Quy tắc 2: Thực hiện tất cả các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc theo thứ tự: lũy thừa → nhân, chia → Cộng, trừ... Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: a 8.. b
Trang 1CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC BÀI 3 – NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x a
b
; y c
d
(a, b, c, d ∈ Z; b ≠ 0; d ≠ 0) ta có: .
a c a c
x y
b d b d
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x a
b
d
(a, b, c, d ∈ Z; b ≠ 0; d ≠ 0; y ≠ 0) ta có: : : .
x y
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Phương pháp giải:
- Tuân thủ quy tắc thứ tự thực hiện phép tính:
Quy tắc 1: Thực hiện các phép toán bên trong dấu ngoặc theo thứ tự: ( ) → [ ] → { }, hoặc phá ngoặc
theo quy tắc
Quy tắc 2: Thực hiện tất cả các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc theo thứ tự: lũy thừa →
nhân, chia → Cộng, trừ
1A Tính: a) 3 5
7 3
5
1B Tính: a) 2
: 2
;
2A Tính giá trị của các biểu thức:
2B Tính giá trị của các biểu thức:
a) 3 5 1
;
Trang 23A Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng:
4 : 2 6 3 : 3,5 4,5.1 : 21
3B Tìm các số nguyên x, biết rằng:
1 : 5 42% : 2,1 3 :
Dạng 2: Tính nhanh
4A Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) 34 3: 4 :3
4B Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) 1 2 2 1
5 5 5 5 5
5A Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:
a) 8 15 4 2 4 28
2018 2017 2016 3 4 12
5B Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:
a) 5 6 7 5 1 1:
7 13 13 7 7 2
6A Ta có thể viết số hữu tỉ 14
15
dưới dạng sau đây:
a) Thương của hai số hữu tỉ
b) Tổng của hai số hữu tỉ âm, trong đó một số là 1
3
6B Ta có thể viết số hữu tỉ 20
21
dưới dạng sau đây:
a) Tích của hai số hữu tỉ
b) Tổng của một số hữu tỉ dương và một số hữu tỉ âm
Dạng 3: So sánh các tích một cách hợp lí
7A Cho các biểu thức sau:
A
;
B
;
Trang 34 3 2 2 3 4
C
a) So sánh các tích trên bằng cách hợp lý
b) Tính tỉ số của B : A
7B So sánh các tích sau bằng cách hợp lý
E
;
G
; Q 14 1312 13.14
Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải:
- Đưa về dạng: a.x = b x b
a
(a ≠ 0)
- Tích bằng 0 khi một trong hai thừa số bằng 0: (ax + b)(cx+d) = 0 0
0
ax b
cx d
(a ≠ 0, c ≠ 0)
8A Tìm x để các biểu thức sau bằng 0:
2,5
8B Tìm x để các biểu thức sau bằng 0:
A x
C x
9A Tìm x ∈ Q, biết rằng:
a) 3 5: 7
4 4 x 8
9B Tìm x ∈ Q, biết rằng:
3
4
x x
10A Tìm hai số x và y sao cho x + y = xy = x : y (y ≠ 0)
10B Tìm hai số x và y sao cho x - y = xy = x : y (y ≠ 0)
Dạng 5: Tìm x để tích nhận giá trị dương hoặc âm
Phương pháp giải:
- Tích hai thừa số nhận giá trị dương khi hai thừa số đó cùng dấu
- Tích hai thứa số nhận giá trị âm khi hai thừa số đó khác dấu
Trang 411A Tìm x ∈ Q, để các biểu thức sau nhận giá trị dương
a) 6 5
7 4
P x
Qx x
11B Tìm x ∈ Q, để các biểu thức sau nhận giá trị âm
a) 2 4
3
P x
III – BÀI TẬP VỀ NHÀ
12 Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
3 3 3 3
4 5 7 13
11 11
2, 75 2, 2
7 13
B
123 246 14 7 1001 2002 25 2
14 Tìm x ∈ Q, biết: a) (x – 2)(5 + x) < 0; b) 7
3
x x
15 Cho các biểu thức sau:
4
4
2, 05 1, 3
3 4 14,8 12, 3
5
B
a) Tính giá trị biểu thức A và B
b) A gấp mấy lần B, từ đó so sánh A với B
16 Cho biểu thức sau: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
P
a) Không tính giá trị biểu thức P, hãy chứng minh 0 < P < 1
b) Kiểm định lại kết quả câu a) bằng cách tính giá trị của P
A