1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi chuyen toan

6 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 chuyên Năm học 2006 - 2007
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H.. Gọi E, F thứ tự là hình chiếu vuông góc của H trên MA và MB.. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với EF cắt AB tại D.. Chứng minh rằng đường thẳng MD luô

Trang 1

đề thi vào lớp 10 chuyên Năm học 2006 - 2007 môn toán

( Thời gian làm bài 150' )

Bài 1

Cho biểu thức :

P = (3x 9x 3

1

x 1− +

1

x 2+ ) : 1

x 1−

a.Tìm điều kiện của x để P có nghĩa, khi đó hãy rút gọn P ?

b.Tìm các số tự nhiên x để 1

P là số tự nhiên ? c.Tìm giá trị của P với x = 4 - 2 3

Bài 2

Cho ba số thực a,b,c thoả mãn điều kiện

o a,b,c 2

a b c 3

 + + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2+ b2+ c2

Bài 3

Tìm các số nguyên x, y thoả mãn đẳng thức

x2 + xy + y2 = x2y2

Bài 4

Cho phương trình : x3- m(x+2) + 8 = 0

1/Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ?

2/Khi phương trình có 3 nghiệm phân biệt x1,x2,x3

Chứng minh: x3

1 + x3

2 + x3

3 = 3x1x2x3

Bài 5

Cho đường tròn (O) và dây AB; điểm M chuyển động trên đường tròn Từ M kẻ

MH vuông góc với AB tại H Gọi E, F thứ tự là hình chiếu vuông góc của H trên

MA và MB Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với EF cắt AB tại D

a Chứng minh rằng đường thẳng MD luôn đi qua một điểm khi M thay đổi trên đường tròn ?

b Chứng minh rằng:

2 2

MB = BD BH⋅

(Giám thị không giải thích gì thêm)

Trang 2

đáp án biểu điểm

Bài 1 (2điểm)

a Điều kiện x 0

x 1

 ≠

P =

( x 1x 3 x 2) ( x 2) (x 1)

( x 1x 1) ( x 2x 2) ( x 1) ( x 1)

x 1+ 0,5 đ

b.Do ( )2

x 1+ ≥ 0 với ∀x nên 0

1

1

x 1

+

Vì thế 1

P = ( )2

1

x 1+ ∈ N ⇔ ( )2

1

x 1+ =1 ⇔ ( )2

x 1+ =1 0,5 đ

Mà x 1+ > 0 nên x 1+ =1 ⇔x = 0 Khi đó 1

P=1 là số tự nhiên c.x = 4 - 2 3 = ( )2

3 1− suy ra

Bài 2 (2điểm)

Từ giả thiết 0≤ a,b,c ≤ 2, suy ra

(2 - a)(2 - b)(2 - c) + abc ≥ 0 0,5 đ ⇔8 - 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca) ≥ 0

⇔8 - 12 + 2ab + 2bc + 2ca ≥ 0 (vì a + b + c = 3)

⇔a2+b2+c2+2ab + 2bc + 2ca ≥ 4 + a2+b2+c2

⇔(a + b + c)2 ≥ 4 + a2+b2+c2

⇔9 ≥ 4 + a2+b2+c2

Dấu đẳng thức xảy ra khi (a;b;c) = (0;1;2) và các hoán vị của bộ số này Vậy Max P = 5 khi (a;b;c) = (0;1;2) và các hoán vị của bộ số này 0,5 đ

Bài 3 (2 điểm)

x2+ xy + y2= x2y2 (1)

Đặt x + y = a , xy = b ( a,b ∈ Z) Phương trình (1) có dạng:

a2- b = b2 ⇔ b2+ b - a2= 0 (2)

∆ = 1 + 4a2 0,5đ Để phương trình (2) có nghiệm nguyên thì ∆ là số chính phương suy ra

4 a2 + 1 = k2 (k ∈ N) ⇔ (k - 2a)(k + 2a) = 1 0,5 đ

Ta có bảng sau:

Trang 3

k - 2a 1 -1

Thay a = 0 vào (2) ta có:

b2+ b = 0 ⇔ b(b + 1) = 0 ⇔ b 0

=

 = −

* Với a 0

b 0

=

 =

x y 0

xy 0

+ =

 =

x 0

y 0

=

 =

* Với a 0

=

 = −

x y 0

xy 1

+ =

 = −

(x,y) (1; 1) (x,y) ( 1;1)

= −

 0,5 đ

Vậy phương trình có 3 nghiệm nguyên (x,y) là (0;0), (1;-1), (-1;1)

Bài 4 (1 điểm)

Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình

x2- 2x + 4 - m = 0 (2)

phải có 2 nghiệm phân biệt khác (-2)

m 12

4 4 4 m 0

>

∆ = − + >

b Gọi x1,x2là các nghiệm của (2) Khi đó x3= -2

Theo hệ thức Vi-ét: 1 2

1 2

 0,25 đ

Như vậy x1+ x2= - x3

⇒ (x1+ x2)3 = - x3

3 ⇒ 3 3 3

1 2 1 2 3 3

x + +x 3x x x = −x ⇒ 3 3 3

1 2 3 1 2 3

1 2 3 1 2 3

x + +x x =3x x x 0,25 đ

Trang 4

B i 5 à (3 điểm)

a Tứ giác MEHF nội tiếp đường tròn vì

có MEH + MFH = 1800

⇒ AMB = 1800- EHF = EHA + FHB

⇒ EHA = AMB – FHB (1) 0,5 đ

MHF = MEF (Hai góc nội tiếp cùng

chắn cung MF)

Lại có

MHF + FHB = 900 = MEF + EMD

⇒ FHB = EMD

Kết hợp với (1) suy ra EHA = DMB

Gọi N là giao điểm của AD với đường tròn (O)

Ta có DMB = NAB (góc nội tiếp cùng chắn cung NB)

Do đó AN// HE mà HE ⊥ MA nên NA ⊥ MA

⇒ MAN = 900

⇒ AN là đường kính của đường tròn

Vậy MD luôn đi qua một điểm cố định 0,5đ

Trang 5

b KÎ DI ⊥ MA, DK ⊥ MB Ta cã:

MAH

MBD

BD = S = BM.DK

MAD

MBH

BH = S =BM.HF

VËy

2

2

Ta cã HMB = FHB (cïng phô víi MHF)

mµ FHB = EMD (chøng minh trªn)

⇒ HMB = EMD ⇒ AMH = DMB ( 2 )

Tø gi¸c MEHF néi tiÕp ®­êng trßn nªn AMH = EFH ( 3 )(cïng ch¾n cung EH)

vµ EHF = 1800- AMB

Tø gi¸c MIDK néi tiÕp ®­êng trßn nªn DMB = DIK ( 4 )(cïng ch¾n cung

DK)

Vµ IDK = 1800- AMB

⇒EFH = DIK (suy ra tõ (2), (3), (4))vµ EHF = IDK ( = 1800- AMB)

⇒ ID DK

HF= HE ⇒ID.HE DK.HF= ⇒ ID.HE 1

DK.HF = KÕt hîp víi (*) ta cã

2

2

Ngày đăng: 18/08/2013, 09:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w