Chương I. §3. Nhân, chia số hữu tỉ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Mai
Trường: THCS Rô Men
Trang 2Bài 2: Tìm x biết :
Bài 1: Tính :
3
7
3 1 14
3
3
2 5
4
1 3 3
2 6
x 4
5
Trang 33
7
3 1 14
3
=
= 73 + 1 + 7 3 - 143
+ 1 7
3
7
3
- 143
7
3 7
3
+ 14
14
- 143
=
Bài 1:
Giải
= 1411
14 11
0 +
Trang 4Bài 2:
x
4 5
x
4
1 3 4
1 1 3
2 5 3
2 6
x
3
2 5 4
1 3 3
2 6
=
4
1
+ x
- 1
- 3 3
2
3
2
- 5
4
1
4
1
+ 1
6
=
=
=
1 + (-2)
=
4
1
3
2
- 3 6
3 2
- 5
Trang 5Ví dụ:
16
1 1
16
17 2
8
17 ).
1 (
6 8
17 ).
3
( 6
17
8
3 6
5 2
8
3
I Nhân hai số hữu tỉ:
, y = ;
d
b
a
d b
c
a
Với x =
b
d c
Trang 6II Chia hai số hữu tỉ:
Ví dụ:
, y =
d
c
x : y = =
Với x =
b
a
(y 0))
5
3 )
4 (
5
3 ).
4
( 4
3
5 4
3
4 :
10)
8 3
1 1
-0),8 :
d
c : b
a
c
d b a
Trang 7=
5
7
2
7
10
49
=
b) : (-2)
23
5
=
23
5
2
1
=
46
5 )
2 (
23
1 ).
5
(
Giải:
b) : (-2)
23
5
=
5
2 1 3,5
5
2 1
3,5
10
9
-4
Tính:
?
Trang 8Chú ý:
y x
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0), gọi là tỉ số của hai số
x và y, ký hiệu là hay x : y
25 ,
8
16 ,
4
hay -4,16 : 10,25
Tỉ số của hai số -4,16 và 8,25 được viết là
Ví dụ:
Trang 9BÀI TẬP:
Bài 1: Tính:
b)
10,5
7
4
a)
25 6
: 12
Trang 10a) 10,5
7
4
7
4
2
21
=
2 7
21 ).
4 (
1 1
3 ).
2
(
-6
25
6
: 12
12
1
25
6
b)
2 25
1 ).
1 (
=
Giải:
= =
12
25
1 ) 6 (
= =
50 1
Trang 11Bài 2: Tính :
7
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
: 17 3
b)
4
1
8
3 12
1
1 :
5
3 3
2
- 30 a)
Trang 12
7
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
:
17 3
=
17
3 :
7
2 5
1 7
5 5
4
7
2 7
5 5
1 5
17 3
17
3
0 :
[(-1) + 1] :
17
3 0
a)
=
Trang 13b)
=
8
3 12
1
4 1
=
= 0 -
8
9
= -1
8 1
- 3
12
1
- 3
8
3
4
1
4
1
-
8
9
4 1
-
Trang 14c)
50
1 :
5
3 3
2
- 30
3
2
50 +
5
3 50 - 30
3
100
+ 30 - 30
5
3 3
2
- 30
=
=
3
1
- 33 =
3 1
- 33
Trang 15Bài 3:
Thực hiện các phép tính sau, rồi viết các chữ tương ứng với các
đáp số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài Em sẽ biết
được tên một chiến sĩ cách mạng Việt Nam.
Trang 16N.
H.
Ầ.
10)
3 :
5
3
5
2 :
3
5 5
2 :
3
4
7
3 9
4 :
7
3
5
4
7
5 5
4
7
2
P.
Ú.
T.
4
3
4
9 : 2 3
5
3 : 8
9
3 2
6
5 : 4
1 3 2
2
7
2
2
1
4
1 1
5
4
5
1
2
5
4
-2
1 7
-N
4
1 1
-P
4
1 2
-H T
5
1
-2
1
-Ú
Trang 17Bài 4: Điền các số hữu tỉ thích hợp vào chỗ
1
2
3
4
5
16
1
:
-4 :
4
1
=
=
=
=
16
1
2
16
1
-4
2
4
1
8
1
-64
1
2
1
-128
1
-8
1
-16
Trang 18Bài 5: Em hãy tìm cách
“nối” các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc
để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa.
Trang 19a) b)
-146
-25
6
8
5 2
5
-40.8
-120 7,2 9
5 1
2
5
8
5
146
-
2
5
5
8
=
4 150)
=
9 7,2 .
5
1
(-120))
-
=
=
(-25)
-25
6
8
5 2
5
-146
5
1
-120) -40).8
Trang 20Hướng dẫn về nhà:
- Soạn bài tập:
SGK : Bài 11,13 trang 12 SBT : Bài 17,19, 22, 23 trang 6,7
- Chuẩn bị bài: “ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”.