Tìm tọa độ chân đường cao của tam giác hạ từ A.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 LỚP 10- BAN KHTN TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG NĂM HỌC 2008- 2009
………
MÔN THI : TOÁN
( Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề )
Câu 1( 2 điểm )
Cho phương trình: 2 ( 2 1 ) 2 2 0
a, Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm không âm
b, Tìm m để giữa hai nghiệmx1, x2 của phương trình (*) ta có hệ thức: 3x1x2 5(x1x2)70
Câu 2 ( 2 điểm ).
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a, 5x 1 3x 2 x 1 0
b,
2 2
2
2 2
5 1
6
x y
x
x xy
y
Câu3 ( 3 điểm ).
a, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cóA(1; 2), B(-3; -1), C(3; 1) Tìm tọa độ chân đường cao
của tam giác hạ từ A
b, Trong mọi tam giác ABC , chứng minh rằng:
S
c b a C B A
4 cot
cot cot
2 2 2
( Với a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, AC, AB và S là diện tích tam giác ABC )
Câu 4 ( 2 điểm )
Cho hàm số 2 4 2
x x
a, Tìm a để đường thẳng ya 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt
b, Biện luận theo m số nghiệm phương trình: 2 4 2
m x x
Câu 5 ( 1điểm)
Chứng minh rằng với mọi số thực x,y,z 0 ;xyz 1 thì: xy xz yz xyz xyz
2 18
………HẾT………
Họ và tên thí sinh………SBD………
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Trang 2Câu Nội dung Điểm
1
a, Phương trình (*) có hai nghiệm không âm khi và chỉ khi
0 0
P
0 1
2
0 2
0 7
4
2
m m m
0,25
2 1 4 7
m m
4
7
b, Để phương trình có hai nghiệm thì
4
7
Theo Định lý VI-ET:
1 2 2
2 1
2 2 1
m x
x
m x x
Thay vào hệ thức đã cho ta được phương trình: 3m2 10m 8 0
0;25
3 4
2
m
2 a, Ta có: Điều kiện: x 1
Phương trình đã cho tương đương với : 5x 1 3x 2 x 1
0,25
) 1 )(
2 3 ( 2
2
x x x
0 4 24
11 2
x x ( vì x 1 )
0,25
11 2
2
x
b, Ta thấy (0; y) không là nghiệm của hệ.Hệ đã cho tương đương với :
5 1
6
2 2
2 2
y x
x y x
y
0,25
Đặt
x v
y u
1 Hệ trở thành
5 6 2
2
2 2
u v
v u uv
2 1
v u
1 2
v
2 1
y
x
hoặc
1 2 1
y x
KL:
0,25
3 a, Giả sử H(x0;y0) là chân đường cao hạ từ A Ta có:
BC k BH BC
HA( 1 x0; 2 y0),BC( 6 ; 2 ),BH(x0 3 ;y0 1 ) 0,25
2 1 6
3
0 ) 2 ( 2 ) 1 ( 6
0 0
0 0
y x
y x
0 3
0 3
0 0
0 0
y x
y
2 1 2 3
0 0
y x
KL:
0,25
b, Từ giả thiết ta có
C
coC B
B A
A C
B A
sin sin
cos sin
cos cot
cot
R
c ab
c b a R
b ac
b c a R
a bc
a c b
2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
c ab
c b a R b
ac
b c a R a
bc
a c b R
2
) (
2
2
) (
2
2
) (
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Trang 3=
abc
c b a
=
S
c b a
4
2 2
2
, Do S =
S abc
R R
abc
4
1
0,25
4 a, Phương trình hoành độ giao điểm của hai đ ồ thị hàm số là: 2 4 2 1
x a
để thỏa mãn đề bài thì điều kiện là: phương trình 2 4 ( 1 ) 0
biệt Hay ' 0
0,25
3 0
3
b, Phương trình đã cho tương đương với : x2 4x 2 m
Xét hàm số : y =
2 1 , 2 4
2 1 , 2 4 2
4
2
2 2
x x x
x x x
x x
0,25
Ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:
x - -2 1/2 2 +
y + +
1/4 -2
-6
0,25 Dựa vào đồ thị ta có: m < - 6 phương trình vô nghiệm m = - 6 phương trình có 1 nghiệm duy nhất - 6< m < - 2 hoặc m > 1/4 phương trình có 2 nghiệm phân biệt m = -2 hoặc m = 1/4 phương trình có 3 nghiệm phân biệt - 2 < m < 1/4 phương trình có 4 nghiệm phân biệt 0,5 5 Áp dụng BĐT COSI cho 6 số dương ta có : 3 6 2 xyzxyz xyz (1)
Mặt khác xyxzyz 3 3 x2y2z2 (2)
0,25 Nhân hai vế (1) và (2) ta có2 (xyxzyz) 18xyz (3)
Lại có; xyz(xyxzyz) 0 (4)
0,25
Cộng hai vế (3) và (4) ta được: ( 2 xyz)(xyxzyz) 18xyz 0,25
xyz
xyz yz
xz xy
2 18 KL:
0,25