Hướng dẫn HS học và làm bài ở nhà - Phương pháp tính giới hạn hữu hạn của hàm số - Phương pháp tính giới hạn vô cực và giới hạn tại vô cực của hàm số - GV hướng dẫn HS BT 7 V... - Tư du
Trang 1ỵNgày soạn: Ngày giảng:
- Rèn kỹ năng tính giới hạn của dãy số
- Giải các bài toán liên quan
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy: Vấn đáp
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Bài 2: Để trang hoàng cho căn hộ
của mình chú chuột Mickey quyết
định tô màu một miếng bìa hình
vuông cạnh bằng 1 Nó tô màu xám
3 n
li m
4 n
Bài 2 a) Ta có:
Trang 2các hình vuông nhỏ được đánh số
lần lượt là 1, 2, 3, …, n, …, trong
đó cạnh cảu hình vuông kế tiếp
bằng một nửa cạnh hình vuông
trước nó Giả sử quy trình tô màu
của Mickey có thể tiến ra vô hạn
a) Gọi U là diện tích của hình n
vuông tô màu xám thứ n
Bài 4: Cho số thập phân vô hạn
tuần hoàn a = 1,020202… (chu kỳ
02) Viết a dưới dạng phân số?
Bài 5: Tính các giới hạn sau
Trang 3IV Hướng dẫn HS học và làm bài ở nhà
- Nắm các dạng bài tính giới hạn cơ bản: Giới hạn hữu hạn và giới hạn vô cực của dãy sô
- Kỹ năng vẽ và tưởng tượng hình không gian
3 Về tư duy, thái độ:
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
- Tư duy hình học một cách lôgíc và sáng tạo
II Chuẩn bị:
Trang 4D'
C' B'
A'
D
C B
1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
- Gợi mở, vấn đáp thông qua các họat động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
uur uuuur uuuur uuur
uuur uuuur uuuur uuur
uuur uuur uuur uuuur r
Bài 2: Cho hình bình hành
ABCD Gọi S là một điểm nằm
ngoài mp chứa hình bình hành
Chứng minh rằng:
SA SC SB SDuur uur uur uur
Bài 3: Cho tứ diện ABCD Gọi G
là trọng tâm tam giác ABC
Chứng minh rằng:
DA DB DC 3DG
uuur uuur uuur uuur
Bài 4: Cho tứ diện ABCD Gọi M
và N lần lượt là trung điểm AB và
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
Bài 1: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’
a ) AB B' C' DD'
b ) BD DD' B' D' DD' BB'
Bài 2:
SA SC SB SD uur uur uur uur
N
M
Trang 5Bài 5: Cho tam giác ABC Lấy
diểm S nằm ngoài (ABC) Trên
đoạn SA lấy M sao cho:
đồng phẳng
2 1
uur uur uur uur uur
Vậy AB,MN ,SCuur uuur uur
Trang 6Ngày soạn: Ngày giảng:
- Tính giới hạn hữu hạn của hàm số
- Tính giới hạn một bên của hàm số
- Tính giới hạn tại vô cực của hàm số
- Tính giới hạn vô cực của hàm số
3 Về tư duy, thái độ:
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
- Tư duy toán học một cách lôgíc và sáng tạo
- Thấy được những ứng dụng thực tiễn của tóan học
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
limU lim V , lim f U , lim f V
Bài 2: Tìm các giới hạn sau
1
n 2
Trang 72x 7 b) lim
x 1 2x 7 c) lim
5 2x x
IV Hướng dẫn HS học và làm bài ở nhà
- Phương pháp tính giới hạn hữu hạn của hàm số
- Phương pháp tính giới hạn vô cực và giới hạn tại vô cực của hàm số
- GV hướng dẫn HS BT 7
V Bổ xung
………
………
Trang 8- Tính tích vô hướng của hai véc tơ
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Không
II D¹y bµi míi
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Cho tứ diện ABCD
a) CMR:
AB.CDAC.DBAD.BC 0
uur uuur uuur uuur uuur uur
b) Từ đẳng thức trên hãy suy ra
rằng nếu tứ diện ABCD có:
b) NÕu AB CD vµ AC DB
uuur uur
Trang 9Bài 2:Trong không gian cho hai
tam giác đều ABC và ABC’ có
chung cạnh AB và nằm trong hai
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có
AB=AC=AD và BACBAD 0
60 Chứng minh rằng:
12
12
uur uuur uur uuuruur uuur uur uuur
Trang 10- Nhận xét đặc điểm về tính liên tục của hàm số dựa vào đồ thị của hàm số
- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm và trên một khoảng
3 Về tư duy, thái độ:
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgíc và sáng tạo
- Tìm được mối liên hệ giữa giới hạn của hàm số và tính liên tục của hàm số
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đồ dùng giảng dạy
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Trang 113 x
2 x
Trang 12- HS được ôn tập lại cách tính giới hạn của hàm số
- Ôn tập lại cách xét tính liên tục của hàm số
IV Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà
I Yêu cầu bài dạy:
1 Về kiến thức: HS ôn lại
- Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
- Vận dụng các tính chất của hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
3 Về tư duy, thái độ:
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
- Tư duy hình học một cách lô gíc và sáng tạo
Trang 13II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
- Gợi mở, vấn đáp thông qua các họat động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
II Dạy bài mới:
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Trong mặt phẳng cho
tam giác ABC vuông ở B Một
đoạn thẳng AD vuông góc với
Trang 14C B
A'
D
C
B
Trang 15Ngày soạn: Ngày giảng:
- Luyện các câu trắc nghiệm về giới hạn hàm số và tính liên tục của hàm số
- Vận dụng tính liên tục của hàm số để xét sự tồn tại nghiệm của phương trình
3 Về tư duy, thái độ:
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgíc và sáng tạo
- Hiểu rõ mối liên hệ giữa tính liên tục của hàm số với sự tồn taị nghiệm của phương trình
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đồ dùng giảng dạy
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Trang 16IV Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương chuẩn bị kiểm tra
- Chuẩn bị cho tiết tự chọn
Trang 17Ngày soạn: Ngày giảng:
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
- Vẽ và tưởng tượng hình không gian
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
- Gợi mở, vấn đáp thông qua các họat động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
II Dạy bài mới:
Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Trên mặt phẳng cho
hình bình hành ABCD Gọi O là
giao điểm của AC và BD, S là
một điểm nằm ngoài sao
cho: SA=SC, SD=SB Chứng
minh rằng:
a) SO
b) Nếu trong mặt phẳng (SAB)
kẻ SH vuông góc với AB tại H
thì AB vuông góc với (SOH)
Trang 18- HS ôn lại các kiến thức về quan hệ vuông góc
IV Hướng dẫn HS học và làm bài tập ở nhà
S
C
D A
B
O
M
a
Trang 19- HS ôn tập lại toàn bộ kiến thức chuẩn bị cho kiểm tra
Ngày soạn:02/04/2008 Ngày giảng:05/04/2008
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tính các giới hạn sau
Trang 20Bài 2: Xét tính liên tục của
x
x
9 / x lim
Trang 21- HS ôn tập lại cách tính giới hạn của hàm số và cách xét tính liên tục của hàm số
IV Hướng dẫn HS học và làm BT ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa và tìm làm thêm các bài tập khác
Ngày soạn: 09/08/2008 Ngày giảng:12/04/2008
- Xác định khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, một mặt phẳng
- Xác định khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
- Xác định đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Không
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A'
D
C
B
Trang 22Bài 2 : Cho hình chóp tam giác đều
S.ABC cạnh đáy bằngần, cạnh bên
Xét tam giác CBM vuông tại B có:
Trang 23- Tính đạo hàm các hàm số thường gặp và tính đạo hàm hàm hợp
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 242 x 25
Trang 25III Củng cố
- Nắm vững các công thức tính đạo hàm
IV Hướng dẫn HS học và làm bài tập ở nhà
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa và làm thêm các dạng tương tự
- Tính đạo hàm các hàm số lượng giác và giải quyết bài toán liên quan
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
Bài 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
x +6x sin x +6x 3x +6 sin x +6x
Trang 26
2
2 2
1 x
1 x 1
1 x
1 x
e ) y' 2x ' t 2x t '
2x 2.t
Trang 27III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tính đạo hàm các
hàm số sau:
Bài 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
Trang 28
2
2 2
2
2 2
x y'
Trang 292 3
- HS nắm chắc các quy tắc tính đạo hàm của hàm số
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị kiến thức về phương trình tiếp tuyến của đường cong
V Bổ xung
………
……… Ngày soạn: Ngày giảng:
- Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tìm hệ số góc của tiếp
tuyến của đồ thị hàm số y = tanx
Bài 1:
Trang 30tại điểm có hoành độ x0
a) Viết phương trình tiếp tuyến
của đường cong tại điểm có
hoành độ x0 1
b) Trên đồ thị của hàm số hãy tìm
điểm tại đó tiếp tuyến song song
- Vận dụng thành thạo và linh hoạt vào việc giải các BT
- Tìm và làm thêm các BT liên quan
IV Bổ xung
………
……… Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 31- Giải các bài toán liên quan đến tính đạo hàm: Giải bất phương trình, …
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 32III Củng cố và hướng dẫn HS học và làm BT ở nhà
- Nắm vững và biết vận dụng các quy tắc để tính đạo hàm của hàm số
- Tìm và giải các bài toán liên quan đến tính đạo hàm
- Chuẩn bị kiến thức về đạo hàm cấp cao của hàm số
- Tính đạo hàm cấp cao của hàm số
- Giải quyết các bài toán liên quan đến việc tính đạo hàm cấp cao của hàm số
3 Về tư duy, thái độ:
Trang 332 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tìm đạo hàm cấp hai của
3 5 3
2
a ) y"
1 x 3
d) y"=
5 2
III Củng cố và hướng dẫn học sinh học và làm bt ở nhà
- Nắm rõ định nghĩa và phương pháp tính đạo hàm cấp cao của hàm số
Trang 34- Biết giải quyết một số bài toán đơn giản liên quan đến đạo hàm cấp cao của hàm số
- Tính đạo hàm của haà số và giải quyết các bài toán liên quan
3 Về tư duy, thái độ:
III Gợi ý về phương pháp giảng dạy:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
II Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tính các giới hạn sau
Trang 352 n
x 1
n d) lim x x x
Trang 362 x
x 3
x
3 x 3
Trang 373 d 2
- Nắm chắc quy tắc tính giới hạn của hàm số và quy tắc tính đạo hàm
- Rèn các kỹ năng tính toán, giải hệ phương trình
V Bổ xung
………
………
…