1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 ĐỀ THI MÔN TOÁN -KHỐI A

8 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi thử đại học năm 2013 đề thi môn toán - khối A
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 375,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Đề thi thử Đại học năm 2013

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ THI MÔN TOÁN -KHỐI A

Thời gian làm bài : 180 phút(không kể thời gian giao đề)

-Đề số 5 - I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(8,0 điểm)

Câu I(2,0 điểm): Cho hàm số y = x4 – 8m2x2 + 1 (1), với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =1

2

2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có 3 cực trị A ,B, C và diện tích tam giác ABC

bằng 64

Câu II(2,0 điểm)

1 Giải phương trình :2 3 os2 tan 4 sin (2 ) cot 2

4

2.Giải bất phương trình : 2 x  1 x 5  x 3

Câu III(1,0 điểm)

Khai triển (1 – 5x)30 = ao+a1x +a2x2 + + a30x30

Tính tổng S = |ao| + 2|a1| + 3|a2| + + 31|a30|

Câu IV(2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a,mặt bên

SAD là tam giác đều và SB = a 2 Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AD và AB Gọi H

là giao điểm của FC và EB

1.Chứng minh rằng: SEEBCH  SB

2.Tính thể tích khối chóp C.SEB

Câu V(1,0 điểm).Cho a,b,c là ba số thực dương thoả mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức : 2 1 2 2 12 2 1 2

P

II/PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A/Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC có đỉnh A (0;1), đường trung tuyến qua B và đường phân giác

trong của góc C lần lượt có phương trình : (d1): x – 2y + 4 = 0 và (d2): x + 2y + 2 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC

2.Giải hệ phương trình :

2log

2

log log

x y

x

y y

B/Theo chương trình Nâng cao:

Câu VI b(2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy,cho hình chữ nhật ABCD có phương trình

đường thẳng (AB): x – y + 1 = 0 và phương trình đường thẳng (BD): 2 x + y – 1 = 0; đường thẳng (AC) đi qua M( -1; 1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

2.Tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của hàm số:y 3sin2x 31cos2x

HẾT !

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………

Trang 2

Đề thi thử Đại học năm 2013

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM MÔN TOÁN - KHỐI A

I 1

1điểm Khi m=

1

2 hàm số đã cho có pt: y= x4 – 2x2+ 1 1.TXĐ : D= R

2.SBT .CBT: y’= 4x3- 4x = 4x( x2 - 1) - y’=0 <=> x= 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1

Hàm số đồng biến   x ( 1; 0)vµ(1;  )

Hàm số nghịch biến    x ( ; 1)vµ(0;1) .Cực trị : HS đạt cực đại tại x= 0 và yCĐ=y(0)=1

HS đạt cực tiểu tại x= 1 và yCT=y(1)=0 - .Giới hạn:lim

x y

   ;lim

x y

.BBT:

,

y - 0 + 0 - 0 +

-

3 vẽ đồ thị:

y

1

-1 1 x

0,25

0,25

0,25

0,25

I 2

(1điểm) y,  4x3  16m x2  4 (x x2  4m2 )

Đk để hàm số có 3 cực trị là ,

0

y  có 3 nghiệm phân biệt Tức là phương trình 2 2

g xxm  có hai nghiệm phân biệt

0

x m 0

-

4

     

Giả sử 3 điểm cực trị là:A(0;1);B(2 ;1 16mm4 );C( 2 ;1 16  mm4 )

0,25

0,25

Trang 3

Đề thi thử Đại học năm 2013

-

Ta thấy AB=AC = 2 4 2

(2 )m  (16m ) nên tam giác ABC cân tại A Gọi I là trung điểm của BC thì I(0;1 16  m4 )

16

-

4

ABC

S  AI BCm m =64 m5  2 m  5 2(tmđk m 0) Đs: m  5 2

0,25

0,25

II 1

(1điểm) Đk: 2 ( )

k

- Với đk trên phương trình đã cho tương đương:

2 3 os2 (t anx cot 2 ) 2 1 os(2 )

2

s inx os2

cos sin 2

cos

cos sin 2

x

1

2 3 os2 2(1 sin 2 )

sin 2

x

-

2

2 3 os2 sin 2c x x 1 2 sin 2x 2 sin 2x

3 sin 4x 1 2 sin 2x 1 cos4x

3 sin 4x cos4x 2sin 2x

sin 4 os4 sin 2

sin(4 ) sin 2

6

-

7

( )

36 3 6

k Z k

0,25

0,25

0,25

0,25

II 2

(1điểm)

2 x  1 x 5  x 3 (1)

Đk:x 1

Nhân lượng liên hợp: 2 x  1 x 5  0 (2 x  1 x 5)(2 x  1 x 5)  (x 3)(2 x  1 x 5) 4(x 1) (x 5) (x 3)(2 x 1 x 5)

3(x 3) (x 3)(2 x 1 x 5)

- Xét các trường hợp:

TH1:x>3 thì phương trình (2) trở thành: 3  2 x  1 x 5(3)

0,25

0,25

Trang 4

Đề thi thử Đại học năm 2013

nên bất phương trình (3) vô nghiệm

- TH2: x=3 thì 0>0 (vô lý)

- TH3: 1 x 3nên từ bất phương trình (2) ta suy ra:

3  (2 x  1 x 5) bình phương 2 vế ta được:

4 (x 1)(x 5)   8 5x(4)

* 8 5 0 8 3

x

x x

 

(5) thì (4) luôn đúng

* 8 5 0 1 8

x

x x

 

(*) nên bình phương hai vế của (4)ta được 2

9x  144x 144  0   8 48 x  8 48

Kết hợp với điều kiện(*) ta được: 8 48 8

5

x

Từ (5) và (6) ta có đs: 8  48 x 3

0,25

0,25

(1 5 )  xCC .5xC .(5 )x  C .(5 )x

Nhân 2 vế với x ta được:

xxC x CxC x  C x (1) - Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được;

(1 5 )  x  150 (1 5 )xxC  2C .5x 3C .5 x  31  C .5 x (2) Chọn x=-1 thay vào (2) ta được

6  150.6 C  2(C .5) 3(  C .5 ) 31(   C .5 )

-

hay 29

6 (6 150)   a  2 a  3a  31  a

hay 30

6 26  a  2 a  3a  31  a

ĐS :S 6 26 30

0,25

0,25

0,25

0,25

IV 1

(1điểm)

S

B

H

E

-

*CM: SEEB

Vì tam giác SAD đều cạnh a 3

2

a SE

Xét tam giác vuông AEB có:

EBEAAB   a

 

-

0,25

0,25

Trang 5

Đề thi thử Đại học năm 2013

Xét tam giác SEB có:

2 2

2

SEEB     aSB

suy ra tam giác SEB vuông tại E hay SEEB

-

Ta có: AEB = BFC(c-c) suy ra AEB BFC

90

AEBFBE   0  0

Hay CHEB mÆt kh¸c CHSE(do SE (ABCD)) Suy ra CH  (SEB) => CH  SB

0,25

0,25

IV 2

(1điểm) Vậy .

1 3

VCH S

-

* Xét FBC có: 1 2 12 12 1 2 12 42 12 52

2

BHBFBC a aaaa

 

 

suy ra

2 2

5

a

BH 

- Xét BHC có:

CHBCBHa   CH

- Nên

3

C SEB

0,25

0,25

0,25

0,25

V (1

điểm)

Áp dụng BĐT cosi ta có:

2 2

2

2

1 2

suy ra a2  2b2   3 2(ab b  1)

- Tương tự :b2  2c2   3 2(bc c  1)

2 2

ca   ac a

-

P

ab b bc c abc ac a bc abc

- Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1

2 khi a=b=c=1

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

Đề thi thử Đại học năm 2013

VI.

a

1

(1điểm)

Gọi C x y( ;c c)

Vì C thuộc đường thẳng (d2) nên:C( 2  y c 2;y c)

Gọi M là trung điểm của AC nên 1; 1

2

c c

y

My   

-

Vì M thuộc đường thẳng (d1) nên : 1 2. 1 4 0 1

2

c

y

( 4;1)

C

-

Từ A kẻ AJd2 tại I ( J thuộc đường thẳng BC) nên véc tơ chỉ phương của đường thẳng (d2) là u(2; 1)

 là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng (AJ)

Vậy phương trình đường thẳng (AJ) qua A(0;1)là:2x-y+1=0

Vì I=(AJ)(d2) nên toạ độ diểm I là nghiệm của hệ

4

5

x

x y

I

y

 

  

-

Vì tam giác ACJ cân tại C nên I là trung điểm của AJ

Gọi J(x;y) ta có:

0

8 11

1

J

      

Vậy phương trình đường thẳng (BC) qua C(-4;1) ; ( 8; 11)

J   là:

4x+3y+13=0

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.

a

2

(1

điểm)

Đk: x,y>0 và x y , 1

Với đk trên hệ phương trình tương đương :

2

2 3(1) log x-1=2log y (2)y x

Giải(2) đặt logy xt t(  0)

2

t

t t

 

        

y y

l og x=-1 log x=2

 

1

x y

x y

 

-

1/

2

3

1

y

y

x

y

 

0,25

0,25

Trang 7

Đề thi thử Đại học năm 2013

2

1 1( )

2

y

x

y loai

y x

y

  

- 2/

(vô nghiệm)

Đáp số:

1 2 2

x y

 

0,25

0,25

VI.

b

1

(1điểm)

Vì B là giao điểm của (AB) và (BD) nên toạ độ của B là nghiệm

B

Đường thẳng AB có VTPT : nAB(1; 1) 

Đường thẳng BD có VTPT : n BD(2;1)



Giả sử đường thẳng AC có VTPT :n AC( ; )a b



- Khi đó:

1

5 5

AB BD AB AC

AB BD AB AC

a b

   

   

2

2

b a

1/Với

2

b

a  ,chọn a=1,b=2 thì n AC(1; 2)



suy ra phương trình đường thẳng (AC) đi qua điểm M(-1;1) là: x+2y-1=0

- Gọi I là giao điểm của đường thẳng (AC) và (BD) nên toạ độ

điểm I là nghiệm của hệ:

1 x=

( ; )

y=

3

x y

I

  

Vì A là giao điểm của đường thẳng (AB) và (AC) nên toạ độ

điểm A là nghiệm của hệ:

1

( ; )

y=

3

x y

A

  

0,25

0,25

0,25

Trang 8

Đề thi thử Đại học năm 2013

Do I là trung điểm của AC và BD nên toạ độ điểm C(1; 0) và

2 1 ( ; )

3 3

- 2/Với a=2b chọn a=2;b=1 thì phương trình đường thẳng (AC) là 2x+y+1=0 (loại vì AC không cắt BD)

Đáp số: ( 1 2; )

3 3

A  ; B(0;1); C(1; 0); ( ;2 1)

3 3

VI.

b

2

(1điểm)

TXĐ: D=R hàm số đã cho viết lại là: sin 2 2 sin 2

Đặt t 3 sin2x vì 0  sin 2x 1 nên 1 3  sin2x  3 tức 1  t 3

- khi đó hàm số đã cho trở thành y f t( ) t 9

t

   với 1  t 3

Ta có

2 ,

f t

  

, 2

f t  t     t

-

BBT:

,

( )

( )

6 -

 

( min ; )y x( ) min ( ) 1;3 f t 6

2

2

 

(M; ax )y x( ) M1;3 ax ( )f t 10

2

sin x 0  xk (kZ)

0,25

0,25

0,25

0,25

Nếu thí sinh làm theo các cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa

Hết

Ngày đăng: 05/09/2013, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN