5 điểm Cho hình lập phương ABCD.A,B,C,D, có cạnh bằng a.. Tính diện tích tam giác MNP theo a và x.. Tìm x để diện tích ấy nhỏ nhất.. Khi x = 2 a hãy tính thể tích khối tứ diện B,MNP và
Trang 1SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
NĂM HỌC 2010-2011 MÔN : TOÁN (BTTH)
Thời gian :180 phút ( không kể phát đề).
Ngày thi : 08/10/2010.
Câu 1 (5 điểm)
Cho hàm số: 3 3 2 1 3
y x= − mx + m , m là tham số thực
1 Khảo sát vẽ đồ thị khi m = 1
2 Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Câu 2 (6 điểm)
1.Cho phương trình : 2cos 2x+sin2xcosx+sin cosx 2x m= (sinx cox+ ), m là tham số
a : Giải phương trình khi m = 2
b : Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;
2
Π
2 Giải bất phương trình : x2−4x+ −3 2x2− + ≥ −3x 1 x 1
Câu 3 (4 điểm)
Giải hệ phương trình :
3 3 3
6
Câu 4 (5 điểm)
Cho hình lập phương ABCD.A,B,C,D, có cạnh bằng a Trên AB lấy điểm M, trên CC ,
lấy điểm N, trên D,A, lấy điểm P sao cho AM=CN=D,P= x (0 ≤ ≤x a)
1.Chứng minh rằng tam giác MNP là tam giác đều Tính diện tích tam giác MNP theo
a và x Tìm x để diện tích ấy nhỏ nhất
2 Khi x =
2
a
hãy tính thể tích khối tứ diện B,MNP và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện
HẾT
Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Họ, tên chữ kí giám thị :………
Họ, tên chữ kí giám thị :………
Đề chính thức
Trang 2SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC ĐÁP ÁN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
MÔN TOÁN (THPT) NĂM HỌC 2010-2011 Câu 1.(5điểm)
a.Giám khảo tự vẽ (2đ)
b.(2 điểm)Hàm số 3 3 2 1 3
y x= − mx + m có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thảng y = x
, 3 2 3 3 ( )
y = x − m= x x m− => y,= 0 x 0
x m
=
=
, y
, đổi dấu qua các nghiệm khi m≠0 Suy ra để hàm số có CĐ,CT điều kiện cần và đủ là m≠0
Nếu m > 0 hàm số có cực đại tại x = 0 và ymax = 1 3
2m , CT tại x = m và ymin=0 Nếu m < 0 hàm số có cực đại tại x = m và ymax = 0, CT tại x = 0 và ymin=1 3
2m
Gọi A,B là các điểm cực trị của hàm số Để A,B đối xứng nhau qua y = x điều kiên cần và đủ là OA OB=
=> m = 1 3
2m (m ≠0) m = ± 2
2 (1 điểm)Tìm tất cả các gía trị của a, b để phương trình 22 2
x ax b
m
bx ax
− + có hai nghiệm phân
biệt với mọi m
PT tương đương với hệ :
2
2 1 0(2)
x ax b m bx ax
bx ax
(1) (bm-1)x2 -2a(m-1)x +m –b = 0 PT có hai nghiệm PB , 1 0(3)
0, (4)
bm
m
− ≠
Từ (3) mọi m khi b = 0
Từ (4) => ∆ =, a m2 2+ −(1 2 )a m a2 + 2 f 0∀m điều này xẩy ra khi và chỉ khi:
2
2
m
a
a a
≠
⇔
∆ = −
Với b = 0 và 1
2
a f Từ điều kiện (2) ta có -2ax + 1 ≠0 x ≠ 1
2a
Bằng phép thử trực tiếp ta thấy x = 1
2a không phải là nghiệm của phương trình (1)
Vậy giá trị phải tìm b = 0 , 1
2
a f
Câu 2: (4điểm)
1 Cho phương trình : 2cos 2x+sin2 xcosx+sin cosx 2 x m= (sinx cox+ ), m là tham số
a 1 : Giải phương trình khi m = 2
a 2 : Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;
2
Π
2cos 2x+sin xcosx+sin cosx x m= (sinx cox+ )< = > (sinx cox+ ) 2(cos[ x−sin ) sin cosx + x x m− ]=0
a : (2 điểm) Khi m = 2 ta có:
Trang 3sin cos 0
2(cos sin ) sin cos 2 0
3
b: (1 điểm) Để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;
2
Π
vì sinx + cosx = 0 không có nghiệm thuộc 0;
2
Π
nên [2(cosx−sin ) sin cosx + x x m− ]=0(*) phải có
ít nhất một nghiệm thuộc 0;
2
Π
Đặt t = sinx – cosx do x ∈ 0;
2
Π
nên t = 2 cos(x 4)
∏ + có tmin = t(
2
∏
) = - 1, tmax = t(0) = 1 (*)< = > 1 2 1
2
2t t 2 m
2
f t = − t + +t t∈ − ; f t,( )= − +t 2 0,f t∈ −[ 1;1]
=> fmin = f(-1) = -2 , fmax = f(1) = 2 => − ≤ ≤2 m 2
2(1đ) Giải Bất phương trình : x2−4x+ −3 2x2− + ≥ −3x 1 x 1
< = > (x−1)(x− −3) (x−1)(2x− ≥ −1) x 1
Thử trực tiếp có x = 1 là nghiệm
Với x x≥ 3 ì x-1 0th f bpt < => (x− −3) (2x− ≥1) x−1 < = > − − ≥2x 1 2 (x−1)(2x−1 => VN Với x 1
2
≤ bpt < = > 3− −x 1 2− x ≥ − −1 x < = > 2 (3−x)(1−x)≥ −3 luôn đúng
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x = 1 , 1
2
x≤
Câu 3 (3điểm) Giải hệ phương trình :
3 3 3
6
< = >
2 2 3 3
6 1
19
y y
y x
+ =
< = > 3
1
y
y
x x
y
1
;y
x+ = x =
< => 3
3 19
u v
u uv
= −
− =
< = > u = 1; v = - 6 =>
1
1
6
y x y x
+ =
= −
< = >
1
3 1
2
Câu 4 (5 điểm)
Cho hình lập phương ABCD.A,B,C,D, có cạnh bằng a Trên AB lấy điểm M, trên CC,
lấy điểm N, trên D,A, lấy điểm P sao cho AM=CN=D,P= x (0 ≤ ≤x a)
Trang 41.Chứng minh rằng tam giác MNP là tam giác đều Tính diện tích tam giác MNP theo
a và x Tìm x để diện tích ấy nhỏ nhất
2 khi x =
2
a
hãy tính diện tích khối tứ diện B,MNP và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện
1.(3đ) Ta có MN2 =MC2 + NC2 = MB2 + BC2 + NC2= 2a2 + 2x2 – 2ax => MN = 2 a2 + −x2 ax
Tương tự ta có MP= PN = MN => tam giác MNP đều
Diện tích tam giác MNP là SMNP = 1 3
2MN MN 2 = 3 2 2
2 a + −x ax
min SMNP = 3 2 2
a + −a đạt được khi
2
a
x= ( hoành độ đỉnh parabol)
2.(2đ).Gọi H là hình chiếu của B, trên mp(MNP), suy ra H là tâm tam giác MNP
do MNP đều,B,M = B,N = B,P = 2 2 5
Từ đó B,H = , 2 2 3
2
a
B N −NH =
Vậy VB,MNP = 1 , 1 3 3 3 2 3 3
Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp B,MNP, suy ra O thuộc B,H do đó OB, là bán kính mặt cầu
Ta có O còn nằm trên đường thẳng trung trực của B,N( xét trong mặt phẳng B,HN)
Hai tam giác vuông B,HN và B,KO đồng dạng nên:
,
12 3
2
OB
Câu 5 .(3 điểm)
1
n n
− +
1
≠ và n là số nguyên dương
1
1
n n
n
x
−
+
( )
n n
n x
−
− bằng qui nạp (3 điểm)
Với n = 1=> VT = VP = 1 n = 2 = > VT =VP = 1
2
x
+
Giả sử BĐT đúng với n =1, 2,…, n tức là (1 ) 1 1
n n
n x
−
− ta CM bđt đúng với n +1 tức là
1
( )
2 ( 1)( 1)
n n
+
+ − thật vậy
1
( )
n
n x
−
Ta CM
1
−
Trang 5⇔ (n + 1)(1+ x)(xn-1+ …+x+1) ≤ 2n(xn + …+x+1)
⇔ (n + 1)((xn + …+x+1) + (xn-1 + …+x)) ≤ 2n(xn + …+x+1)
⇔ (n + 1)(xn-1 + …+x) ≤ (n - 1)(xn + …+x + 1)
⇔ 2(xn-1 + …+x) ≤ ( n – 1) (xn + 1 )
Ta có ( n – 1) (xn + 1 ) - 2(xn-1 + …+x) =
1
1 ( 1)( 1) 0
n
i
−
−
=
=> đpcm với n≥3 dấu đẳng thức xẫy ra khi x =1
Trên đây là hướng dẫn chấm, tổ giám khảo thống nhất điểm từng phần, nếu học sinh giải theocách khác các giám khảo thống nhất để chấm.