1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

17 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên tố... Số nguyên tố... Số nguyên tố... Số nguyên tố... ÉRATOSTHÈNE Ơ-ra-tô-xten Nhà toán học cổ Hi lạp 276 – 194 TCN nguyên tố từ bảng các số tự nhiên; do nhà bác học cổ Hi Lạp

Trang 1

BÀI 14

SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ

BÀI GIẢNG TOÁN 6

Trang 2

Số a 2 3 4 5 6

Các ước của a

Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là ước, là bội của một số ? Nêu cách tìm ước của một số ?

Bài tập :

Tìm các ước của a trong bảng sau

Trang 3

Số a 2 3 4 5 6

Các ước của a

Trả lời

- Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a

Bài tập : Tìm các ước của a trong bảng sau

- Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.

1 ; 2 1 ; 3 1 ; 2 ; 4 1 ; 5 1; 2; 3; 6

Trang 4

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố Hợp số

Các ước của a 1 ; 2 1 ; 3 1;2;4 1 ; 5 1 ; 2; 3 ; 6

Để kiểm tra một số là số nguyên tố hay hợp số, ta làm như thế nào ?

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có

nhiều hơn hai ước.

Bài tập :

Trong các số 7, 8, 9 số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số ?

Vì sao ?

Trả lời :

Trong các số 7, 8, 9 thì số 7 là

số nguyên tố vì chỉ có hai ước

là 1 và chính nó Còn hai số 8

và 9 là hợp số do có nhiều hơn

2 ước.

Trang 5

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số nguyên tố

Hợp số

Hai số

đặc biệt

- Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là những số nào ?

- Số nào không là số nguyên tố cùng không là hợp số ?

Trang 6

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố Hợp số

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có

nhiều hơn hai ước.

* Chú ý :

a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố

và cũng không là hợp số

b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,

3, 5, 7

2 Lập bảng các số nguyên tố

nhỏ hơn 100

Trang 7

2 3 4 5 6 7 8 9

12 13 14 15 16 17 18 19

10 11

22 23 24 25 26 27 28 29

20 21

32 33 34 35 36 37 38 39

30 31

42 43 44 45 46 47 48 49

40 41

52 53 54 55 56 57 58 59

50 51

62 63 64 65 66 67 68 69

60 61

72 73 74 75 76 77 78 79

70 71

82 83 84 85 86 87 88 89

80 81

92 93 94 95 96 97 98 99

90 91

Trang 8

2 3 5 7 9

11

37

31

41

67

61

71

83

97

Ta được 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100

Trang 9

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố Hợp số

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có

nhiều hơn hai ước.

* Chú ý :

a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố

và cũng không là hợp số

b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,

3, 5, 7

2 Lập bảng các số nguyên tố

nhỏ hơn 100

Bài tập 115 trang 47 SGK

Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?

312 ; 213 ; 435 ; 417 ; 3311 ; 67

Trả lời :

- Số nguyên tố là 67

- Hợp số là 312 ; 213 ; 435 ;

417 ; 3311

Các số nguyên tố không vượt quá 100

là : 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31,

37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79,

83, 89, 97

Trang 10

2 79 191 311 439 577 709 857

Bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 )

Trang 11

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố Hợp số

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có

nhiều hơn hai ước.

* Chú ý :

a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố

và cũng không là hợp số

b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,

3, 5, 7

2 Lập bảng các số nguyên tố

nhỏ hơn 100

Bài tập 116 trang 47 SGK

Gọi P là tập hợp các số nguyên

tố Điền kí hiệu , hoặc vào ô vuông cho đúng

83 P ; 91 P

Trả lời :

83 P ; 91 P

Các số nguyên tố không vượt quá 100

là : 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31,

37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79,

83, 89, 97

Trang 12

Bài tập

Bài tập 118 trang 47 SGK

Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số ?

a) 3 4 5 + 6 7 c) 3 5 7 + 11 13 17 b) 7 9 11 13 – 2 3 4 7 d) 16354 + 67541

Trả lời :

nên 3 4 5 + 6 7 là hợp số

Trang 13

Bài tập trắc nghiệm

Bài 122 trang 47 SGK

Trang 14

11 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ

T : Số nguyên tố nhỏ nhất

R : Hợp số lớn nhất có một chữ số

Ô : Số nguyên tố lẻ là ước của 10

Ơ : Số nguyên tố nhỏ nhất có hai chữ số

E : Số nguyên tố lẻ bé nhất

X : Số không là số nguyên tố và cũng không là hợp số

A : Hợp số nhỏ nhất có hai chữ số

N : Số nguyên tố lớn nhất có một chữ số

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 15

ÉRATOSTHÈNE (Ơ-ra-tô-xten) Nhà toán học cổ Hi lạp

276 – 194 TCN

nguyên tố từ bảng các số tự nhiên; do nhà bác học cổ Hi Lạp Êratôxten

(Ératosthène) thế kỉ 3 TCN đề ra Để tìm các số nguyên tố nhỏ hơn hay bằng n, ta viết dãy số tự nhiên từ 1 đến n Trước tiên gạch đi số 1 Số bé nhất trong các số còn lại (số 2) là số nguyên tố Gạch tất cả các số sau số 2 mà chia hết cho 2 Số bé nhất trong các số còn lại và lớn hơn 2 (số 3) là số nguyên tố Gạch tất cả các số sau

số 3 mà chia hết cho 3 Số bé nhất trong các số còn lại và lớn hơn 3 (số 5) là số

nguyên tố Cứ làm như vậy, các số còn lại (không bị gạch) là các số nguyên tố.

Trang 16

§ 14 SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố Hợp số

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có

nhiều hơn hai ước.

* Chú ý :

a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố

và cũng không là hợp số

b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,

3, 5, 7

2 Lập bảng các số nguyên tố

nhỏ hơn 100

Các số nguyên tố không vượt quá 100

là : 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31,

37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79,

83, 89, 97

Hướng dẫn về nhà

Làm bài 117 ; 118 c,d ; 119 trang 47 SGK

Ngày đăng: 03/08/2019, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w