1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra hoc ky i trac nghiem lop 12 de kiem tra hoc ky i trac nghiem lop 12

10 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 494,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho.. Thể tích khối chóp S.ABCD là: A... Câu 41: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I - NH 2016 -

2017 Môn Toán khối 12 – Thời gian: 90 phút

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu /

( ) 0,

f x   x K thì hàm số yf (x) nghịch biến trên K

B Hàm số yf (x) nghịch biến trên K thì /

( ) 0,

f x   x K

C Nếu /

( ) 0,

f x   x K thì hàm số yf (x) đồng biến trên K

D Hàm số yf (x) đồng biến trên K thì /

( ) 0,

f x   x K

2 3

y   đồng biến trên khoảng nào?

A. ( 0 ; 1 ) B (  ;0) (1;  ) C (  ;  ) D (  1 ; 0 )

Câu 3: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R?

A.

3

1 2

x

x

y B y x4 2x2 1 C 



y

3 2

3

D y 2  3x

Câu 4: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yx3 mx2 mxm

3

1

đồng biến trên

R: A m    ( ; 1) (0;  ) B m  ( 1;0) C m  1;0 D m    ; 1 0;

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

m x

mx y

 4 nghịch biến trên từng

khoảng xác định A m    ( ; 2) (2;  ) B m  [ 2; 2] C m    ; 2 2; D m  ( 2; 2)

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f ' x( )đổi dấu từ dương sang âm khi qua x0thì hàm số yf (x)đạt cực đại tại x0

B Nếu f ' x( )đổi dấu từ âm sang dương khi qua x0thì hàm số yf (x)có điểm cực tiểu làx0

C Nếu f ' x( )không đổi dấu khi qua x0thì hàm số yf (x)không có điểm cực trị tạix0

D Nếu f ' x( )có nghiệm là x0 thì hàm số yf (x)đạt cực đại hoặc cực tiểu tại điểmx0

Câu 7: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

yxx? A  1; 0 B 2; 3   C  0; 2 D  0;1

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yx4 3mx2 5 có ba điểm

cực trị : A m0 B m3 C m3 D m0

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số

3

1

x

x

y luôn có cực trị B Hàm số yx4  2x2  1 có một điểm cực trị

C Hàm số yx3mx2x 5 có hai điểm cực trị với mọi giá trị của tham số m

3 x

y  không có cực trị

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2

( 1)

yxmxm đạt cực tiểu tạix0: A m1 B m1 C m1 D m1

Câu 11: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

1

x y

x

 lần lượt là:

A y  3;x 1 B x 1;y  3 C y 3;x 1 D x  3;y 1

Trang 2

Câu 12: Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 1

3

x y

x

 Điểm I có tọa độ là:

3

2

Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

y x là: A 5 B 2 C 1 D -1

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

m x

mx x f

) ( có giá trị nhỏ

nhất trên đoạn [0;1] bằng -7 : A m1 B m2 C m0 D m5/7

Câu 15: Đồ thị sau là của hàm số nào?

1 3

1 3

yxx

1 3

y  xx

8

6

4

2

2

4

6

8

3

-1

O

8

6

4

2

2

4

6

8

0

-1 3 1

y  xx có đồ thị là hình dưới đây Với giá trị nào của tham số m

thì phương trình 3 2

2x  3x  m 0 có duy nhất một nghiệm?

8

6

4

2

2

4

6

-1 2 1 O

Câu 16: Đồ thị sau là đồ thị của một trong

bốn hàm số được nêu ra ở A; B; C; D Vậy

hàm số đó là hàm số nào?

2

yxx

1 2

yxx D 1 4 2

4

Câu 17: Đồ thị sau là đồ thị của một

trong bốn hàm số được nêu ra ở A; B;

C; D Vậy hàm số đó là hàm số nào?

3

x

y

x

B

1 3

x y x

3

x

y

x

D

2 3

x y

x

Trang 3

4

2

2

4

6

8

1 O

Câu 19: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2

biệt? A   1 m 3 B   3 m 1 C 2 m 4 D   3 m 0

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng :

27

m

d y cắt đồ thị hàm số

3 2

yxx  x tại 3 điểm phân biệt:

3  m B 9 m 27 C    54 m 50 D Với mọi m

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây đúng? A Đồ thị hàm số 1

2

x y x

 không cắt trục hoành

B Đồ thị hàm số 4 2

yxx  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

C Đồ thị hàm số 3

yxx luôn cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

D Đồ thị hàm số 3 2

yxxx và đường thẳng y 2x 7có 3 giao điểm

Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2

5 3

yxxx và trục hoành là:

Câu 23: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 và đường thẳng y7x19 Độ

dài của đoạn thẳng AB là: A 13 B 10 2 C 4 D 2 5

Câu 24: Cho hàm số 3 1

2

x y x

 Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 à 2; v 

B Hàm số nghịch biến trên R

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 à 2; v 

Câu 25: Cho hàm số 3 2

yxxx Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A yCĐ = -1 B yCĐ = 7/3 C y = 5 D yCĐ = 3

Câu 26: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta lại

được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đên hàng đơn vị):

A 456.788.972 B 450.788.972 C 452.788.972 D 454.788.972

Câu 27: Rút gọn biểu thức   2 3

2

2 2 1 1 2

a P

 a0 A 4

a B a C 1 D 2

a

A m  0 m 1

B m  1 m 2

C 0 m 1

D m  0 m 3

Trang 4

Câu 28: Cho b

n loga

1

 (0 a 1 ;b 0) Khi đó: A n

b

b

a

a

b

Câu 29: Cho logc a  3 ; logc b 4 (a,b 0 ; 0 c 1) Chọn đẳng thức đúng

A logc ab 12 B

4

3 log 

b

a

c C logc(a2b)  14 D log 2

2

b

a

c

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Khix0thì 2

log x  2log x C Khi x0thì log2 1log2

2

B Khi x0thì 2

log x  2log x D Khi x0thì 2

log x  2log ( x)

Câu 31: Tập xác định của hàm số 4

5 ) 1

A DR\1 B D0;1 C D  ;1 D D 0;1

Câu 32: Đạo hàm của hàm số x

e x f

y  ( ).  là:

e x f x

f

y/  ( ( )  /( )).  B x

e x f x f

y/  ( /( )  ( )).  C x

e x f x f

y/  ( /( )  ( )).  D x

e x f

y/   /( ). 

Câu 33: Cho hàm số yxlnx Chọn đẳng thức đúng:

A y 'yy'  1 B y 'y'  y 1 C y'  0 D y'yy '  1

Câu 34: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2 2 3

1 1 7

7

x

 

    là:

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 4.2x 0

là:

A (  ;  1 )  ( 2 ;  ) B ( 1 ;  ) C (  ; 2 ) D (  1 ; 2 )

Câu 36: Chọn công thức đúng: A V S ABC. S ABC ( , (d S ABC)) B V S ABC.  3S ABC ( , (d S ABC))

C . 1 ( , ( ))

3

2

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC Khi đó tỉ

số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và S.ABC bằng: A

2

1

B

3

1

C

4

1

D

8 1

Câu 38: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a 2 là:

A

3

2

12

a

B

3 3

a

C

3 3 12

a

D

3 4 3

a

Câu 39: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo bằng a là:

A 3

3

3

a

C

9

3 3

a

D

27

3 3

a

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng

SAB , SAD   cùng vuông góc với mặt đáy, SC  a 3 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

a 3

3 a

3

a 3 3

Trang 5

Câu 41: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy trùng với trung điểm M của cạnh AB Góc giữa SC và (ABC) bằng 0

30 Thể

tích khối chóp S.ABC là : A

3

3 8

a

B

3

3 24

a

C

3

6 8

a

D

3

3 36

a

Câu 42: Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 Thể tích khối chóp S.ABCD là : A a3

3 B

10a3 2

3 C

a3

3 D

10a3

3 3

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác vuông cân tại A , BC = a 2 Tam giác SBC đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC là:

A 6 3

12 a

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC =

2

a , mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ đó là :

A

3

3

6

a

B

3

6 3

a

C

3

3 3

a

D

3

6 6

a

Câu 45: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = a, BC = 2a Hình

chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC Biết AA’ = 3a Tính thể tích

của khối lăng trụ đó A 3 7 3

2 a B 3

7a C 7 3

2 a D 3

3 7a

Câu 46: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện tích

toàn phần của khối nón là:

A S tp r l( r) B S tp r(2lr) C S tp  2r l( r) D S tp  2r l(  2 )r

Câu 47: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là: A 96 B 140 C 128 D 124

Câu 48: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90

Diện tích xung quanh của khối trụ là: A 81 B 60 C 78 D 36

Câu 49: Khối cầu (S) có diện tích bằng 2

.

16 a Thể tích khối cầu (S) là:

.

3

32

a

B 3

.

32 a C 3

.

16 a D 3

3

16

a

Câu 50: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội được trong mặt cầu?

A Hình chóp tam giác ( tứ diện) B Hình chóp ngũ giác đều

-Hết -

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn Toán khối 12

Trang 6

C C B D C B D D D B

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn Toán khối 12

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn Toán khối 12

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn Toán khối 12

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T1 36x700nghìn

Trang 7

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

1

3 T ( 1  7 %) T ( 1  7 %)  7 % T ( 1  7 %)

T

+ Tiền lương 3 năm thứ tư: 3

1

4 T( 1  7 %)

T

………

+ Tiền lương 3 năm thứ 12: 11

1

12 T (17%)

T

450.788972

%) 7 1 ( 1

%) 7 1 ( 1 1

) 1 (

12 1

12 1

12 2

q

q u T T

T T

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T1 36x700nghìn

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

1

3 T ( 1  7 %) T ( 1  7 %)  7 % T ( 1  7 %)

T

+ Tiền lương 3 năm thứ tư: 3

1

4 T( 1  7 %)

T

………

+ Tiền lương 3 năm thứ 12: 11

1

12 T (17%)

T

450.788972

%) 7 1 ( 1

%) 7 1 ( 1 1

) 1 (

12 1

12 1

12 2

q

q u T T

T T

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T1 36x700nghìn

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

1

3 T (17%)T (17%)7%T (17%)

T

+ Tiền lương 3 năm thứ tư: 3

1

4 T( 1  7 %)

T

………

+ Tiền lương 3 năm thứ 12: 11

1

12 T (17%)

T

450.788972

%) 7 1 ( 1

%) 7 1 ( 1 1

) 1 (

12 1

12 1

12 2

q

q u T T

T T

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T1 36x700nghìn

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

1

3 T (17%)T (17%)7%T (17%)

T

+ Tiền lương 3 năm thứ tư: 3

1

4 T( 1  7 %)

T

………

Trang 8

+ Tiền lương 3 năm thứ 12: 11

1

12 T (17%)

T

%) 7 1 ( 1

%) 7 1 ( 1 1

) 1 (

12 1

12 1

12 2

q

q u T T

T T

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn C vì /

( ) 0,

f x   x Kf /(x)0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f (x) đồng biến trên K

Câu 2: Chọn A vì y/  6x 6x2;y/  0 x 0 ;x 1 Trên ( 0 ; 1 ),y/  0 nên hàm số đồng biến

Câu 3: Chọn C vì y/  2 ( x2  1 )   2 (x2  1 )  0 xR nên hàm số nghịch biến trên R

Câu 4: Chọn C vì y/ x2  2mxm, y/  0 xR /y/ m2m 0 m [  1 ; 0 ]

2 /

) (

4

m x

m y

 , y/  0 xDm2  4  0 m (  2 ; 2 )

Câu 6: Chọn D

Câu 7: Chọn D vì y/  3x2  6x;y/  0 x 0 ;x 2 ;y( 0 )  1 ,y( 2 )   3

Câu 8: Chọn A

Câu 9: Chọn C vì y/  3x2  2mx 1, /y/ m2  3  0  m

Câu 10: Chọn C vì với a 0, hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 hàm số chỉ có một điểm cực trị

1 0

1   

Câu 11: Chọn B vì tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 3

Câu 12: Chọn B vì tiệm cận đứng x 3 và tiệm cận ngang y 2 nên tọa độ I(3;-2)

Câu 13: Chọn A vì D[1;1] và 0 0

1

3 2

x

x

y Ta có y(1)2;y(0)5

) (

5 )

2

m x

m x

Hàm số nghịch biến trên ( 0 ; 1 )nên

5 )

1 ( ) ( min 1

;

m

m f

x f

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn D

Câu 17: Chọn A

0

1 1

1

2 1

m

m m

m

xx    m xx   m Lập BBT của hàm số 4 2

yxx  Dựa vào BBT ta có  1  m 3   3 m 1

Trang 9

Câu 20: Chọn C Lập BBT của hàm số 3 2

yxx  x

Dựa vào BBT ta có 54 50

27

50 27

2        

Câu 21: Chọn C vì y/  3x2  2  0 xR nên hàm số đồng biến trên R, khi đó đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

Câu 22: Chọn C vì phương trình 3 2

5 3 0

xxx  x 3 ,x  1

3

x

x

x

     

  Ta có AB(2;14)AB10 2

Câu 24: Chọn D

Câu 25: Chọn C

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T1 36x700nghìn

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

1

3 T ( 1  7 %) T ( 1  7 %)  7 % T ( 1  7 %)

T

+ Tiền lương 3 năm thứ tư: 3

1

4 T( 1  7 %)

T

………

+ Tiền lương 3 năm thứ 12: 11

1

12 T (17%)

T

450.788972

%) 7 1 ( 1

%) 7 1 ( 1 1

) 1 (

12 1

12 1

12 2

q

q u T T

T T

Câu 27: Chọn D vì   2 3

2

2 3 2

2

2 2 1 1 2 3 2

Câu 28: Chọn D vì

1 1

Câu 29: Chọn D vì

2 logc a 2 logc a logc b 2

Câu 30: Chọn B

Câu 31: Chọn B vì hàm số xác định

1

0 0

1

0

x

x x

x

Câu 32: Chọn B

Câu 33: Chọn A vì

x y x

y/  ln  1 ; //  1 Khi đó y 'yy'  1

Câu 34: Chọn C vì

2 2 3

7

x

 

                 

 

 

Trang 10

Câu 35: Chọn D vì 2 2 2 2 2

Câu 36: Chọn C

Câu 37: Chọn D vì

8

1 2

1 2

1 2

1 '

' '

' ' '

SC

SC SB

SB SA

SA V

V

ABC S

C A S

Câu 38: Chọn B vì

3 12

2 ) 2 (

3

a

Câu 39: Chọn C vì cạnh khối lập phương là

3

a

Khi đó

9

3 3

3 3

a a



Câu 40: Chọn B vì SASC2 AC2 a

a

S ABCD

Câu 41: Chọn B vì

4

3 ,

2 30 tan

2

a S

a CM

8

2

1 ,

4 2

BD

2

1 ,

BC AC

Gọi H là trung điểm BC, SH ABC SH BC a

2

6 2

3 ),

3

3 ) ' tan(

' , 2

2

2

2

a AH H

A AA a BC AC

Câu 46: Chọn A

3

1 ,

2

r

Câu 48: Chọn B vì lh 10 V  90 r 3 Khi đó S xq  2rl 60

Câu 49: Chọn A vì S  16a2 r  2a. Khi đó 3 3

3

32 3

4

a r

Câu 50: Chọn C

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w