Trong các câu sau, câu nào khơng phải là mệnh đề?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào cĩ mệnh đề đảo đúng: A.. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A.. Trong các mệnh đề sau đây, mện
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN TỐN LỚP 10
NĂM HỌC 2018-2019 TRẮC NGHIỆM
PHẦN 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A Các bạn hãy làm bài đi ! B Bạn cĩ chăm học khơng ?
C Anh học lớp mấy ? D Việt Nam là một nước thuộc Châu Âu.
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào khơng phải là mệnh đề ?
A Ăn phở rất ngon ! C Số 12 chia hết cho 3.
B Hà Nội là thủ đơ của Thái Lan D.2 3+ =5
Câu 3 Xét P(n): “n chia hết cho 12” P(n) là mệnh đề đúng khi:
Câu 4 Xét P x( ) : "x> - 2Þ x2>4". Mệnh đề nào sau đây sai ?
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào cĩ mệnh đề đảo đúng:
A Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC ^BD
B Nếu hai tam giác vuơng bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau.
C Nếu hai dây cung của một đường trịn bằng nhau thì hai cung bị chắn bằng nhau.
D Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì nĩ chia hết cho 3.
Câu 6 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A Nếu a³ b thì a2³ b2
B Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau.
C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
D Nếu một tam giác cĩ một gĩc 60 thì đĩ là tam giác vuơng.0
Câu 7 Cách phát biểu nào sau đây khơng dùng để phát biểu mệnh đề P Þ Q ?
A Nếu P thì Q B P kéo theo Q C P là điều kiện đủ đề cĩ Q D P là điều kiện cần đề cĩ Q Câu 8 Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} cĩ bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Câu 9 Tập hợp A = {đỏ; xanh; vàng} cĩ bao nhiêu tập hợp con?
Câu 10 Cho hai tập hợp X = {n Ỵ N n là bội của 4 và 6/ }
Y= {n Ỵ N n là bội của 12/ }
Câu 11 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai ?
A Y Ì X B.X Ì Y C.$n n: Ỵ X và n YÏ D X = Y
Câu 12. Cho hai tập hợp A = x R \ x 3 ;B x R \ 5 x 3 Đáp án đúng là:
A A B 5;3 B A B 5;3 C A B 5;3 D A B 5; 3
Câu 13 Cho A= -êëé 2;3) và B =(0;4ùúû Khi đĩ tập A\B là:
A é-êë 2;0) B (0;3) C [3;4] D [-2; 0]
PHẦN 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ Câu 14 Tìm tập xác định D của hàm số y= 3 2 - x
;
3
ç- ¥ ú
3
; 2
ç- ¥ ú
3
; 2
ç- ¥ ÷
3
2
ê +¥ ÷÷
ë
Câu 15 Tìm tập xác định của hàm số y= x- 1+ x+ 2
Trang 2A (1;+¥ ) B é +¥ê1; ). C (- 2;+¥ ) D (3;+¥ )
Câu 16 Tập xác định của hàm số 3 3
2
x y
x
=
- là:
A R B (2;+¥ ) C R \ 2{ } D (- ¥;2)
Câu 17 Tìm tập xác định của hàm số
3
x x y
x
=
A ¡ \ 3{ }. B (1;+¥ ) C é +¥ê1; ). D ¡ \ 1{ }.
Câu 18 Tìm tập xác định của hàm số 2 3 2
1
x
x
+
A é-êë 1;2 \ 0) { } B é- +¥ê 2; ) {\ - 1;1}.C (1;+¥ ) D (2;+¥ )
Câu 19 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ¡ ?
1
x
=
2 2
1. 1
x y x
-=
1
x
Câu 20 Xét tính chẵn, lẻ của hàm sốf x( )=x4- 4x+2
A hàm số lẻ B hàm số chẵn C hàm số vừa chẵn vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 21 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số f x( )=3x3+2x
A hàm số lẻ B hàm số chẵn C hàm số vừa chẵn vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ Câu 22 Cho hàm số f x( ) = + + -x 2 x 2 và g x( ) =x3+3x Khi đó :
A f x và ( ) g x đều là hàm số lẻ( ) B f x và ( ) g x đều là hàm số chẵn( )
C f x lẻ, ( ) g x chẵn( ) D f x chẵn, ( ) g x lẻ( )
Câu 23 Cho hai hàm số f x( ) =x3- 3x và g x( ) = - x3+x2 Khi đó:
A f x và ( ) g x cùng lẻ B ( ) f x lẻ, ( ) g x chẵn( )
C f x chẵn, ( ) g x lẻ( ) D f x lẻ, ( ) g x không chẵn không lẻ( )
Câu 24 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số ( ) ( ) 2
f x = + + -x x g x = - x Tìm mệnh đề đúng?
A f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số chẵn B ( ) f x là hàm số lẻ, ( ) g x là hàm số chẵn( )
C f x là hàm số lẻ, ( ) g x là hàm số lẻ ( ) D f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số lẻ ( )
PHẦN 3: HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 25 Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là sai ?
A f(-1) = 5 B f(2) = 10 C f(-2) = 10 D f( 15) = -1
Câu 26 Giá trị nào của k thì hàm số y = (k - 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định của nó
A k < 1 B k > 1 C k < 2 D k > 2.
Câu 27 Cho hàm số y = ax + b (a >0) Mênh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi a > 0 B Hàm số đồng biến khi a < 0;
C Hàm số đồng biến khi x > b
a
- D Hàm số đồng biến khi x < b
a
-Câu 28 Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2) ?
A a = - 2 và b = -1 B a = 2 và b = 1
C a = 1 và b = 1 D a = -1 và b = -1.
Câu 29 Giá trị của a, b để đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểm M(-2; 4) là:
Trang 3A 4; 12
a= b= B 4; 12
a= - b= C 4; 12
a= - b= - D 4; 12
a= b=
-Câu 30 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và 3
3 4
x
y=- + là:
A 4 18
;
7 7
æ ö÷
4 18
;
4 18
;
7 7
;
Câu 31 Các đường thẳng y = -5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là:
Câu 32 Cho hai đường thẳng (d1): 1 100
2
2
y= - x+ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau
C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc
Câu 33 Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(0;-3);B(-1;-5) Thì a và b bằng
A a = -2;b = 3 B a = 2;b = 3 C a = 2;b = -3 D a =1;b = -4
Câu 34 Khẳng định nào về hàm số y = 3x + 5 là sai:
A cắt Oy tại (0;5) B nghịch biến R C cắt Ox tại 5;0
3
çè ø D đồng biến trên R
Câu 35 Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m − 2)x + 3 đồng biến trên R
A m < 2 B m = 2 C m ≠ 2 D m > 2
Câu 36 Đường thẳng đi qua A(1; 3) và song song với đường thẳng y = x + 1 là
A y = x − 2 B y = x + 2 C y = −x + 2 D y = −x − 2
PHẦN 4: HÀM SỐ BẬC HAI Câu 37 Cho hàm số y=x2 đồng biến trên khoảng
A (- ∞;0) B (0; +∞) C.R D R\{0}
Câu 38 Cho ham sốy=2x2- 4x+ , mệnh đề nào sai1
A Đồ thị la một đường parabol, trục đối xứng x = 2
B Đồ thị có đỉnh I(1;−1)
C Hàm số đồng biến trên (1;+∞)
D Ham số giảm trên (−∞; 1)
Câu 39 Cho paraboly=2x2+4x+ Parabol có đỉnh là:3
A I(1; 1) B I(−1; 1) C (−1;−1) D (1;−1)
Câu 40 Parabol y= - 4x x- 2 có đỉnh là
A I(−2; 4) B I(2; 12) C I(1;−5) D I(−1; 3)
Câu 41 Tìm giá trị lớn nhất củay= - x2+2x+ 3
A −4 B 1 C 3 D 4
Câu 42 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2- 4x+ 1
A −3 B 3 C 2 D 1
Câu 43 Cho (P): y=x2+2x+ Tìm câu đúng2
A Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và nghịch biến tren (−1;+∞)
B Hàm số đồng biến trên (−1;+∞) và nghịch biến tren (−∞;−1)
C Hàm số đồng biến trên (−∞;−2) và nghịch biến tren(−2;+∞)
D Hàm số đồng biến trên (2;+∞) và nghịchbiến tren (−∞; 2)
Câu 44 Cho hàm số y= - x2+4x- 4 Tìm câu đúng
A Hàm số đồng biến trên (−1; 2) và nghịch biến trên(2;+∞)
B Hàm số đồng biến trên (2;+∞) và nghịch biến tren (−∞; 2)
C Hàm số đồng biến trên (0; 2) và nghịch biến (2;+∞)
Trang 4D Hàm số đồng biến trên (0;+∞) và nghịch biến tren (−∞ ; 0)
Câu 45 Tọa độ đỉnh của parabol y= - 3x2+6x- là1
A.I -( 2; 25- ) B. I - -( 1; 10) C. I ( )1;2 D I (2; 1- )
Câu 46 Xác định ( )P :y= - 2x2+bx c+ , biết ( )P có đỉnh là I ( )1;3
A.( )P :y= - 2x2+3x+1 B ( )P :y= - 2x2+4x+1
C.( )P :y= - 2x2+4x- 1 D ( )P :y= - 2x2- 4x+1
Câu 47 Cho parabol ( )P :y=ax2+bx c+ có đồ thị như hình bên Phương trình của parabol này là
A.y=2x2- 4x- 1
B. y=2x2+3x- 1
C.y=2x2+8x- 1
D y=2x2- x- 1
Câu 48 Xác định tọa độ đỉnh của parabol y= - x2+2x+ 3
A ( )1;4 B (- 4;1) C (- 1;4) D (4; 1- )
Câu 49 Tìm trục đối xứng của parabol y2x25x3
2
x B 5
2
x C 5
4
x D 5
4
x
Câu 50 Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào sau đây là đúng?
A y giảm trên (2; +∞) B y giảm trên (–∞; 2)
C y tăng trên (2; +∞) D y tăng trên (–∞; +∞).
Câu 51 Tìm Parabol y=ax2+3x- 2 , biết rằng Parabol đó đi qua điểm A(1; 5)
A y=4x2+3x- 3 B y=4x2+ -x 2
C y=4x2+3x- 1 D y=4x2+3x- 2
Câu 52 Xác định Parabol (P): y=x2+bx c+ biết (P) đi qua điểm A(1; 0) và B -( 2; 6- )
A y=x2+3 – 5x B y=x2+3 – 4x
C y=x2+3 – 6x D y=x2+3 – 2x
Câu 53 Xác định Parabol (P): y=x2+bx c+ biết (P) có đỉnh I (1; 4)
A y= x2– 2x+1 B y= 2 – 2x2 x+5
C y= x2+2x+5 D y= x2– 2x+5
Câu 54 Xác định Parabol (P): y = ax2 + bx + c biết (P) đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1)
A y= x2–x+1 B y= x2–x- 1
C y= x2+ -x 1 D y= x2+ +x 1
PHẦN 5: PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 55 Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định.
C Có cùng tập hợp nghiệm D Có cùng ẩn số.
Câu 56 Phương trình ax+ =b cx d+ tương đương với phương trình :
A ax b cx d+ = + B ax b+ = - (cx d+ )
C ax b cx d+ = + hay ax b+ = - (cx d+ ) D ax b+ = cx d+
x
y
1
3 1
O
Trang 5Câu 57 Phương trình ax b+ =0 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi:
Câu 58 Tìm m để phương trình(m2- 9)x=3 (m m- 3) có nghiệm duy nhất:
Câu 59 Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình mx m =– 0 vô nghiệm
Câu 60 Cho phương trình x2- 2x- 8= Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng 0
Câu 61 Điều kiện cần và đủ để phương trình ax2+bx c+ = (0 a ¹ 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu nhau là :
0
P
ìï D >
ïí
ï >
0 0
P
ìï D ³ ïí
ï >
0 0
S
ìï D >
ïí
ï >
0 0
S
ìï D >
ïí
ï <
Câu 62 Tìm m để phương trình x2- 3mx+(2m2- m- 1)= có nghiệm kép0
A.m = - 5 B m = - 2 C m = - 4 D m = - 3
Câu 63 Cho phương trình 2x2- mx+ = Biết phương trình có một nghiệm là 2 Tìm 5 0 m
2
2
2
2
m =
-Câu 64 Với giá trị nào của m thì phương trình: mx2+2(m- 2)x m+ - 3= có 0 2 nghiệm phân biệt?
A m £ 4 B m <4 C m <4 và m ¹ 0 D m ¹ 0
Câu 65 Tìm m để phương trình: mx2- 2mx m+ + = có nghiệm1 0
A.m <0 B.m =0 C.m £ 0 D.m >0
Câu 66 Tìm số nghiệm của các phương trình sau 2 1 1.
Câu 67 Phương trình 2x- 4- 2x+ = có bao nhiêu nghiệm ?4 0
Câu 68 Tập nghiệm của phương trình:x- 2=2x- là:1
A S = -{ 1;1} B S = -{ }1 C S ={ }1 D S ={ }0
Câu 69 Tìm số nghiệm của các phương trình 2x+ =1 x2- 3x- 4
Câu 70 Phương trình
1
x
x - = 1
m
x - có nghiệm khi :
A m >1 B m ³ 1 C m <1 D m £1
Câu 71 Nghiệm của hệ phương trình 2 5
x y
x y
ìï + = ïí
A. 17 11;
9 9
11 17;
9 9
11; 17
1; 7
ç- - ÷
Câu 72 Nghiệm của hệ phương trình: 3 2 1
-ïï
A.( 3; 2 2- ) B. (- 3; 2 2- ) C. ( 3;2 2) D (- 3;2 2)
Trang 6Câu 73 Nghiệm của hệ phương trình
10
x y z
x y z
x y z
ìï + + = ïï
-íï
ï + + = ïïî
là
; 5;
;5;
; 5;
çè ø D (- 11;5; 4- )
Câu 74 Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?
1
x y
x y
ìï - =
ïí
ï + =
0
x y
x y
ïí
ï - + = ïî
x y
x y
ìï - =
ïí
x y
x y
ìï - = ïí
ïî
Câu 75 Gọi (x y là nghiệm của hệ 0; 0) ìï2x x-43y y=61
ïí
ïî Giá trị của biểu thức
0
4
o
A. 9
13
11 4
Câu 76 Hệ phương trình 0
1
x my
mx y m
ïí
ïî có vô số nghiệm khi:
A m ¹ ±1 B m =0 C m =0 hoặc m = - 1 D m = - 1
Câu 77 Hệ phương trình 0
1
x my
mx y m
ïí
ïî có nghiệm duy nhất khi:
A m ¹ 1 B m ¹ - 1 C m ¹ 0 D m ¹ ±1
Câu 78 Hệ phương trình 5 ( 2)
ïí
ïî có nghiệm với mọi cặp số ( ; )x y khi a =?
A a =7 B a = - 3và a =7 C a =0 và a =7 D a = - 3
Câu 79 Hệ phương trình
x y
ìï + = ïïí
ïïî có các nghiệm là :
A (1; 3), (5; - 1) B (1; 3), (5; 5- ) C (-1; -3), (5; 5- ) D (1; 1), (- 5; - 1)
PHẦN 6: VECTO Câu 80 Cho ba điểm O,M,N bất kì Hãy chọn phương án đúng.
A OMuuur+MNuuuur=ONuuur B OMuuur+NMuuuur=ONuuur C OM +MN = - ON
uuur uuuur uuur
D OMuuur+NMuuuur= - ONuuur
Câu 81 Cho hình bình hành ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây là đúng.
A.OA OCuuur+uuur=0r B OA COuuur+uuur=0r C.AO OCuuur+uuur=0r D OA OCuuur uuur- =0r
Câu 82 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Khẳng định nào sau đây là đúng
A.GAuuur=2GIuur B IG = - 13IA
C.GBuuur+GCuuur=2GIuur D.GB GCuuur+uuur=GAuuur
Câu 83 Kết quả của tổng MNuuuur+PQuuur+RNuuur+NPuuur+QRuuur là:
Câu 84 Cho 4 điểm M, N, P, Q tùy ý Khi đó MNuuuur uuur- PQ+NQuuurbằng:
Trang 7A MPuuur B PMuuur C MQuuur D NPuuur.
Câu 85 Cho hình bình hành ABCD.Hãy chọn phương án đúng.
A AB AC CBuuur- uuur=uuur B AB ACuuur+uuur=CBuuur C AB ACuuur- uuur =BCuuur ; D AB ACuuur+uuur =BCuuur
Câu 86 Cho hình vuông ABCD Hãy chọn phương án sai
A.AB DCuuur=uuur B ACuuur =BDuuur C AC = BD
uuur uuur
D AD BCuuur=uuur
Câu 87 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 6 Khi đó BC =
uuuur
Câu 88 Cho tam giác ABC đều cạnh a Hãy chọn phương án đúng.
A ABuuur+ACuuur =2a B ABuuur+ACuuur =a 3 C 3
2
a
ABuuur+ACuuur = D ABuuur+ACuuur =a2 3
Câu 89 Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a BAD =, · 600 Tính AC
uuur
2
a
AC =uuur . C AC =a 3
uuur
2
a
AC =uuur
Câu 90 Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB =a Tính ABuuur+ACuuur
2
a C 2 a D a.
Câu 91 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =3,AC = Tính CA AB4 uur+uuur
A 2. B.2 13 C.5 D 13.
Câu 92 Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC Tính CA HCuur- uuur
A
2
a B 3 .
2
a
C 2 3
3a D 7.
2
a
Câu 93 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC =12 Tính độ dài của vectơ
v GBr =uuur+GCuuur
A v =r 2 B v =r 2 3 C v =r 8 D v =r 4
Câu 94 Trong tam giác ABC , tập hợp các điểm M thỏa mãn MAuuur+MBuuur =2MBuuur- MCuuur là:
A Đường trung trực của AB
B Đường trung trực của BC
C Đường tròn có tâm là trung điểm của AB, bán kính bằng BC
D Là đường thẳng đi qua trung điểm AB và song song với CB
Câu 95 Cho tam giác ABC , G là trọng tâm, , ,I J K lần lượt là trung điểm của AB AC BC Quỹ tích các điểm, ,
2
MAuuur+MBuuur+MCuuur = MAuuur+MBuuur là:
A Đường tròn tâm G bán kính GI
B Là đường trung trực của AI
C Đường tròn có tâm G , bán kính bằng GK
D Là đường trung trực của GI
Câu 96 Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0
thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
Trang 8B M là trọng tâm tam giác ABC
C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
D M thuộc trung trực của AB
Câu 97 Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M thỏa mãn MAuuur+MCuuur =ABuuur thì:
A M là trung điểm AB; B M là trung điểm của AD;
C M là trung điểm của OA; D M là điểm tùy ý.
PHẦN 7: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Câu 98 Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8) Tọa độ của ABuuur là:
A (15; 10) B (2; 4) C (5; 6) D (50; 16)
Câu 99 Cho tam giác ABC có B(9;7), C(11;–1), M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC Tọa độ của MNuuuur là:
A (2;−8) B (1;−4) C (10; 6) D (5; 3)
Câu 100 Cho tam giác ABC có A(3;5), B(1;2), C(5;2) Trọng tâm của ABC là:
A G1(−3; 4) B G2(4; 0) C G3( 2; 3) D G4(3; 3)
Câu 101 Cho A(2;5); B(1;1); C(3;3) Toạ độ điểm E thoả AEuuur=3ABuuur- 2ACuuur là:
A E(3;–3) B E(–3;3) C E(–3;–3) D E(–2;–3)
Câu 102 Cho ar = (−5; 0), br = (4; x) Hai vectơ ar, brcùng phương nếu x là:
Câu 103 Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2; 3 , - ) B( )3;4 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho , ,
A B M thẳng hàng.
A M( )1;0 B M( )4;0 C 5; 1
Mæççç- - ö÷÷÷
÷
17;0 7
Mæççç ö÷÷÷
÷
çè ø
PHẦN 8: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO
Câu 104 Cho hai vectơ ar và brngược hướng,ar =5;br =7 Hãy chọn phương án đúng:
A .ab = -r r 35 B .ab =r r 35 C abr r = - 35.cos ,( )a br r D abr r =35.sin ,( )a br r .
Câu 105 ChoDABC đều cạnh a,trọng tâm G Tính AG ABuuur uuur
A. 2
2
a B 2
2
a
6
a D. 2
6
a
-Câu 106 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho ar =( )2;5 ,br=(3; 7- ) góc giữa hai vectơ ar và br là:
A 45o B.120o C.135o D 150o
Câu 107 Các điểm B -( 1;3), C( )3;1 là hai đỉnh của một tam giác ABC vuông cân tại A Tìm tọa độ đỉnh A.
A A1(- 2; 4 ,- ) A2( )0;0 B A1(- 2;4 ,) A2( )1;0
C A1( )2;4 ,A2( )0;0 D A1(2; 4 ,- ) A2( )0;1
TỰ LUẬN
Bài 1: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:
a) [ 3;1) (0;4]- È b) (0;2]\ [ 1;1)- c) ( 2;15) (3;- Ç +¥ d) ) 4
3
( 1; ) \ [ 1;2)- - e)(- ¥;1) ( 2;Ç - +¥ ) f) (–; 3](–2; 7)[1; +) g) (–5; 3] \ ( –1; 9]
Bài 2:
a) Cho hai tập hợp: A = (– 2; 0) và B = [–1; 2] Tìm: A BÈ ; A BÇ ; C A¡ và C A B¡( È )
b) Cho các tập hợp: A= -éêë 1;5 ,ùúûB =(0;6ùúû Chứng minh rằng: (B \ A)(A \B) = (AB) \ (AB)
c) Cho các tập hợp A= -éêë 5;3 ,) B = -( 3;8ùúû Tìm A BÈ ; \A B ; C A¡ và C A B¡ ( Ç ).
Trang 9d) Cho các tập hợp A = [– 2; 7], B = (– 4; 5) Tìm A BÇ ; A BÈ ; \B A và C A B¡ ( È ).
Bài 3: Cho các tập hợp sau : A ={2k- 1|k N kÎ , £ 3}; B ={x Z xÎ :( 2- 3x)(2x2- x- 1) =0}
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A và B
b) Chứng tỏ (A BÈ ) (\ A BÇ ) (= A B\ ) (È B \ A)
Bài 4: Cho A ={x RÎ | 4- < £x 5} vaB =(0;+¥ Xác định các tập hợp sau)
A B A B A B C A BÇ È Ç
Bài 5: Cho các tập hợpA ={x R xÎ |( - 3) (x2- 3x+2) =0} B = -{ 2;1;2;5; 3 ;- } C ={x NÎ |1£ x<3}
a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A và C
b Chứng minh A BÇ =C
Bài 6: Tìm m để phương trình (m- 1)x2+2(m+1)x m+ = có hai nghiệm thỏa 0 2 2
x +x = + x x
Bài 7: Tìm m để phương trình (m- 1)x2- 2mx m+ - 4= có hai nghiệm phân biệt 0 x x thỏa 1; 2 2 2
x +x =
Bài 8: Cho phương trình x2- 2(m+1)x m+ 2+ = với 2 0 mlà tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x sao cho 1; 2 3 3 ( )
x +x = x x x +x .
Bài 9: Tìm m để phương trình 3x2+4(m- 1)x m+ 2- 4m+ = có hai nghiệm phân biệt 1 0 x x thỏa mãn:1, 2
( 1 2)
x +x = +
Bài 10: Giải hệ phương trình
(x 1)(y 1) 6
Bài 11: Giải hệ phương trình
2 2
Số nghiệm của hệ phương trình là
Bài 10: Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau khi và chỉ khi
AB +CD =BC +AD
Bài 12: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý.
Chứng minh rằng : MA MBuuur uuur =IM2- IA2
Bài 13: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O và M là một điểm bất kì Chứng minh rằng:
a) MA MCuuur uuur =MB MDuuur uuur
b) MA2+MB MDuuur uuur =2MA MOuuur uuur
Bài 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(0; 2), B(8; 6), C(4; 0) Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC Bài 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 2), B(10; 1), C(2; 5).Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC
Bài 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 1), B(4; 4), C(0; 2) Tìm tọa độ chân đường phân giác trong hạ từ
đỉnh A
Bài 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(2; 1), B(–1; 2), C(–3; –2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD
là hình bình hành
Bài 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(4; 1), B(–2; 3) Tìm tọa độ của E trên Ox sao cho EA + EB lớn nhất.
Trang 10Bài 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 0), B(–1; 3) Tìm tọa độ của I trên Oy sao cho |IA – IB| nhỏ nhất Bài 20:Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(4; 5), B(3; 2), C(–1; 4) Tìm tọa độ điểm D sao cho điểm C là trọng
tâm của ΔABDABD