1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi - đáp an HSG lớp 8 huyện trực ninh năm học 2007-2008

5 3,4K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Học Sinh Giỏi
Trường học Phòng Giáo Dục - Đào Tạo Huyện Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng các tam giác AED và BOC là các tam giác vuông b Chứng minh AD2 = 4 AB... Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và BC.. Các đờng thẳng DN và CM cắt nhau tại I.. a Chứn

Trang 1

phòng giáo dục - đào tạo đề thi khảo sát học sinh giỏi huyện trực ninh Môn: Toán 8 * Năm học 2007 - 2008

- (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 (2 điểm):

Cho hai đa thức A x  8x2  26xm

B x  2 x 3

Với giá trị nào của m thì A x chia hết cho B x

Bài 2 (4,5 điểm):

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x A





 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của A đợc xác định?

b) Rút gọn biểu thức A?

c) Tìm x để A = - 1

Bài 3 (3,5 điểm):

a) Chứng minh rằng: Nếu x + y + z = 0 thì x3 + y3 + z3 = 3xyz

b) Cho a, b, c là 3 số thoả mãn điều kiện sau: 1 1 1

0

a b c  

Tính giá trị của biểu thức: P = ab bc ca2 2 2

cab

Bài 4 (7 điểm): Cho hình thang ABCD có A D 900; BC = AB + CD

Gọi O là trung điểm của AD , trên BC lấy điểm E sao cho BE = AB

a ) Chứng minh rằng các tam giác AED và BOC là các tam giác vuông

b ) Chứng minh AD2 = 4 AB CD

c ) Gọi I và H lần lợt là giao điểm của OC với DE , OB với AE

Tính diện tích tứ giác OIEH biết AB = 9cm ; CD = 4 cm

Bài 5 (2 điểm):

Cho a,b ,c, d là các số thực dơng thoả mãn a2 + b2 +c2 = 1 Chứng minh rằng :

3 3 3

3 2

Họ và tên thí sinh:……… Chữ ký của Giám thị 1:

Số báo danh:……… Chữ ký của Giám thị 2:

huyện trực ninh Môn: Toán 8 – Năm học 2007 – 2008

- (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 (2 điểm):

Cho hai đa thức A x  8x2  26xm

B x  2 x 3

Trang 2

Với giá trị nào của m thì A x chia hết cho B x

+ Phân tích A x  8x2  26xm = (2x -3).(4x-7) + (21+m)

+ A x chia hết cho B x  (21 + m) = 0  m= -21

Bài 2 (4,5 điểm):

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x A





a) Tìm điều kiện của x để giá trị của A đợc xác định?

Điều kiện xác định : x 2 ; x 3; x 0

b) Rút gọn biểu thức A?

3 2

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x A





2

2

2

4

3

x

x

c) Tìm x để A = - 1

2

2

4

3

x

x      4x2 + x -3 = 0  (x+1)(4x- 3) = 0

 x= -1; x= 3

4

Bài 3 (3,5 điểm):

a) 1.5đ Chứng minh rằng: Nếu x + y + z = 0 thì x 3 + y 3 + z 3 = 3xyz.

+ x + y + z = 0 suy ra z = - ( x+y) nên

x3 + y3 + z3 = x3 + y3 – (x+y)3

+ = x3 + y3 – x3 -3xy(x+y) - y3

+ = -3xy(x+y) = 3xyz

0

a b c  

Tính giá trị của biểu thức: P = ab bc ca2 2 2

cab

+ P = ab bc ca2 2 2

abc abc abc

abc abc abc

abc

+ Ta có 1 1 1

0

a b c   nên theo câu a) ta có 3 3 3

abcabc

Bài 4 (7 điểm): Cho hình thang ABCD có A D 900; BC = AB + CD

Trang 3

Gọi O là trung điểm của AD , trên BC lấy điểm E sao cho BE = AB

2

1

H I

F

O

E

B A

a ) 3 điểm Chứng minh rằng các tam giác AED và BOC là các tam giác vuông

* ) Chứng minh các tam giác CDE và BAE là các tam giác cân ( 0.25 )

0

1

180

2

BCD

E   ( 0,25 )

0

2

180

2

ABC

E   ( 0,25 )

0

1 2

2

BCD ABC

EE    ( 0,25 ) + Chứng minh BCD ABC = 1800 ( 0,25 )

 Tam giác AED vuông tại E ( 0,25 )

* ) Kéo dài CO cắt AB tại F

+ Chứng minh BF = BC ( 0,25 )

  FBC cân tại B ( 0,25 )

 OB là đờng cao của tam giác ( 0,25 )

  BOC là tam giác vuông tại O ( 0,25 )

b ) ( 1 điểm ) Chứng minh AD2 = 4 AB CD

Vì COB 900 nên   0

1 2 90

OO  Mà B1O 2 900nên O1B1 ( 0,25 )

OD CD

ABOA  OD OA = AB CD ( 0,25 )

AD AD

AB CD

  AD2 = 4 AB CD ( 0,25 )

c ) 3 điểm Tính diện tích tứ giác OIEH biết AB = 9cm ; CD = 4 cm

+ Vì AD 2 = AB CD ( chứng minh trên ) nên ta có AD = 12 cm  OA = 6 cm ( 0,25 ) + Chứng minh  OHA đồng dạng  OAB ( g g ) ( 0,25 )

2

OHA

OAB

( 0,25 )

2

4 13

OA

 ( 0,5 ) + Tính đợc SOAB = 1 2

2OA OBcm ( 0,25 )

 SOHA = 108 2

13 cm ( 0,25 ) + Chứng minh  OHA =  OHE ( c g c ) ( 0,25 )

Trang 4

 SOHE = S OHA = 108 2

13 cm ( 0,25 ) + Chứng minh tứ giác OHEI là hình chữ nhật ( 0,25 )

 S OIEH = 2 SOHE = 216 2

13 cm ( 0,5 )

Bài 5 (2 điểm):

Cho a,b ,c, d là các số thực dơng thoả mãn a2 + b2 +c2 = 1 Chứng minh rằng :

3 3 3

3 2

+

+=

+ a,b ,c, d là các số thực dơng nên ta có :

b2c2 2bc ; c2a22ca ; a2b22ab.Suy ra

3

abcabcabc

hay

3 3 3

3 2

+ Đẳng thức xảy khi a = b = c= 3

3

huyện trực ninh Môn: Toán 8 Năm học 2007 2008

- (Thời gian làm bài 120 phút)

Đề lu tham khảo

Bài 1 (2 điểm):

Cho hai đa thức A x  8x2  26xm

B x  2 x 3

Với giá trị nào của m thì A  x chia hết cho B  x

Bài 2 (2 điểm):

Cho 2 phơng trình:

0 15 2 2

x x

(x5)(3x4 ) 0k  Tìm giá trị của k để 2 phơng trình trên tơng đơng?

Bài 3 (4,5 điểm):

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x A





 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của A đợc xác định?

b) Rút gọn biểu thức A?

Trang 5

c) Tìm x để A = - 1

Bài 4 (3,5 điểm):

b) Chứng minh rằng: Nếu x + y + z = 0 thì x3 + y3 + z3 = 3xyz.

b) Cho a, b, c là 3 số thoả mãn điều kiện sau: 1 1 1

0

a b c  

Tính giá trị của biểu thức: P = ab bc ca2 2 2

cab

Bài 5 (6 điểm):

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và BC Các đờng thẳng DN và CM cắt nhau tại I.

a) Chứng minh CIN vuông.

b) Tính diện tích CIN theo a.

c) Chứng minh DAI cân.

Bài 6 (2 điểm):

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức:

2

1

x

M

x

Ngày đăng: 05/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4 (7 điểm): Cho hình thang ABCD có à 90 - đề thi - đáp an HSG lớp 8 huyện trực ninh năm  học 2007-2008
i 4 (7 điểm): Cho hình thang ABCD có à 90 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w