600+300=900 Nên AB ^BC
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2p)
- HS ôn lại nội dung trong bài học
- Ôn tập phần hình học trực quan
Tiết 23 : Ngày dạy: 22/ 12/ 2022 (lớp 7A, 7B)
Hoạt động: Ôn tập một số hình khối trong thực tiễn (43p)
Trang 10a) Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng toán
đã được học
b) Nội dung: HS thực hiện làm các bài tập GV đưa ra.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 4 Tính diện tích toàn phần và thể
tích của hình lập phương biết:
a) Độ dài cạnh là 8dm
b) Độ dài cạnh là 10cm
c) Độ dài cạnh là 15m
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV chiếu nội dung bài toán
+ HS suy nghĩ làm bài trong 5 phút
+ GV gọi 3 HS lên bảng cùng 1 lúc
+ HS1 làm câu a
+ HS2 làm câu b
+ HS3 làm câu c
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài
tập
Bài 4
Bài làm
a) Độ dài cạnh là 8dm Diện tích toàn phần của hình lập phương
là
6.8 384 dm
Tp
Thể tích của hình lập phương là
( )
8 512 dm
b) Độ dài cạnh là 10cm Diện tích toàn phần của hình lập phương
là
( )
6.10 600 cm
Tp
Thể tích của hình lập phương là
( )
10 1000 cm
c) Độ dài cạnh là 15m Diện tích toàn phần của hình lập phương
là
( )
6.15 1350 m
Tp
Thể tích của hình lập phương là
( )
15 3375 m
Trang 11Bài 5 Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật
có kích thước các số đo trong lòng bể là: dài
4m
, rộng3m, cao 2,5m Biết
3
4 bể đang chứa nước Hỏi thể tích phần bể không chứa
nước là bao nhiêu?
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt
lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập
+ GV nêu đề bài
+ Thể tích không chứa nước được xác định
như thế nào ?
+ Tính thể tích của bể vận dụng công thức
nào?
+ Thể tích phần dang chứa nước tính như thế
nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng làm bài
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhấn mạnh HS việc xác định chính xác
các bước cần làm của bài toán, yêu cầu HS
tính chính xác
Bài 5
Lời giải
Vì bể nước có dạng hình hộp chữ nhật nên
ta tính được thể tích là:
3 4.3.2,5 30
Vì
3
4 bể đang chứa nước nên thể tích phần bể chứa nước là:
V chứa nước
3
3 330 22,5
V không chứa nước = V - V chứa nước
=30 22,5 7,5m- = 3
Bài 6 Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình
thoi với các đường chéo của đáy bằng 24cm
và 10cm, chu vi đáy là 52cm Diện tích toàn
phần của hình lăng trụ là
2 1020cm
Tính chiều cao và thể tích của hình lăng trụ
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+ GV chiếu nội dung bài tập 7
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS đọc đề bài
+ Thảo luận và làm theo nhóm lớn
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ 4 nhóm báo cáo bài làm của nhóm mình
+ HS nhận xét bài làm của bạn
+ GV chiếu bài làm của 2 nhóm
+ HS nhận xét
Bước 4: Kết luận, nhận định
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
+ Nhắc lại cách tích diện tích hình thoi
Bài 6
Lời giải
Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng là
13.4 52
Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng là
2 1
.24.10 120 2
d
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là
2
Chiều cao của hình lăng trụ đứng là
780
52
xq xq
S
C
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
3 120.15 1800
d
Bài 7 Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng
trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ
a) Tính thể tích cái bánh
Bài 7
Bài làm