NỘI DUNG ĐỀ Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN _7 _ điểm Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : Câu 1 : Một vật chỉ được coi là chuyển động nếu: A Khoảng cách từ nó đến các vật k
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : Vật lí Lớp : 8
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
Số
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _7 _ điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :
Câu
1 :
Một vật chỉ được coi là chuyển động nếu:
A Khoảng cách từ nó đến các vật khác thay đổi theo thời gian
B Vị trí của nó với các vật khác thay đổi theo thời gian
C Khoảng cách từ nó đến vật mốc thay đổi theo thời gian
D Vị trí của nó với vật mốc thay đổi theo thời gian
Câu
2 : Tìm phát biểu sai khi nói về một vật chuyển động đều trên đường cong.
A Vận tốc vủa vật có độ lớn không đổi
B Quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyền động
C Khoảng cách từ vật đến vị trí ban đầu tỉ lệ với thời gian chuyển động
Trang 2D Quãng đường vật đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau đều bằng
nhau
Câu
3 :
Một xe ôtô chuyển động với vận tốc 54Km/h Quãng đường ôtô đi được trong 5 phút là
A 270 km
B 2700 km
C 4,5 km
D 9,0 km
Câu
4 : Một vặt có trọng lượng 20N đặt trên mặt phẳng nằm ngang đang đứng yên Tìm phát biểu sai về vật này.
A Lực do mặt bàn tác dụng lên vật có cường độ 20N
B Lực ma sát tác dụng lên vật bằng không
C Lực do mặt bàn tác dụng lên vật có phương thẳng đứng
D Lực ma sát tác dụng lên vật là ma sát nghỉ có phương nằm ngang
Câu
5 : Lực ma sát tác dụng lên vật chuyển động trong trường hợp nào nêu sau đây là có ích
A Xe máy cần chuyển động chậm lại
B Ôtô rời bến
C Vật được kéo trượt lên mặt phẳng nghiêng lên cao
D Kéo vật trượt lên mặt sàn
Câu
6 :
Khi hai vật tiếp xúc với nhau, áp suất ở mặt tiếp xúc bằng
A Thương số của lực tác dụng giữa hai vật và diện tích tiếp xúc
B Tích số của lực tác dụng giữa hai vật và diện tích tiếp xúc
C Độ lớn của lực tác dụng trên một đơn vị diện tích tiếp xúc
D Độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích tiếp xúc
Câu
7 : Một bình hình trụ có diện tích đáy 20 cm
2 dùng để đựng nước Trọng lượng riêng của nước là 1000N/m 2 Để áp suất ở đáy một bình hình trụ tăng thêm 250N/m 2 , cần đổ thêm vào bình một lượng nước có thể tích là:
A 25 cm3
B 50 cm3
C 250 cm3
D 500 cm3
Câu
8 :
Chọn phát biểu đúng
Khi một vật hình lập phương ở càng sâu trong lòng chất lỏng,
A Lực đẩy Ac- si -mét tác dụng lên vật càng lớn
B Áp suất tác dụng lên vật càng lớn
C Áp lực tác dụng lên đáy vật càng nhỏ
D Sự chênh lệch áp suất giữa một điểm ở đáy hộp và mặt hộp càng lớn
Câu
9 : Một vật được móc vào một lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở trong không khí lực kế chỉ 0,48 N Nếu vật chìm trong nước , lực kế chỉ 0,36 N Biết trọng
lượng riêng của nước là 10 000 N/m 3 Thể tích của vật là
A 48cm3
B 36cm3
C 12cm3
D 2cm3
Trang 3Câu 10 Sử dụng ròng rọc động để kéo một vật lên cao, ta được lợi về
A Lực
B Công
C Công suất
D Đường đi
Câu 11 Một cần cẩu nâng được kiện hàng nặng 8 tấn lên cao 4 m trong thời gian 50 s Công
suất của cần cẩu bằng:
A 32 000 W
B 6 400 W
C 3 200 W
D 640 W
Câu 12 Một mã lực Anh, kí hiệu HP được coi bằng 746 W Công do cỗ máy có công suất
20 HP thực hiện trong 1 phút là:
A 895,2 KJ
B 14,92 KJ
C 44,76 KJ
D 1,2 KJ
Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ 3_ điểm )
Câu 13: _ 1_ _điểm
Một xe đi đoạn đường dài S1 = 60 km với vận tốc V1 =50 km/h , đi tiếp đoạn đường tiếp theo dài
S2= 18 km với vận tốc V2 = 60 km/h Tính vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đường
Câu 14: _ 2_ _điểm
Ngựa kéo xe tác dụng lên xe một lực trung bình F = 230 N theo phương song song với mặt đất làm
xe dịch chuyển đoạn đường dài 5 km
a) Tính công mà ngựa thực hiện
b) Vận tốc trung bình của xe 9km/h Tính công suất trung bình mà ngựa đã thực hiện?
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _ 7_ _ điểm )
Phần 2 : ( _ 3_ _ điểm )
Câu 13: Thời gian chuyển động t =
50
60
+
60 18
Trang 4Vận tốc trung bình v t s 52km / h
5 , 1
18 60
a.Công mà ngựa đã thực hiện: AFs 230N 5000m 1 , 15 106 J
b Vận tốc trung bình của xe là v tb = 9 km/h = 2,5 m/s Công trung
bình mà ngựa đã thực hiện: A = Fs, công suất trung bình
575
t
Fs t
A
1đ 1đ