1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 86

11 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 86: Tính Chất Cơ Bản Của Phép Nhân Phân Số
Tác giả Nhóm Toán 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án điện tử
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học bài ở nhà1.

Trang 1

môn toán 6 Giáo án điện tử

Người thực hiện : Nhóm Toán 6

Trang 2

Tiết 86:Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Kiểm tra: Phép nhân số nguyên có những tính chất cơ bản gì?

Đáp án :1.Tính chất giao hoán a.b=b.a

2.Tính chất kêt hợp:(a.b).c=a.(b.c)

3.Nhân với số 1: a.1=1.a

4.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :a.(b+c)=a.b+a.c

Bài mới

Trang 3

a d

c d

c b

a

ì

=

ì





ì

ì

=

ì

 ì

q

p d

c b

a q

p d

c b

a

b

a b

a

ì

=

ì 1 1

q

p b

a d

c b

a q

p d

c b

a

ì +

ì

=





 +

ì

1.Các tính chất: Tương tự phép nhân số nguyên ,

phép nhân phân số có những tính chất cơ bản:

a)Tính giáo hoán:

b)tính chất kết hợp:

c)Nhân với 1:

d)Tính chất phân phối

của phép nhân đối

với phép cộng

Trang 4

2.¸p dông : TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

( 16 )

7

15 8

5 15

7

×

×

×

=

M

( ) 

×

×

8

5 7

15 15

7

M

( )

( 5 2 )

1 × × −

=

M

10

=

M

Trang 5

3.Củng cố:Hãy vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để tính giá trị các biểu thức sau:

9

4 28

13 28

13 9

5

ì

ì

=

B

7

11 41

3 11

7

ì

ì

=

A

Trang 6

Bµi gi¶i

41

3 7

11 11

 ×

=

A

41

3

1 × −

=

A

41

3

=

A

7

11 41

3 11

7

×

×

=

A

Trang 7

Bµi gi¶i

9

4 28

13 28

13 9

5

×

×

=

B

 − −

×

=

9

4 9

5 28

13

B

28

13 9

9 28

13

×

=

×

=

B

28

13

=

B

Trang 8

Bµi tËp cñng cè :

• H·y vËn dông tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp nh©n ph©n sè

• §Ó tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:

8

13 21

3 13

8

×

×

=

A

12

30 23

25 23

25 12

7

× +

×

=

B

Trang 9

Bµi gi¶i

8

13 21

3 13

8

×

×

=

A

21

3 8

13 13

 ×

=

A

7

1 21

3

1 × − = −

=

A

Trang 10

Gi¶i c©u b:

12

30 23

25 23

25 12

7

× +

×

=

B

 − +

×

=

12

30 12

7 23

25

B

12 23

23

25 12

23 23

25

×

×

=

×

=

B

12

25

=

B

Trang 11

Hướng dẫn học bài ở nhà

1 Học thuộc bài trong sách giáo khoa 2.Làm bài tập 74, 77, 78 SGK

3.Bài tập 104, 105 SBT

Ngày đăng: 06/09/2013, 12:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w