Số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hữu tỉ âm.. Có thể chia số hữu tỉ theo hai cách: o Cách 1: Số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Quy tắc Đưa về cùng mẫu rồi cộng, trừ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ HỮU TỈ - CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Khái niệm
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng với
Ví dụ:
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
là số hữu tỉ dương nếu a, b cùng dấu
là số hữu tỉ âm nếu a, b khác dấu
Số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hữu tỉ âm
Có thể chia số hữu tỉ theo hai cách:
o Cách 1: Số thập phân vô hạn tuần hoàn Ví dụ:
Số thập phân hữu hạn Ví dụ:
o Cách 2: Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và số 0
2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
1 Quy tắc Đưa về cùng mẫu rồi cộng, trừ tử số, giữ
nguyên mẫu số Nhân tử với tử, mẫu với mẫu.Phép chia là phép nhân nghịch đảo
Nghịch đảo của x là
2 Tính chất a) Tính chất giao hoán:
b) Tính chất kết hợp:
c) Tính chất cộng với số 0:
a) Tính chất giao hoán:
b) Tính chất kết hợp:
c) Nhân với số 1:
d) Tính chất phân phối:
Trang 2B BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ
Phương pháp giải: Muốn xác định xem một số có phải số hữu tỉ không, ta hãy biến đổi
xem số đó có dạng với ; hay không.
Bài toán 1: Các số 0,7; có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài toán 2: Các số có phải là các số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài toán 3: Các số thập phân vô hạn tuần hoàn có là các số hữu
tỉ không? Vì sao?
Hướng dẫn:
Bài toán 4: Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
Trang 3Bài toán 5: Điền tên các tập hợp vào ô vuông
Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ
Phương pháp giải:
PP1: Quy đồng, đưa về cùng mẫu dương rồi so sánh tử số
PP2: Sử dụng nhận xét thì khi và chỉ khi
PP3: Sử dụng nhận xét
Bài toán 1: So sánh các số hữu tỉ x và y biết
Bài toán 2: So sánh các số hữu tỉ sau
Trang 4d) và j) và
Hướng dẫn:
l) Xét
Vì nên
Nếu thì
Nếu thì
Nếu
Bài toán 3: So sánh các số hữu tỉ bằng cách nhanh nhất
Dạng 4: Tìm điều kiện để một số hữu tỉ âm, dương, là số 0 (không dương, không âm)
Trang 5Phương pháp giải: Dựa vào tính chất là số hữu tỉ dương nếu a, b cùng dấu, là số hữu tỉ
âm nếu a, b trái dấu, bằng 0 nếu
Bài toán 1: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của m thì:
a) x là số dương
b) x là số âm
c) x không là số dương cũng không là số âm
Bài toán 2: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của m thì
a) x là số dương b) x là số âm
Bài toán 3: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của a thì x là số nguyên
Bài toán 4: Cho số hữu tỉ Với giá trị của a thì x là số nguyên
Bài toán 5: Tìm các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là một số nguyên và tính giá
trị ấy
Bài toán 6: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của a thì:
a) x là số dương
b) x là số âm
c) x không là số dương cũng không là số âm
Dạng 5: Tìm các số hữu tỉ nằm trong một khoảng
Trang 6Phương pháp giải: Đưa về các số hữu tỉ cùng tử hoặc cùng mẫu.
Ví dụ: Tìm a sao cho
Hướng dẫn:
Từ bài ra, ta có:
Bài toán 1: Tìm năm phân số lớn hơn và nhỏ hơn
Bài toán 2: Tìm ba số hữu tỉ thỏa mãn:
a) Lớn hơn và nhỏ hơn
b) Lớn hơn và nhỏ hơn
c) Lớn hơn và nhỏ hơn
d) Lớn hơn và nhỏ hơn
e) Lớn hơn và nhỏ hơn
f) Lớn hơn và nhỏ hơn
Bài toán 3: Tìm số nguyên a sao cho
Bài toán 4: Tìm những giá trị nguyên dương của x thỏa mãn:
Trang 7b) d)
Bài toán 5: Tìm các phân số có tử bằng 5, biết rằng giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn
và nhỏ hơn
Bài toán 6: Tìm các phân số có tử bằng 9, biết giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn và
nhỏ hơn
Dạng 6: PHÉP CỘNG - TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
Phương pháp giải: 3 bước
Bước 1: Viết các số hữu tỉ dưới dạng các phân số cùng mẫu dương
Bước 2: Cộng, trừ các tử, mẫu chung giữ nguyên
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài toán 1: Tính
Bài toán 2: Tính (hợp lí nếu có thể)
Trang 8c) k)
Bài toán 3: Tính
Bài toán 4: Tính
Bài toán 5: Tìm x, biết
Trang 9e) m)
Bài toán 6: Tìm x, biết
Dạng 7: Nhân, chia số hữu tỉ
Phương pháp giải: 3 bước
Bước 1: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
Bước 2: Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài toán 1: Thực hiện phép tính
Bài toán 2: Thực hiện phép tính
Bài toán 3: Tìm x, biết
Trang 10a) e)
Bài toán 4: Tìm x, biết:
Bài toán 5: Tìm x, biết:
Dạng 8: Một số bài tập nâng cao
Bài toán 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
Trang 11a) b)
Bài toán 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
c)
Bài toán 4: Tìm các giá trị của x sao cho biểu thức nhận giá trị dương
Bài toán 5: Tính tổng sau
a)
b)
c)