thaytoan.edu.vn HỌC TOÁN 7 THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ.. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ: a 63.. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa
Trang 1thaytoan.edu.vn HỌC TOÁN 7 THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM
CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC BÀI 6 – LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn.yn (lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa)
- Lũy thừa của một thương:
n
(y ≠ 0) (lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa)
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM
Dạng 1: Tính lũy thừa của một tích hoặc của một thương
2A Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a) 63 53; b)
4 2
2 9 3
6 : 26 ; d) 493 : 643
2B Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a) 42 32 ; b)
6 3
1 4 6
5 : 95 ; d) 272 : 253
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
3A Tính:
a)
2
5 15
25 ; b)
4 3
8
3 6
3 2.6 9 18
3B Tính:
a)
4
3 4
6 ; b)
3 4
15
4 12
6 5.2 4 15
Dạng 3: Tìm số mũ của một lũy thừa
Phương pháp giải:
Với a ≠ 0; a ≠ ±1, ta có: Nếu am = an thì m = n
4A Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 2 15 36
5
n
n
343 49
7n ; c) 5
125 25
n
Trang 2thaytoan.edu.vn HỌC TOÁN 7 THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM
4B Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 1 14 8
7
n
n
81 9
81 27
n
III – BÀI TẬP VỀ NHÀ
5 5
2 7 7
n n
6 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
7
6
12
8 4
7 25 15
; c) 9 9
7 Tính:
a)
5
18
2
16
3 4 ; c)
.12
4 8
5
8 3.4 128 2
8 Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 2 11 4
n
n
125 5
5n ; c) 2
6
216 36
; d) 20 :14 10
7
n n