Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy bằng 4zz, chiều cao bằng a.. Tính thể tích của khối trụ đé.. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=“=Ế có đường tiệm cận ngang đi qua
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHANH HOA KIEM TRA HQC KY 1- LOP 12
NĂM HỌC 2017 - 2018
Ngày kiểm tra: 05/01/2018 -
Mã đề 132 (Thời gian: 90 phút — không kế thời gian phát dé)
Câu 1 Cho các số thực đương a, ð, e với œ # 1 Khẳng định nào sau đây sai ?
b
A top, (2) =108, 8-108, ¢ B log, (3)- -log„b
C log, (bc) = log, b+ log, c
D, log, Yb =nlog, b
Câu 2 Biết hàm số y=VJ4—x" dng bidn trén khodng (a;5) Gia trj cia ting A.4 B.2 a? +5? bing:
Câu 3 Đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây ?
1
C y=-—x'°—2x?—] y ~?
Câu 4 Khối nào sau đây là khối đa diện lồi?
Sp
TR
Câu 6 Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy bằng 4zz, chiều cao bằng a Tính thể tích của khối trụ đé
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=“=Ế có đường tiệm cận ngang đi qua điểm pees
AQ;3)
Câu 8 Tim tét cd cdc gid ti thyc cla tham sé m eee dyna x‘—2mx? +3 06 ba diém cue ti A,B,C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 32
3,
Cau 9 Biét log, a= V3 (> 0, #1,a>0) Tinh pavoee(
Ty
Câu 10 Tập nghiệm của phương trình 4?“ —10.4” +16 =0
A S={1;3} B S={2;8} C S={3;5} D s-{3.31
Trang 1/4 - Mã đề 132
Trang 24
25
A.xs2, B x22, €x>0 Đ.x<0
i
Câu 13 Cho hàm số y = 4x = x” Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số không có cực trị
BE Hàm số đạt cực đại tại điểm x =2 và đặt cực tiểu tại các điểm x =0,x =4
€C Hàm số đạt cực đại tụi điểm x = 2,
D Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x =0,x = 4,
Câu 14 Cho hàm số y= ƒ(x) liên tục trên lt' và có đồ thị như hình vẽ sau đây;
4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số đí cho trén dogn [~1;1] bing:
debe Cau 11, Gidi bit phuong trinh (2) s
Cu 15 Cho King try ABCD.A' B'C'D' Ditm M thudc canh Ad’ suo cho AM =3MA', Gọi V,, Vy Yan lugt
là thể tích các khối A4.4B8C và ABCD ' WC'P, Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 16 Tiếp tuyến với đỗ thị hàm số y= a3 - 2x7 43x45 tai didm M(3;5) 6 phuong trinh:
Câu 17 Khẳng định nào sau đây sai ?
A log„(Vã+2)=1 B H =e C log,1=0 D (v2)""" =
?
Câu 18 Trục hoành cắt đồ thị hàm số y= x* +-4xˆ =5 tại hai điểm phân biệt 4,Ö Tính độ dài đoạn thẳng
AB
Câu 19 Cho bảm số y= ƒ(x) xác định, liên tục trên ` và có bảng biến thiên:
0
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có hai điểm cực trị B, Ham số có đúng một cực trị
C Hàm số có điểm cực tiểu là x = -I D Hàm số có điểm cực đại là x = 0
Câu 20 Cho ham s6 f(x) = A S=2019, SIO)" Fa „ Tỉnh tổng 9 = (xs) (as see (32) ne 3= / ng) */(smngJ*"*/(smeJ*|3ans Bi)
Câu 21 Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tẮt cả các cạnh đều bing a
Câu 22 Cho hàm số y= = với x > 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề 132
Trang 3Wel %+ssel |
AL ythxp" ao Be yh xy" €3y tay" T
D 2y'+ ay" @ =
x x
x x
Gầu 23 Tập nghiệm của bắt phương trình lop, (x=3)=1>0 có dang (ad) Khi đó BÌẢ trị ø + 3È bằng i
37
Câu 24 Tìm tất cả các giả trị của ø để hàm số +) =ầy” + mà” + x+ Š đồng biển trên tập 8 A -3sm<3,
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = e*(x - 29" trên đoạn [I,3]
A max y =e", wa B max y © wap C max yee? l3) D, max y © 0 ire
Câu 26 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= Vx+3 trên đoạn [ue]
A max y=6, he} B man yel, lus} € may e2, ta} D, max y= 3 t4}
r+?
Câu 27 Cho ham s$ y= ** T có đồ thị (C) Cỏ bao nhiêu điểm thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điển x=
đó tới trục tung bằng 2 lần khoảng cách từ điểm đó tới trục hoành ? A.I
Câu 28 Tập nghiệm của phương trình log` v=L1.logx +10 =0,
A 8={I:10} B S= {10/100} C S={10;10"}, D S={0;1}
Câu 29 Đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây ?
’ A ysox'=3x? = 1, B y=-x' 43x 41
Poti
Câu 30 Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số ya-x'+8x-7,
A (-2;0), (2:00) B.(02) C (-2;-2), (2:4), D (s2)
Câu 31 Giải bat phuong trinh log,(4—2x) 22
a
Câu 32 Tính A/ =(~0,5)” ~625"?" -(2) *419(-3)"
Câu 33 Tập nghiệm của bắt phương trình 16'—4"—6<0
A S=[log,3;40) B 9=(—s;¡log.3] C.§=[-23] D S=(0:3]
Câu 34 Tính thẻ tích khối chóp tứ giác đều Š.48CD có cạnh đáy bằng 2a và 4S = 60%,
Câu 35 Số điểm cực trị của hàm s6_ y= -3x’ -5x-2 la:
Siete Cho khối tứ diện OABC cé céic cạnh Ø4,ØB,ÓC đôi mot vudng géc Tinh thé tich Voda khéi wt
diện đó,
Câu 37 Một khối nón có thể tích bằng 30z, nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kinh khối nón đó lên ; lần thì thể tích của khối nón mới bằng: edie i 480:
A 1207 4 B 607 lên tích đáy bằng 36m” và chidu cao bing Sm 4 ; ;
Câu 38 Tính thể tích khối chóp có diện ‘transl CER 1
Trang 4C 90 D 540m’
Câu 39, Tính thể tích khơi chĩp tam giác đều S.ABC 0b canh déy bang 3 và cạnh bên báng 6
94/2 ari „ 9/1 p5
Câu 40, Cho khối hộp đứng ÀCD.X CD cĩ đáy ABCD là hình thơi cạnh a và ABC = 30, bit AD!
hợp với đáy một gĩc 45° Tính thể tích của khối bộp đã cho sẽ
3
Câu 41 Gợi M và m lÂn lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2ãin” z—cox+1 trên
R Khi đĩ M.m =?
A Mm=0 B Mm=2 C Mamas D.Mn==
Câu 42 Cho khối láng trụ tam giác đều APC.# WC” cĩ cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ 4 đến mặt
phẳng (4' 8C) bằng “° Tính thể tích khối lăng trụ đĩ,
A 2 B 2 C 3a’ D =
Câu 43 Tổng tắt cả các nghiệm của phương trình log,(x2 —8) = 0 bằng:
Câu 44 Khối trụ cĩ thiết diện qua trục là hình vuơng cạnh 2z cĩ thể tích là :
A aed B, 222, c® D 4z22
Câu 45 Tính thể tích của khối nĩn cĩ chiều cao bằng 6 và bán kính đường trịn đáy bằng 5
A 50x B, 1507 C 30x D 207
Câu 46 Cho hình trụ cĩ bán kính đường trịn đáy bằng a, thể tích khối trụ bằng 6za” Tính diện tích tồn
phần của hình trụ đĩ
Câu 41 Cho hình nĩn cĩ thiết điện qua trục là tam giác vuơng cân cạnh đáy bằng 4/2 Tính thể tích của khối nĩn đĩ
1 n 1 4#
2 -g 3 —3
Câu 48 Cho z >0 vàa #1 Rút gọn biểu thức P=^T”“c+“——T-
@+a a-a@
B, P=2-a+a? C P=2-a-a D P=-a-a
A P=-a+a,
Câu 49 Cho hàm số y~ Ễ—_ Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hảm số cĩ tiệm cận ngang là đường thửng y=~2 và tiệm cận đứng là đường thẳng x =1
B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là đường thẳng x = ~2
C Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là đường thắng aaa
D Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là đường thắng y=~—7
Câu 50 Phương trình (§+5} +(-5} =3 cĩ hai nghiém x,,x, Tinh A=x?-22,
=
- Để kiểm tra cĩ 04 trang;
- Giám thị khơng giải thích gì thêm
Trang 4/4 - Mã để 132