1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

098 đề HSG toán 8 hoằng hóa 2014 2015

5 471 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 321,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q.. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn.. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.. c Chứng minh rằng: H là giao điểm các đường phân giác của tam giác D

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HÓA

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC: 2014 -2015 Môn thi: Toán Ngày thi: 16/03/2015

Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

( Đề thi này có 06 bài, gồm 01 trang )

1

2 1

3 6 1

1

2

x x x

x x

a) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q

b) Tìm x khi Q = 1

3 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q

Bài 2: (4,5 điểm)

a) Giải phương trình:

) 7 2 )(

1 2 (

9 9 6 1 7 2

5 2 1 2

3

x x

x x x

x x

x

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 2x2 – x +2

c) Tìm các giá trị x, y nguyên dương sao cho: x2 = y2 + 2y + 13

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Cho abc ≠  1 và ab 1 bc 1 ca 1

Chứng minh rằng a = b = c

b) Cho sè tù nhiªn n  3 Chøng minh r»ng nÕu 2n  10a  b (a, b N, 0  b  10) th× tÝch ab chia hÕt cho 6

Bài 4: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H

a) Chứng minh rằng: BD.DC = DH.DA

b) Chứng minh rằng: HD HE HF 1

AD BE  CF  c) Chứng minh rằng: H là giao điểm các đường phân giác của tam giác DEF

d) Gọi M, N, P, Q, I, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC, CA, AB, EF,

FD, DE Chứng minh rằng ba đường thẳng MQ, NI, PK đồng quy tại một điểm

Bài 5: (1.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC =b ; BC = a Đường phân

giác BD của tam giác ABC có độ dài bằng cạnh bên của tam giác ABC Chứng minh rằng: 1 1 2

( )

b

b a a b

Bµi 6: (1,0 điểm)

Cho a, b, c > 0; a + b + c = 3 Chứng minh rằng: a 2 b 2 c 2 3

1 b 1 c 1 a 2

Hết

Họ tên thí sinh :……… Giám thị số 1 :………

Số báo danh : ……… Giám thị số 2: ………

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HOÁ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP NĂM HỌC 2014-2015

MÔN:

Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang

điểm Bài 1

(4,5đ) a) Đk: x 1;x 2.

2

Q

0,5 1,5

b) 2 1 1 2 1 3 ( 1)( 2) 0

 

Suy ra x = -1 hoặc x = 2

So sánh với điều kiện suy ra x = 2 thì Q = 1

3

0,5 0,5 0,5

c) 2 1

1

Q

  ; Vì 1 > 0; x

2 – x + 1 =

2

1 3 3

0

2 4 4

x

Q đạt GTLN 2

1

   đạt GTNN  2 3

1 4

x   x

x= 1

2(t/m) Lúc đó Q = 4

3 Vậy GTLN của Q là Q = 4

3 khi x=

1

2

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 2

(4,5đ) a) ĐK:

;

2

2

0

x

x

2

  

 (Lo¹i)

Vậy phương trình có một nghiệm x = 0

0,25

0,5

0,5 0,25

b) Ta có x3 – 2x2 – x + 2 = (x3-2x2)-(x-2)=x2(x- 2)-(x-2)

=(x-2)(x2-1) = (x-2)(x-1)(x+1)

0,5 0,5 0,5

c)Ta có x2 = y2 + 2y + 13  x2 = (y + 1)2 + 12

 (x + y + 1)(x - y – 1) = 12

Do x + y + 1 – (x - y – 1) = 2y + 2 là số chẵn và x , y  N* nên

x + y + 1 > x – y – 1 Do đó x + y + 1 và x – y – 1 là hai số nguyên

dương chẵn

Từ đó suy ra chỉ có một trường hợp: x + y + 1 = 6 và x – y – 1 = 2

 x = 4 và y = 1 Vậy (x; y) = (4; 1)

0,5

0,5 0,5

Trang 3

Bài 3

(4,0đ) a) Từ ab 1b bc 1c ca 1a 1 1 1

Do đó:

1 1 b c

a b

c b bc

a c ac

b a ab

   

Suy ra: (a – b)(b – c)(c – a) = (a b)(b2 2 2c)(c a)

a b c

(a – b)(b – c)(c – a)(a2b2c2 - 1) = 0

 (a - b)(b – c)(c – a) = 0 (do abc ≠ 1)

Suy ra a = b = c

0,5

0,5

0,5 0,5

b) Ta có 2n 10a  b  b 2  ab 2 (1)

Ta chứng minh ab 3 (2)

Thật vậy, từ đẳng thức 2n 10a  b  2n có chữ số tận cùng là b

Đặt n  4k  r (k, r N, 0  r  3) ta có: 2n 16k2r

Nếu r  0 thì 2n  16k tận cùng là 6  b  6  ab 6

Nếu 1  r  3 thì 2n 2r  2r(16k 1) 10  2n tận cùng là 2r

suy ra b  2r 10a  2n 2r 2r(16k 1) 3  a 3  ab 3

Từ (1) và (2) suy ra ab  6

0,5

0,5

0,5

0,5 Bài 4

(5,0đ)

H A

D

E

F

a) Chỉ ra được BDH ADC (g.g)

BD DH

AD DC

BD.DC = DH.DA

0,5 0,5 0,5

b) Ta có: HBC

ABC

1 HD.BC

1

S AD.BC AD

2

Tương tự: HAC

ABC

HE S

BE S ; HAB

ABC

HF S

CF  S

Do đó HBC HAC HAB ABC

HD HE HF S S S S

1

0,5

0,5

0,5

Trang 4

c) Chứng minh được AEF ABC (c.g.c) AEFABC

Tương tự DECABC Do đó: AEFDEC

Mà AEF HEF DECHED= 900 nên HEFHED

 EH là phân giác của góc DEF

Tương tự FH là phân giác của góc EFD

Do đó H là giao các đường phân giác của tam giác DEF

0,25 0,25

0,25

0,25

d)

H A

D

E

F

M

K Q

I

Do BEC vuông tại E, M là trung điểm BC nên EM = 1

2BC (trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Tương tự : FM = 1

2 BC

Do đó: EMF cân tại M, mà Q là trung điểm EF nên MQ  EF

 MQ là đường trung trực của EF hay MQ là đường trung trực của

tam giác DEF

Hoàn toàn tương tự, chứng minh được NI và PK cũng là đường

trung trực của tam giác DEF nên ba đường thẳng MQ, NI, PK đồng

quy tại một điểm

0,5

0,5

Bài 5

(1,0đ)

H D

C B

A

Vẽ BH là đường cao của tam giác ABC

Tam giác BAD cân tại B (BA=BD) có BH là đường cao nên cũng

là đường trung tuyến

2

AD AH

 

Trang 5

Tam giác ABC có BD là đường phân giác , ta có :

2

DA

Tam giác HAB vuông tại H , theo đ/lý Pytago ta có :

2

4

AD

ABBHAHBHb  (1)

Tam giác HBC vuông tại H , theo đ/lý Pytago, ta có

2

2 2 2

2

4

AD

AD

Từ (1) và (2) ta có :

2

1 1

b a b a

Vậy bài toán được c/m

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 6

(1,0đ)

Do a, b > 0 và 1 + b2 ≥ 2b với mọi b nên

1 b   1 b   2b   2

Tương tự ta có : b 2 b bc

1 c   2

c

1 a   2

mà a + b + c = 3 nên a 2 b 2 c 2 3 ab bc ca

1 b 1 c 1 a 2

Cũng từ a + b + c = 3  (a + b + c)2 = 9

 a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) = 9

mà a2 + b2 ≥ 2ab; b2 + c2 ≥ 2bc; c2 + a2 ≥ 2ac nên a2 + b2 + c2 ≥ ab +

bc + ca suy ra 3(ab + bc + ca)  9  ab + bc + ca  3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a 2 b 2 c 2 3 3 3

1 b 1 c 1 a   2 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

0,25

0,25

0,25

0,25

Ghi chú:

- Học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- Bài hình nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w