1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 1 gia tri tuyet doi cua so huu ti cong tru nhan chia so thap phan

4 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 596,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ THỰC BÀI 4 – GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.. Cộng trừ nhân chi số thập phân: - Viết số thập phân dưới dạng phân số - Thực hiện pháp tính theo quy tắc đã biết về phần số, hoặc theo

Trang 1

CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC BÀI 4 – GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA, SỐ THẬP PHÂN

I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, ký hiệu là |x| Ta có: khi 0

khi 0

x

2 Cộng trừ nhân chi số thập phân:

- Viết số thập phân dưới dạng phân số

- Thực hiện pháp tính theo quy tắc đã biết về phần số, hoặc theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và quy tắc về dấu tương tự đối với số nguyên

II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

1A Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

a) |-2| = 2 b) |-2,6| = |-2,6| c) |-3,7| = -3,7 d) 3 3 3

 

1B Tính giá trị các biểu thức sau:

a) |-2| - 2 b) |-1,6|.|3,6| - |-2,2| c) |-5,7| - 0,7 d) 2 2 3

 

2A Với |a| = 6, b = -0,75, c = 2, hãy tính A = a2 : 3 – 2 : c – ab

2B Với |a| = 4, b = -0,25, c = -1, hãy tính B = a + 2abc – bc

3A Cho a = |-6|, b = |3|, c = -|-2|, hãy tính:

a) |a + b + (-c)| b) |– a – b – c|

3B Cho a = |- 8 |, b = |5|, c = - |-3|, hãy tính:

4A Tính:

a) 3,26 – (1,57 + 2,476) b) (1,5 + 2,46) : 2,5 – 3,26

4B Tính:

a) 3,26 – 1,547 b) 4,2 – 3,2.(1,5 – 2,46)

Trang 2

Dạng 2: Tính nhanh

5A Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau:

a) |-0,25| + [ (4.8).125 – (-0,5)2] b) (2,7 + |-4,4|) – [(-5,6) - |-7,3|]

5B Tính bằng cách hợp lý giá trị của các biểu thức sau:

a) (-5,44) + 4.(1,25 + 0,11); b) (|-6,72| + |-5,27|) – (0,72 + 1,27)

Dạng 3: Tìm x

6A Tìm x biết:

2

xx  

1

2

x

6B Tìm x biết:

  = 0

7A Tìm x:

a) |0,4 + 2x| + |1,5 – x| = 0; b) 0, 4 2 2 0

7

x  x

7B Tìm x:

5 x

Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối

Phương pháp giải: Với mọi x ∈ Q, ta luôn có: |ax + b| ≥ 0, và |ax + b| + c ≥ c

8A Tìm giá trị nhỏ nhất của:

5 2

D   x y

8B Tìm giá trị nhỏ nhất của:

9A Tìm giá trị lớn nhất của:

a) C = -|2x – 3| - |5y – 2| + 6,5; b) 1 2

2

D    y x

9B Tìm giá trị lớn nhất của:

Trang 3

a) -|x| - 3,5; b) 4,5 2 1

3

B  x

Dạng 5: Tìm phần nguyên và phần lẻ

Phương pháp giải:

- Phần nguyên của x kí hiệu là [x], là số nguyên lớn nhất không vượt quá x, và [x] ≤ x ≤ [x] + 1

- Phần lẻ của x kí hiệu là {x} là hiệu x – [x] hay {x} = x – [x]

10A Tìm:

a) 6

5

10B Tìm:

11A Tìm {x}, biết:

11B Tìm {x}, biết:

III – BÀI TẬP VỀ NHÀ

12 Tính giá trị của các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:

a) (7,3 – 4,7) + ( |-4,7| - 7,3 ); b) (-3,7) + (2.|-6,5| + |-3,7|) – (2.6,5 – 1);

c) [ -5 + (-28,7)] – (|-1,3| - [5,6]); d) 3 3 1 4

13 Áp dụng tính chất các phép tính để tinh nhanh:

a) -0,25.|-3,15|.4 – 1,25.(-3,15).0,8;

25,38 0, 4 0,38 0, 4 : 3, 68 01,32

c) 12345,4321.2468,9753 + 12345,4321.(-2468.9753)

14 Tính nhanh:

a) 3,5 + (-4,7) + |6,5| + (-0,3); b) -5,5 + (-3,7) + |-5,5| + 3,7;

c) 7,6 – [(-9,7) + |-7,6|] – (-1,3); d) -3,5.(-3,7) + |-3,5|.6,3 + [65.5]

Trang 4

14 Đặt một dấu ngoặc () vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng bằng vế phải:

a) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -8,8 ; b) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -4,4 ;

c) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = 6,6 ; d) 2,2 – 3,3 + 4,4 – 5,5 + 6,6 = -6,6 ;

15 Tìm x:

5 x  ;

c) 2 1,5 5 0

5 xx  ; d) (2,4x - 2).|8 – 2x| = 0

16 Chứng tỏ rằng:

a) P = - |x| - 3,5 luôn âm với mọi x ∈ Q

b) Q = |x – 4,5| + 3 luôn dương với mọi x ∈ Q

c) E = |x – 4,5| + |-3x - 15| + 2 luông dương với mọi x ∈ Q

17 Tính theo hai cách giá trị của các biểu thức sau:

a) E = |-2,5|.(4 – 3,6); b) G = -1,25.(2,4 – 0,8)

Ngày đăng: 12/08/2019, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w