B.chuẩn bị của học sinh và giáo viên:1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ,phiếu học tập ,đồ cùng dạy học 2.Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài học ỏ nhà ,đồ dùng học tập c.phơng pháp: Sử dụng phối hợ
Trang 1B.chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ,phiếu học tập ,đồ cùng dạy học
2.Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài học ỏ nhà ,đồ dùng học tập
c.phơng pháp:
Sử dụng phối hợp các phơng pháp vấn đáp gợi mở,đan xen với hoạt động nhóm
d.tiến trình bài học:
i.n định lớp, kiểm tra sĩ số
2.iảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết :01
1) Bài toán tìm vận tốc tức thời của
một chất điểm chuyển động thẳng:
GV yêu cầu HS:
* Nêu tóm tắt bài toán
* Trình bày lại cách giải
* Viết lại kết quả theo kí hiệu số gia của
đối số, số gia tơng ứng của hàm số
Giới hạn trên giống với gọi là
HS đọc bài toán (SGK trang 3, 4)
và thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Kết quả:
HS theo dõi và ghi chép
t
s t
t
t f t f
s t
0
( lim
0 1
Trang 2đó nếu tồn tại
giới hạn:
x
x f x x f
0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
thì giới hạn đó đợc gọi là đạo hàm của
hàm số y = f(x) tại điểm Kí hiệu
hoặc
Vậy :
3) Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa:
* Từ đ/n trên h y nêu các bãy nêu các b ớc cần thực
hiện khi tính đạo hàm của một hàm số
* Khi nào tồn tại ?
GV: Từ khái niệm giơí hạn một bên ta có
khái niêm đạo hàm một bên
2 0
2 0
) ( 6
3 ) 3 (
) 1 ( 1 ) (
x x x
x x
x y
HS theo dõi và ghi chép
lu ý phân biệt hai khái niệm f'(x0+) GV:Tô minh Trờng 2
0
x
) ( ' x0y
0
x
x x
x
y x
y x
y
x x
0
x
Trang 34) Đạo hàm một bên:
a) Đạo hàm bên trái của hàm số y = f(x)
tại điểm x 0 , kí hiệu : f'(x 0 - ) đợc đ/n:
b) Đạo hàm bên phải của hàm số y = f( x)
tại điểm x 0 , kí hiệu : f'(x 0 + ) đợc đ/n:
GV yêu cầu HS: Từ tính chất của giới hạn
một bên hãy nêu các by suy ra tính chất tơng ứng của
+ Có đạo hàm trên khoảng (a; b) nếu có
đạo hàm tại mọi điểm trên khoảng (a;b).
+ Có đạo hàm trên đoạn (a; b) nếu có
đạo hàm trên khoảng (a;b) và có đạo
hàm bên phải tại a, đạo hàm bên trái tại
b.
Quy ớc : Nếu chỉ nói hàm số y = f(x) có
đạo hàm mà không nói rõ trên khoảng
nào thì có nghĩa là hám số có đạo hàm tại
mọi điểm thuộc tập xác định
6) Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm
và tính liên tục của hàm số:
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa và
điều kiện để một hàm số liên tục
Ngàysoạn:07/09/2007
HS theo dõi và so sánh định nghĩanày với định nghĩa tơng ứng củatính liên tục
HS đọc quy ớc (SGK - 6)
* HS nhớ lại kiến thức về hàm sốliên tục:
+ ĐN: f(x) liên tục tại x0
Trang 4GV nêu định lí.
ĐL: Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm
x 0 thì nó liên tục tại điểm đó
x f x x
VD: Xét tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm
của hàm số y = f(x) = | x | tại điểm x0 = 0
* Từ ví dụ trên hãy nêu các by nêu kết luận
7) ý nghĩa của đạo hàm:
đ-ờng cong bất kì hay không?
GV nêu định nghĩa tiếp tuyến của một
đ-ờng cong bất kì
ĐN: Cho đờng cong phẳng (C) và điểm
cố định M 0 trên (C), M là một điểm di
chuyển trên (C) Nếu cát tuyến M 0 M có vị
trí giới hạn M 0 T khi điểm M di chuyển trên
(C) và dần tới điểm M 0 thì đờng thẳng M 0 T
đợc gọi là tiếp tuyến của đờng cong (C)
* KL: f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thìf(x) liên tục tại điểm x0 nhng f(x) liêntục tại điểm x0 thì cha chắc có đạohàm tại điểm x0
* Tiếp tuyến của đờng tròn là đờngthẳng chỉ có một điểm chung với đ-ờng tròn
* Định nghĩa trên không thể mở rộngcho đờng cong bất kì
HS theo dõi và ghi chép
GV:Tô minh Trờng 4
Trang 5* Thế nào là hệ số góc của đờng thẳng?
* Gọi tg0 , tg là hệ số góc của các đờng
thẳng M0T và M0M từ định nghĩa trên suy
ra hệ thức giữa tg0 và tg
* Hệ số góc của đờng thẳng là tangcủa góc hợp bởi đờng thẳng đó vàchiều dơng của trục Ox
Trang 6* Từ đó suy ra phơng trình tiếp tuyến của
đồ thị hàm số y = f(x) tại điễm có hoành
độ Nêu thành định lí
GV nêu ví dụ
VD: Viết phơng trình tiếp tuyến của
parabol y = 2x2 - 3, biết rằng:
i) Hoành độ tiếp điểm là x0 = 1
ii) Tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng - 8
b) ý nghĩa vật lí của đạo hàm.
0
HS lên bảng giải cụ thể
Đáp số: i) y = 4x - 5 ii) y = -8x - 11
( ' )
Trang 7Luyện tập
Tiết:03
GV kiểm tra bài cũ bàng bt 1
Bài 1: Tìm số gia của hàm số y = x2 -1, tơng
ứng với sự biến thiên của đối số:
a) y = 3b) y = -0,19
2
sin 2 cos
2 )
) ( 3 3 2 )
2
; 2
)
2
; 2 )
2 2
x x
x y
d
x x x x x y c
x x x
y x x x y b
x
y x y a
b) 3/4c) - 2
Các nhóm hoạt động theo sựphân công của GV
Nhóm trởng các nhóm điềukhiển nhóm hoạt đôngj giảIquyết nhiệm vụ đặt ra
đại diện các nhóm trình bàykq
Trang 8chính xác hoá kq
GV nêu bài luyện tập bằng phiế học tập
***************************
Tiết: 04
Gv nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ “
Nêu ý nghĩa hình học ,vật lý của đoạ hàm
GV nhận xét và cho điểm
GV: nêu dạng toán
Nêu ví dụ minh hoạ
Phân nhóm cho tong dạng toán ,cho tong
Hđ
*ý Nihau hình học của đạo hàm:
Ví dụ:
Bài 4: Tìm hệ số góc của cát tuyến M1M2 với
parabol y = 2x - x2 biết rằng hoành độ các giao
a) Qua các điểm A(2; 4) và A'(2 + x; 4 + y)
của parabol y = x2, vạch cát tuyến AA' Tìm hệ
số góc của cát tuyến AA' nếu x = 1; x = 0,1;
x = 0,01
b) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol đãy nêu các b
cho tại điểm A
Bài 7: Cho đờng cong y = x3 Viết phơng trình
tiếp tuyến của đờng cong đó:
a) Tại điểm (-1; -1)
Nhóm còn lại nhận xétGhi nhân kiến thứca) -1
HS1 ,HS2 trả lời kiểm tra bàicũ
Tìm hiểu nội dung hoạt động
Nhóm 1,2 giả quyết Bt4SGk
Nhóm 3,4 GiảI quyết BT6 sgk
a) 5 ; 4,1 ; 4,01
b) f'(2) = 4 GV:Tô minh Trờng 8
Trang 9b) Tại điểm có hoành độ bằng 2.
c) Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
GV: nhận xét chung và chính xác hoá kết quả
GV yêu cầu học sinh tổng kết thành phơng
pháp chun cho tong dạng toán
ý nghĩa vật lý:
Gv nêu ví dụ minh hoạ
Bài 8: Một vật rơi tự do theo phơng trình S =
a) Tìm vân tốc trung bình của chuyển động
trong khoảng thời gian từ t = 5s đến t + t biết
Nhóm còn lại nhậ xét
HS ghi nhận kiến thúc mớ ia) y = 3x + 2
b) y = 12x - 16c) y = 3x + 2 và y = 3xoánTongr quát hoá thành ph-
ơng pháp chung theo hớngdẫn
Hoạt động tích cực giảI quyếtvấn đề
a) 49,49m/s 49,245m/s 49,005m/s
b) 49m/s
Củng Cố: 1.Tổng kết các dạng toán đãy nêu các b giải
2.Nêu bài tập nâng cao bằng phiếu học tập
3 Củng cố mối lien hệ giữa đạo hàm và tính liên tục
Bài tập 5Sgk Bài 5: Chứng minh rằng hàm số
Trang 103.T duy : T duy logíc,biết quy lạ về quen
4.TháI độ : Tích cực chủ động nhận thức, chính xác ,cẩn
B.chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ,phiếu học tập ,đồ cùng dạy học, máy chiếu 2.Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài học ỏ nhà ,đồ dùng học tập mcác bớc tính
đoạ hàm bằng định nghĩa
c.phơng pháp:
Sử dụng phối hợp các phơng pháp: Nêu vấn đề
Vấn đáp gợi mở,đan xen với hoạt động nhóm
d.tiến trình bài học:
i.n định lớp, kiểm tra sĩ số
2.iảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV:Tô minh Trờng 10
Trang 11Tiết :05
1 Kiểm tra bài cũ:
I GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu các by nêu quy tắc tính đạo hàm bằng
định nghĩa
2 áp dụng để tính đạo hàm của các
hàm số sau tại điểm x bất kỳ:
) ,
2 ( )
) 0 ( )
)
) (
)
N n n
x
y
d
x x y
Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ
1 Quy tắc tính đạo hàm bằng địnhnghĩa:
+ Cho số gia x tại điểm x0 y.+ Lập tỉ số y
2
1 ' '
)
1 ' ' )
0 ' ' )
y d
x x
y c
x y b
C y a
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-2.Giảng bài mới :
1) Đạo hàm của một số hàm số th ờng
GV nêu bài toán
B.toán: Cho các hàm số u = u(x), v = v(x)
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải bài toán
Giải:
) 2 , (
)'
(
*
) 0 ( 2
1 '
x x x
x
const C
C
n n
Trang 12có đạo hàm tại điểm x.
Cho số gia x tại điểm x thì số gia
t-ơng ứng của u là u = u(x+x)-u(x),của v là v = v(x+x)-v(x)
lim lim
lim
) ( ) (
) ( )
(
0 0
0
v u y
x
v x
u x
y
x
v x
u x y
v u
x v x x v x u x x u
x v x u x x v x x u y
x x
) ( ) (
x v
x u x
Trang 13GV :Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu các quy tắc tính đạo
2
1
'
, 0 ,
)'
(
)
)'
(
)
0 ) ( ,
d
u u
u
u
c
x u
0 0
0
' ' '
) ( ) (
lim
lim lim lim
) ( lim lim
) ( ) (
.
) (
) ( ) (
.
) (
) ( ).
(
) (
)
( )
( )
(
) ( ) (
) (
)
(
) ( ) (
v
v u u v y
x v x x v
x
v x
u x
u x
v x
y
x v x x v
x
v x u x
u x v x y
x v x x v
v x u u x v
x v x x v
x x v x u x v x u x v x u x v x x u
x v x x v
x x v x u x v x x u
x v
x u x x v
x x u y
x
x x
x x
3 2 1 3
2 1
2 '
, 0 , )'
( )
'
' ' ' )'
( )
0 ) ( , 1 1
)
' )' ( )
x m x
d
u u
u u u u
u u c
x u u
u b
u k ku a
m m
n n
GV nêu ví dụ
VD: Tìm đạo hàm của các hàm số:
HS lên bảng giải ví dụ
Đáp số:
Trang 14
) 0 ( ) 1 2
(
)
4 3
1 5
)
) 7 2 )(
2 3
(
)
1 4 3
y
d
x
x y
c
x x
y
b
x x y
với x (a;b) gọi là hàm số hợp của
x thông qua trung gian là hàm số u.
x y
d
x x
x x
y c
x x
x y
b
x y
a
2
1 6 2
1 ) 1 2 ( 2 )
) 4 3 (
17 )
4 3 (
) 1 5 )(
3 ( ) 4 3 ( 5 )
25 12 ) 2 3 ( 2 ) 7 2 ( 3 ' )
4 6 ' )
2 2
và TXĐ của y là R
b) Đặt u = x2 - 1 y = lgu nên y là hàm
số hợp của x qua hàm số trung gian u = x2
- 1 và TXĐ của y là: (-;-1) (1;+).c) Đặt u x y = lg(1 - u) nên y là hàm
số hợp của x qua hàm số trung gian
u x và TXĐ của y là: [0;1)
ĐL: Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm
theo x, kí hiệu là u' x và hàm số y = f(u)
có đạo hàm theo u, kí hiệu là y' u thì hàm
số y = f(g(x)) có đạo hàm theo x, kí hiệu
là y' x và:
HS theo dõi và ghi chép
GV:Tô minh Trờngy'x = y'u.u'x 14
Trang 15GV hớng dẫn HS chứng minh định lí.
* Hãy nêu các by phân tích giả thiết
* Hãy nêu các by chứng minh:
y x
y
x u
Hớng dẫn HS giảI quyết vấn đề nêu ra
HS suy nghĩ và chứng minh theo ớng dẫn của GV
h-+ Cho số gia x tại x, số gia tơng ứngcủa u là u, với số gia u thì số gia t-
ơng ứng của y là y Theo giả thiết:
u x
u
y u
y x
u x
x x
x
x x
x
u y x
u u
y y
u x x
u u
Do
x
u u
y x
y y
' ' lim
lim '
0 0 '
lim lim
lim lim
'
0 0
0 0
0 0
x
x
u x
y y
u f u f u f u u f y
' lim
0 lim
'
0 ) ( ) ( ) ( ) (
x x
Trang 16Luyện tập:
Tiét :07
1 Kiểm tra bài cũ:
GV: nêu câu hỏi kiểm tra bài
GV yêu cầu HS hệ thống kiến thức
trọng tâm của bài đãy nêu các b học
HS trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ
Thông qua bài cũ hệ thống kiến thức trọng tâm
HS1,2,3 giảI quyết bài tập 1sgkTrình bày kết quả
+Các pp tínhNêu các công thức tính đạo hàm đãy nêu các b học
Trang 17Ngày soạn:15/09/2007
Nêu công thức tính đạo hàm của hàm sốhợp
Tìm hiểu dạng toán Tìm phơng pháp giải
Đề xuất pp giải
áp dụng vào ví dụ
Đại diện nhóm trình bày kqa) y' = 2(7x6 + 1)(x7 + x)b) y' = 2x(5 - 3x2) - 6x(x2 + 1)c) y' =
2 2
1
4 ) 1 ( 2
1 2 ( ) 1 (
x x
x x
e) y'=(2x - 1)(3x + 2) +2x(3x + 2) 1)
+3x(2x-g) y' = (x + 2)2(x + 3)3 + 2(x + 2)(x +1)(x+3)3
+ 3(x + 3)2(x + 1)(x + 2)2
h) y' =
2 2 3
Trang 18GV : híng dÉn gîi ý (nÕu cÇn thiÕt)
chÝnh x¸c ho¸ kÕt qu¶ sau mçi
3 2 2 2 2
1 2
3 ' )
2
3 '
)
' )
2
3 2 2
2 ' )
2 3 2
3 2 '
)
x
x y
e
x x y
d
x a
a y
c
x x x
x x x y b
x x
x y
Cñng cè : Gv nªu c¸c bµi t©p n©ng cao bµng: b¶ng phô
Trang 191.Kiến thức: Qua tết học này giúp học sinh nắm đợc một số công thức giói hạncủa các hàm số lợng giác ,giới hạn liên quan đến số e, logarit tự nhiên ,từ đó xây dung công thức tính đạo hàm của các hàm ssố sơ cấp thơng gặp
2.Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính đạo hàm bằng cac quy tắc,tính đoạ hàm của hàm số hợp của các àm số sơ cấp
3.T duy : T duy logíc,khả năng phân tích tổng hợp, biết quy lạ về quen
4.TháI độ : Tích cực chủ động nhận thức, chính xác ,cẩn
B.chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ,phiếu học tập ,đồ cùng dạy học, máy chiếu (nếu có)
2.Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài học ỏ nhà ,đồ dùng học tập các các quy tắc tính đạo hàm
2 - Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết :09
2.1.Kiểm tra bài cũ:
GVyêu cầu HS: Nêu các qui tắc tính
đạo hàm đãy nêu các b học
2.2 Giảng bài mới:
HS,2,3 Nêu các quy tắc tính đạohàm
+HS thoe dõi GV hớng dẫn cách C/
M địng lý
HS tự dọc chứng minh trong
1 sin
x
x
Trang 20cos 1 sin
lim 2 )
2
1 4
1 2
2 sin 2 lim )
2 2
0 2
2 2
0 1
x L
b
x
x L
a
x x
HS thừa nhận định lí 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV:Tô minh Trờng 20
Trang 211
1 lim
)
) 2 sin 1 ( lim
x x
x
x L
b
x L
1
0 ( 1 ) lim 1
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
2 2
2
2 sin 2 2 sin 1 0
1
1
2 1 lim )
) 2 sin 1 ( lim )
x x x x
x L
b
e x
L a
2
1 lim 1
HS theo dõi và ghi chép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài toán: Tìm đạo hàm của các hàm HS suy nghĩ và giải bài toán.
x f x
f
x x x
x
1 1 lim
1 ) 1 ln(
x x x
' 1 )'
(cot
' cos
1 )'
(
' sin )'
(cos
' cos )'
(sin
2
u gu
u u tgu
u u u
u u u
k x
x tgx
x x
x x
(cot
2
, cos
1 )'
(
sin )'
(cos
cos )'
(sin
2
Trang 22* Cho hàm số u = u(x) hãy nêu các by tính đạo
hàm của các hàm số sinu, cosu, tgu,
x
x
y y
x
2cos
.2
2
sinlimlim
x y
x x
y Do
sin 2
2 cos '
2 sin cos
x x
x
x x x
x x
x y
2 2
2 2
2 '
cos
1 cos
cos sin
cos
)' (cos sin cos
)'.
(sin cos
sin '
'
sin
1 )'
.(
1 1
'
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và nêu thành hệ quả
e e R
x
x x
x x
1 log
1 ln : 0
' '
x x x x x
a
Trang 23
x
x y
x g
y
x tg
y
x y
x y
x x
y
2
1 sin 1
sin )
6
3 4 cot
)
5
2 6 )
4
3 sin
)
3
3 2 cos
)
2
2 cos 3 sin
)
1
0
2 4
0
2 0
2 3
0
5 0
x x
x x
x x x
e e
e e y
e y
e x y
e y
3
)
2 2 0
0
2 4 2
3 4 sin
1 3
4 cot 12 ' ) 5
2 6 cos
1 2
6 4 ' ) 4
3
cos 3
sin 3 6 ' ) 3
3 2 sin 3 2 cos 10 ' ) 2
2 sin 2 3 cos 3 ' ) 1
0
2 2
2 3
0
2 0
2 2
2 0
4 0
0
y
x
x g
x y
x
x tg
y
x x
x y
x x
y
x x
Suy ra từ công thức đạo hàm của hàm
e
x y
e x x x e
x y
xe y
x x
x x
x x x
x x
) 4
5 2 sin 2
2
cos 5 ln 2
5 ' ) 3
4 4
2 ) 2
2 ' ) 1
0
2 sin 2 cos
2 cos 2
sin 0
2 3
2 2 0
0
2 4 2
4 2
HS theo dõi và ghi chép
HS đọc chứng minh trong SGK(tr 32+33).
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
u u
' log
) 0 (
1
|
| ln
' ln
' ' '
Trang 243
3 lg
.
)
2
) 0 ( ln
)
1
0
2 0
2 2
0
2 2 0
a x
a x y
x
x x
tg
y
x x x
y
a a x x
Nhóm1,2 câu 1Nhóm3,4 câu 2Nhóm5,6 câu 3Nhóm7,8 câu
Các nhóm hoạt động tích cực giảI quyết vấn đề
Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Nhóm còn lại nhậh xétGhi nhận kiến thức mới
D - Luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết :12
*Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Thông qua bài cũ hệ thống hoá
kiến thức về đạo hàm của hàm số
Trả lời câu hỏi Kiểm tra bài cũ
Trang 25Nhãm 1 c©u
21
Trang 26Bài 2 (36) Tìm đạo hàm của các hàm
1.Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi k/t
Bài 4 (36) Tính
' 1' 0
**************
Ngày soạn : 28/09/2007
Trả lời câu hỏi k/t bài cũHS1,2,3 trinh bay k/q
Ta có : f'(x) = 2x f'(1) = 2
GV:Tô minh Trờng 26
Trang 27GV: giớ thiệu dâng toán mới
Nêu ví dụ minh hoạ
Bài 5(36) Cho hàm số f(x) = 2cos2
-8 f'(x) 8Vậy tập giá trị của f'(x) là : [-8; 8]
Tổng kết bài 3,4 thành dạng toán C/Mcác đẳng thức đạo hàm
Tìm hiểu nội dung hoạt động
Giải quyết vấn đề mới nảy sinh Kết luận
Tạo tinh huống có vấn đề
Hớng dẫn HS giải quyết vấn đề mới
Trang 28Ta có : f'(x) = -3sinx + 4cosx + 5
Do đó: f'(x) = 0 3inx - 4cosx = 5 2
2
x k với k Z và
3cos
54sin
+ Nêu bài tập nâng cao bằng phiếu học tập
Hớng dẫn học bài: GV giới thiệu sách tham khảo
Yêu cầu HS chuẩn bị bài mới
Trang 29a.mục tiêu:
1.Kiến thức: Qua tết học này giúp học sinh nắm đợc Đ/n đạo hàm cấp cao
2.Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính đạo cấp cao
3.T duy : T duy logíc,khả năng phân tích tổng hợp, biết quy lạ về quen
4.TháI độ : chính xác ,cẩn
B.chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
1.Chuẩn bị của GV: phiếu học tập ,đồ cùng dạy học, máy chiếu (nếu có)
2.Chuẩn bị của HS: pp quy nạp toán học
c.phơng pháp: Vấn đáp gợi mở
Kết hợp với hoạt động nhóm xen với hoạt động nhóm d.tiến trình bài học:
1 - ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 - Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS Tiết:14
1.GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Nêu các công thức tính đạo hàm của các
Nếu đạo hàm y' = f'(x) có đạo hàm thì đạo hàm
đợc đó gọi là đạo hàm cấp hai của hàm số y =
f(x) và kí hiệu là y'' hay f''(x) Nếu đạo hàm cấp
hai lại có đạo hàm thì đạo hàm đó đợc gọi là
đạo hàm cấp ba của hàm số y = f(x) và kí hiệu
là y''' hay f'''(x) v.v Tổng quát, đạo hàm của
đạo hàm cấp n-1 đợc gọi là đạo hàm cấp n
của hàm số y=f(x) và kí hiệu là y (n) hay f (n) (x).
HS lên bảng viết công thức
HS theo dõi và ghi chép
HS lên bảng giải VD1
Ta có: y' = 24x3 - 6x - 2 y'' = 72x2 - 6 y''' = 144x
e x
lim