1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi chuyen toan bg

4 299 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Trường THPT Chuyên
Trường học Sở Giáo Dục - Đào Tạo Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tỡm m để phương trỡnh đó cho cú nghiệm.. Đường trũn I đi qua M và tiếp xỳc với đường thẳng AB tại B, đường trũn J đi qua M và tiếp xỳc với đường thẳng AC tại C.. Chứng minh tứ giỏ

Trang 1

sở giáo dục - đào tạo

Bắc giang

Đề chính thức

Đề thi tuyển sinh lớp 10

trờng THPT chuyên

Năm học 2006-2007

Môn thi: Toán (đề chuyên)

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho phương trỡnh (m+1)x2 + (2m + 1)x + m − 1 = 0 , m là tham số.

a) Tỡm m để phương trỡnh đó cho cú nghiệm.

b) Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm x1 và x2 thỏa món x12+x22= 2006.

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Rỳt gọn biểu thức A= 2007 + 2 2006 − 2007 − 2 2006.

b) Tỡm tất cả cỏc cặp số nguyờn a và b sao cho 2007 + 2 2006 là nghiệm của phương trỡnh x2 + ax + b = 0.

Bài 3 (1,5 điểm)

Tỡm tất cả cỏc số thực dương x và y thoả mãn:

27 1 xy y x 3 + 3 = − Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giỏc vuụng cõn ABC (AB = AC) Điểm M nằm trờn cạnh BC ( M khác B và C ) Đường trũn ( I ) đi qua M và tiếp xỳc với đường thẳng AB tại B, đường trũn

( J ) đi qua M và tiếp xỳc với đường thẳng AC tại C a) Nờu cỏch xỏc định tõm I của đường trũn ( I ) và tõm J của đường trũn ( J ) b) Cỏc đường trũn ( I ) và ( J ) cắt nhau tại điểm thứ hai N Chứng minh tứ giỏc BNCA nội tiếp đường trũn c) Chứng minh rằng khi M di động trờn đoạn BC thỡ tổng cỏc bỏn kớnh của hai đường trũn ( I ) và ( J ) khụng đổi và đường thẳng MN luụn đi qua một điểm cố định Bài 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : P = a3 + b3 biết a + b = a2 + b2 – ab - Hết

-Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

Giám thị số 1 (họ tên và kí):………

Giám thị số 2 (họ tên và kí):………

Trang 2

sở giáo dục - đào tạo

bắc giang

Đề chính thức

Đáp án - thang điểm

đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên

Năm học 2006-2007

Môn: Toán (đề chuyên)

(Đáp án – Thang điểm gồm 03 trang)

a. + Với m = -1, phơng trình có nghiệm x = - 2 0,25 + Với m ≠ -1, phơng trình có nghiệm

<=> ∆ = (2m + 1)2 – 4(m+1)(m – 1) ≥ 0 <=> 4m + 5 ≥ 0 <=> m ≥ 4

5

0,5 + Kết luận: m ≥

4

5

là các giá trị cần tìm 0,25

b.

+ Với m ≥

4

5

− , theo hệ thức Vi ét:

1 m

1 m x x

1 m

1 m 2 x x

2 1

2 1

+

=

+

+

= +

0,25 + Ta có x1 + x2 = (x1+ x2)2 – 2x1x2 =

1 m

) 1 m ( 2 1 m

1 m

+

 +

+ Theo bài ra x1 + x2 = 2006 ta đợc 2004m2 + 4008m + 2003 = 0

<=>

2004

501 2 2004 m

2004

501 2 2004 m

+

=

=

0,25 + Kết luận: hai giá trị của m tìm đợc ở trên đều thoả mãn 0,25

a. A = ( 2006 + 1 ) 2 − ( 2006 − 1 ) 2 0,25

b. +Giả sử a và b là 2 số nguyờn sao cho

2006 2 2007

x = + là nghiệm phương trỡnh x2 + ax + b = 0

+Ta cú ( 2007 + 2 2006 )2+a( 2007 + 2 2006 ) +b= 0 0,25

Trang 3

0 ) 2007 2006 4 2007 ( 2006 ) 2 2007 4 ( + a + 2+ +a +b = (*)

*Nhận xét 2006 là số vụ tỷ Vỡ a và b là cỏc số nguyờn nờn

4.2007 + 2a và 20072 + 4.2006 +a.2007 + b là cỏc số nguyờn 0,25

*Nếu 4.2007 + 2a ≠ 0 thỡ

a

b a

2 2007 4

2007 2006 4 2007

+

+ +

+

Điều này vụ lý nờn 4.2007 + 2a = 0 hay a = −2.2007 = − 4014

Thay vào hệ thức (*) ta cú b = 20052 = 4 020 025

Dễ thấy a = −4014 và b = 4 020 025 thỏa món điều kiện đề bài 0,25

Đặt z =

3

1

27

1 3 3 3

3

3 + y = xy− ⇔x + y +zxyz=

x

0,25

⇔ (x+y+z)(x2+y2+z2−xyyzzx) = 0 0,25

Vỡ x, y, z đều lớn hơn 0 nờn:

0 ) x z ( ) z y ( ) y x (

0 ) zx yz xy z y x ( 2 0 zx yz xy z y x

2 2

2

2 2 2 2

2 2

=

− +

− +

=

− + +

=

− + +

0,50 +Vỡ (x − y)2≥ 0, (y − z)2≥ 0, (z − x)2≥ 0 nên

3

1 0

) ( ) ( ) (xy 2+ yz 2+ zx 2= ⇔x=y=z=

0,25 +Kết luận: vậy x = y =

3

1

0,25

N

O

A

M

K

I

J

d1 d2

a. Vẽ đờng thẳng d1⊥ AB tại B, đờng trung trực của BM cắt d1 tại I 0,50

Vẽ đờng thẳng d2⊥ AC tại C, đờng trung trực của CM cắt d2 tại J 0,50

b. -Xét trong đờng tròn ( I ) có góc ABM = góc BNM = 450 0,25

- Tơng tự ta có góc CNM = góc ACM = 450 0,25

- Từ đó suy ra góc BNC = góc BNM + góc CNM = 900 0,25 -Suy ra góc BAC + góc BNC = 1800 => tứ giác ABNC nội tiếp 0,25

Trang 4

c. - Gọi K là giao điểm của BI và CJ Học sinh chỉ ra tứ giác ABKC là hình

- Chỉ ra MJ // BK, MI // CK rồi suy ra tứ giác MIKJ là hình bình hành 0,25

- Suy ra MI = KJ và MJ = CJ =>MI + MJ = CK = AB không đổi 0,25

- Gọi A1 là giao điểm thứ hai của đờng thẳng MN với đờng tròn (O)

ngoại tiếp tứ giác ABNC, theo chứng minh trên ta có góc BNA1 = góc

CNA1 = 450, suy ra A1 là điểm chính giữa của cung BC 0,50

- Chỉ ra A cũng là điểm chính giữa của cung BC của đờng tròn (O) suy ra

Ta có: a3 + b3 = (a + b) ( a2 + b2 – ab) = ( a + b)2 0,25

Từ gt a + b = a2 + b2 – ab <=> a + b = (a + b)2 – 3ab

Vì ab ≤ a,b

4

) b a

+

nên a + b ≥ (a + b)2 - ( a b ) 2

4

3 +

0,25

<=> (a + b)2 – 4ab ≤ 0 <=> 0 ≤ a + b ≤ 4 0,25 Suy ra P = ( a + b)2 ≤ 16 Dấu “=” xảy ra <=> a = b = 2 thoả mãn gt

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 16 khi và chỉ khi a = b = 2 0,25

Chú ý: *Trên đây là hớng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày

chi tiết Học sinh giải bằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm tối đa Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó (Nếu quá trình lập luận và biến đổi bớc

tr-ớc sai thì btr-ớc sau đúng cũng không cho điểm).

* Nếu học sinh dùng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số không âm mà không chứng minh thì trừ 0,25 điểm ở bài đó.

A1

Ngày đăng: 07/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w