1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra giữa kỳ 1 toán 8

2 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn :2/9/2021 Ngày giảng: CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I- Mục tiêu bài học 1. Kiến thức: Nhớ được quy tắc nhân đơn thức với đa thức 2. Kĩ năng: Thực hiện được phép nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức. 3. Thái độ: Có ý thức nghiêm túc, tập trung trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức. - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II- Tài liệu và phương tiện - Giáo viên: Bảng phụ. bài tập in sẵn - Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số. Đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số 8A2: 8A3: 2. Kiểm tra - Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát? - Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?. + Thế nào là đơn thức? Nêu ví dụ? + Một biểu thức đại số như thế nào được gọi là đa thức? Nêu ví dụ? 3. Bài mới

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: LỚP:8

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN

THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ BÀI

Phần I: Trắc nghiệm (3điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất

Câu 1 Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng

A) 3x2y và 6xy2 B) 5xy và 5x2y C) x2yz và 2xyz D) -7x2yz2 và 2x2yz2

Câu 2 Đa thức x2 - 6x + 9 có giá trị tại x = 3 là

Câu 3: (x – 2)2 = ?

A) x2 – 4x + 4 B) (x – 2) (x + 2) C) x2 – 2x + 4 D) 2x – 4

Câu 4 Kết quả của phép nhân xy (x2 + x - 1) là:

Câu 5 Kết quả của phép nhân (x - 2) (x +3) là:

A) x2 +2x +6 B) x2 + 3x - 6 C ) x2 + x + 6 D) x2 + x - 6

Câu 6 Kết quả phân tích đa thức x2y – xy2 thành nhân tử bằng:

Câu 7 Tổng 4 góc của một tứ giác bằng:

A) 3600 B) 1800 C) 900 D) 600

Câu 8 Tứ giác ABCD có A50 , 0 B 120 , 0 C 1200 Số đo góc D bằng;

Câu 9 Đường trung bình của hình thang thì:

Trang 2

D) Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy

Câu 10 Hình thang cân là hình thang có:

Câu 11 Hình chữ nhật là tứ giác có:

C) 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D) 2 góc kề một cạnh bù nhau

Câu 12: Trong các biển báo giao thông sau, biển nào không có trục đối xứng

A) Giao nhau với đường sắt có rào chắn (Hình 1)

B) Giao nhau với đường không ưu tiên (Hình 2)

C) Đường giao nhau cùng cấp (Hình 3)

D) Giao nhau với đường ưu tiên (Hình 4)

Phần II: Tự luận (7 ®iÓm )

Câu 13 (1.0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5x2.(4x2 – 2x + 5) b) (6x2 - 5).(2x + 3)

Câu 14 (1.0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Câu 15 (2,0 điểm) Chia các đa thức: (2x3 +17x2 – 4x + 5) : ( x + 2)

Câu 16.(3.0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M, N, K, Q lần lượt là trung điểm

của AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng:

a) MN//KQ và MN=KQ

b) MN=MQ

c) Tứ giác MNKQ là hình thoi

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w