Số chất trực tiếp bằng 1 phản ứng điều chế được ancol Etylic là : 5/ Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al trong dung dịch HCl dư.. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,0 gam so v
Trang 1
001 Trường THPT Chu Văn An Kì Thi Thử Đại Học – Năm 2011
Tổ Hóa Môn Hóa - Khối B - Thời gian: 90 phút
Họ và tên Lớp12 Ban
Phần trả lờiThí sinh chọn câu trả lời thích hợp tô kín vào một ô tương ứng
01 ; / = ~ 13 ; / = ~ 25 ; / = ~ 37 ; / = ~ 49.; / = ~
02 ; / = ~ 14 ; / = ~ 26 ; / = ~ 38 ; / = ~ 50.; / = ~
03 ; / = ~ 15 ; / = ~ 27 ; / = ~ 39 ; / = ~ 51.; / = ~
04 ; / = ~ 16 ; / = ~ 28 ; / = ~ 40 ; / = ~ 52.; / = ~
05 ; / = ~ 17 ; / = ~ 29 ; / = ~ 41 ; / = ~ 53.; / = ~
06 ; / = ~ 18 ; / = ~ 30 ; / = ~ 42 ; / = ~ 54.; / = ~
07 ; / = ~ 19 ; / = ~ 31 ; / = ~ 43 ; / = ~ 55.; / = ~
08 ; / = ~ 20 ; / = ~ 32 ; / = ~ 44 ; / = ~ 56.; / = ~
09 ; / = ~ 21 ; / = ~ 33 ; / = ~ 45 ; / = ~ 57.; / = ~
10 ; / = ~ 22 ; / = ~ 34 ; / = ~ 46.; / = ~ 58.; / = ~
11 ; / = ~ 23 ; / = ~ 35 ; / = ~ 47 ; / = ~ 59.; / = ~
12 ; / = ~ 24 ; / = ~ 36 ; / = ~ 48 ; / = ~ 60.; / = ~
PH ẦN CHUNG(40 câu)
1/ Hoà tan hết m gam bột Fe trong 200 ml dung dịch HNO
3 2M, thu dược khí NO duy nhất và dung dịch X không màu chứa 1 chất tan Gía trị của m bằng :
a 7,8 gam b 8,4 gam c 7,2 gam d 5,6 gam
2/ Cho hỗn hợp FeS
2, FeCO
3 tác dụng với axit HNO
3 đặc, nóng được 2 khí X, Y Hai khí X và Y
là :
a NO
2, SO
2, CO
2 c SO
2, CO
2 d NO, SO
2 3/ Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn Công thức 2 rượu là :
a C
2H
5OH ;C
3H
3OH ; C
2H
5OH
c C
3H
5OH ; C
4H
2H
4(OH)
2 ; C
3H
6(OH) 2 4/ Cho các chất : Etin, Eten, Etan, glucozơ, Etanal, vinylaxetat, Etyl Fomiat, Etyl clorua Số chất trực tiếp (bằng 1 phản ứng) điều chế được ancol Etylic là :
5/ Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã phản ứng là :
a 0,4 mol b 0,08 mol c 0,04 mol d 0,8 mol
6/ Hợp chất thơm C
7H
8O có đồng phân là :
7/ Cho hỗn hợp Na, Ca tan hết vào 150 ml dung diịch chứa đồng thời axit HCl 1M và H
2SO 4 0,5M, được dung dịch X và 7,48 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn).Dung dịch X có :
a pH = 7 b pH > 7 c pH < 7 d không xác định được
8/ Đốt cháy hoàn toàn m gam aminoaxit X (chứa 1 nhóm NH
2 và 1 nhóm COOH) thu được 0,3 mol CO
2; 0,25 mol H
2O và 1,12 lít N
2 (ở đktc) Công thức của X là :
a H
2N - CH
2 – COOH b H
2N - C Ξ C - COOH
c H
2N - C
2H
4 - COOH d H
2N - C
2H
2 - COOH 9/ Để nhận biết 2 chất rắn riêng biệt FeO và Fe
3O
4 ta chỉ cần dùng :
a H
2SO
4 đặc b dung dịch HNO
3 c dung dịch HCl d Al, t0 cao 10/ Hoà tan hoàn toàn 1,8 gam kim loại X trong dung dịch HNO
3 loãng dư, thu được 0,56 lít (đktc) N
2O là sản phẩm khử duy nhất Kim loại X là :
Trang 211/ X là ôxit kim loại Hoà tan X trong dung dịch HCl được dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan được Cu và dung dịch Y đổi màu vàng hơn khi sục khí Cl
2 vào Ôxit kim loại X là :
3O
2O 3 12/ Dãy chất vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử là :
a S, SO
2, SO
3 b FeO, MgO, SO
2 c FeO, S, SO
2O 3 13/ Ứng với công thức C
4H
6O
2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở tác dụng được với dung dịch KOH (không tính đồng phân cis- trans) :
14/ Cho các loại tơ : Tơ visco (1), Tơ nilon 6,6 (2), Tơ capron (3), Tơ clorin (4), Tơ Enang (5) Các loại tơ thuộc loại poliamit là :
a 2, 3, 5 b 1, 2, 3, 5 c 1, 2, 4, 5 d 1, 2, 3
15/ Khử a gam 1 ôxit sắt bằng CO dư ở t0 cao, thu dược 0,84 gam kim loại Dẫn toàn bộ chất khí sau phản ứng vào dung dịch nước vôi trong dư, được 2 gam kết tủa Công thức oxit là :
2O
3O
4 d cả b, c đều đúng 16/ Dung dịch X có chứa Na+ , Mg2+ , Ca2+, Ba2+ , H+ và Cl - . Để được dung dịch chỉ có NaCl
ta dùng dung dịch :
2CO
2CO
3 d AgNO
3 17/ Chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối và anđêhit là :
2H
3COOCH = CH - CH
3
2CH = CH
3COOC
6H 5 18/ Đốt cháy hoàn toàn Hiđrocácbon X (X là chất khí ở điều kiện thường) thu được 0,108 gam H
2O và 0,396 gam CO
2, công thức phân tử của X là :
a C
2H
3H
4 c C
4H
2H 2 19/ Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :
a p - CH
3C
6H
6H
5NH
6H
5CH
6H
5OH 20/ X là 1 ancol no, đa chức mạch hở Đốt cháy hết 0,2 mol X cần 0,5 mol O
2 Công thức của X
là :
a C
2H
4(OH)
2 b C
4H
7(OH)
3H
5(OH)
3H
6(OH) 2 21/ Dung dịch làm đổi màu quỳ tím là :
a axit α - amino propionic b axit amino axetic
c axit α - amino glutaric d cả a, b, c đều đúng
22/ Chất KHÔNG làm xanh quỳ ẩm là :
a kalisunfua b natri axetat c anilin d etylamin
23/ Đốt cháy hết một hỗn hợp Hiđrocácbon đã thu được 2,24 lít CO
2 (đktc) và 2,7 gam H
2O Thể tích O
2 (đktc) đã tham gia phản ứng là :
24/ Chia hỗn hợp 2 ankin thành 2 phần bằng nhau :
- Đốt cháy hết phần 1 thu được 1,76 gam CO
2 và 0,54 gam H
20
- Phần 2 dẫn vào Br
2 dư, khối lượng Br
2 đã phản ứng là :
a 1,4 gam b 2,8 gam c 3,2 gam d 6,4 gam
25/ Có 4 dung dịch riêng biệt : NH
4HCO
3, NaAlO
2, C
6H
5ONa, C
2H
5OH Hoá chất dùng để nhận biết được là :
a dung dịch HCl b khí CO
2 c dung dịch BaCl
2 d dung dịch NaOH 26/ Cho các chất : (1) Metanol ; (2) Etanal ; (3) Etanol ; (4) Axit Etanoic Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự :
a 4, 2, 3, 1 b 3, 4, 1, 2 c 4, 3, 1, 2 d 4, 2, 1, 3
Trang 327/ Cho sơ đồ CuO + X Cu + X không phải là :
2 28/ Nguyên tử Ne (z=10) và ion Na+ (z=11), F - (z=9) có đặc điểm chung là :
a có cùng số e b có cùng số n c có cùng số p d có cùng số khối
29/ X, Y là hai nguyên tố cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ liên tiếp Biết Z
A +Z
B=32 (Z
là số hiệu nguyên tử) Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là :
30/ Cho dung dịch NaOH tới dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO
3)
2 thì trong cốc :
a không có hiện tượng b có kết tủa trắng
c có bọt khí d có bọt khí và kết tủa trắng
31/ Ion CO
3
2- không phản ứng được với các ion nào sau đây
a Ba2+,Fe2+, Na+ b NH
4
+, Na+, K+ c H+, HCO
3
-, K+ d Ca2+,Mg2+,H+ 32/ Đốt cháy hoàn toàn m gam hai kim loại Mg, Fe trong không khí, thu được (m + 0,8) gam hai oxit Để hoàn tan hết lượng oxit trên cần dùng khối lượng dung dịch H
2SO
4 20% là :
a 24,5 gam b 28,5 gam c 32 gam d 32,6 gam
33/ Cho dung dịch có chứa 14 gam KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H
3PO
4 Muối thu được sau sản phản ứng là :
a K
2HPO
4 , KH
2PO
4 b K
2HPO
4 , K
3PO
3PO
4 , KH
2PO
4 dcả 3 loại muối 34/ Có 4 dung dịch riêng biệt : NaCl, H
2SO
4, Na
2CO
3, HCl Để nhận biết chúng ta dùng :
a dung dịch AgNO
3 b Ba(HCO
3)
2 c Phenolphtalein d quỳ tím 35/ Cho phản ứng Fe + H 2 SO 4
Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Tổng hệ số cân bằng (tói giản) của các chất tham gia phản ứng là :
36/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp, thu được 3,36 lít CO
2 (đktc) và 2,7 gam H
2O Số mol của mỗi axit lần lượt là :
a 0,08 và 0,02 b 0,05 và 0,05 c 0,045 và 0,055 d 0,04 và 0,06
37/ Thuỷ phân Este E có công thức C
4H
8O
2 (có H
2SO
4 loãng xúc tác), thu được 2 sản phẩm hũư
cơ X và Y (chỉ có chứa C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng X là :
a axit axetic b ancol metylic c ancol Etylic d axit Fomic
38/ Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C
5H
12O khi bị ôxi hoá bằng CuO,t0 tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương :
39/ X, Y là 2 anđêhit đơn chức, đồng đẳng liên tiếp Cho 0,05 mol X, Y tác dụng với Ag
2O dư/NH
3 đun nóng, thu được 16,2 gam Ag X, Y là :
a CH
3CHO ; C
2H
2H
5CHO ; C
3H
7CHO
c HCHO ; C
2H
3CHO 40/ Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3 dư Kết thúc phản ứng được dung dịch X Dung dịch X gồm muối :
a Fe(NO
3)
3)
2; AgNO
3
c Fe(NO
3)
3; AgNO
3)
2; Fe(NO
3) 3 II.PHẦN RIÊNG ( 10 Câu ) ( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )
1.Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình chuẩn (học sinh tô vào ô từ 41 đến 50)
41: Dãy sau gồm các dung dịch đều có PH lớn hơn 7 ?
Trang 4a NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 b KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa
c NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa d CuSO4, NH4Cl, AgNO3
42: Chất X có công thức phân tử C4H8O, biết X tác dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số
chất mạch hở phù hợp với X là
a 2 b 4 c 5 d 6
43: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hổn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì thứ tự các kim
loại bám vào thanh Zn là
a Cu, Fe b Fe, Cu c Cu, Fe, Mg d Fe, Cu, Mg
44: Trong các chất sau : Cu(OH)2, AgNO3)/NH3,H2(Ni) , dung dịch NaOH Số chất tác dụng được
với glucoz ơlà
a1 b 2 c 3 d 4
45: Trong các dung dịch sau : Fe(NO3)2, HCl có sục khí O2, hổn hợp NaNO3 và HCl, H2SO4
loảng, HNO3 đặc Số dung dịch hoà tan Cu là
a 1 b 2 c 3 d4
46: Đun 19,8 gam hổn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140oC Biết
hiệu suất phản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 12,96 gam hổn hợp ete Hai ancol là
a CH3OH và C2H5OH b C2H5OH và C3H7OH
c C3H7OH và C4H9OH d C3H5OH và C4H7OH
47: Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
a CrO, Cr2O3 b Cr2O3, Cr(OH)3
c CrO3, H2CrO4 d Cr2O3, H2Cr2O7
48: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
a C2H2, CH3COOH b C2H2, C2H5OH
c C2H5OH, CH3COONa d CH3COOH, HCOOCH=CH2 49: Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loảng , (2) CO2 và H2O , (3) dung dịch
BaCl2 , (4) dung dịch HCl Thuốc thử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4,
K2CO3,K2SO4 là
a (1) và (2) b (2) và (4) c (1), (2), (3) d (1), (2), (4)
50: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c)
C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn
tại trong dung dịch là
a (a), (d), (e) b (b), (c), (d) c (a), (b), (d), (e) d (a),(b), (c),
(d)
2 Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình nâng cao(học sinh tô vào ô từ 51 đến 60)
51: Để oxi hóa hoàn toàn 0.02 mol CrCl
3 thành K
2CrO
4 bằng Cl
2 khi có mặt NaOH thì lượng tối thiểu Cl
2 và NaOH cần dùng là:
a 0.03 mol và 0.16 mol b 0.02mol và 0.08 mol
c 0.015 mol và 0.08 mol d 0.02 mol và 0.16 mol
52: để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta
dùng cặp hoá chất nào sau đây?
a Nước Br2 và Cu(OH)2 b Dung dịch NaOH và Cu(OH)2
c Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 d Nước Br2 và dung dịch NaOH
53: Cho 22,4 gam Cu vào 400ml dung dịch hỗn hợp chứa KNO
3 1M và H
2SO
4 loãng 1M Thể tích khí NO thu được sau phản ứng có giá trị là:
54: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung
dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản
ứng xẩy ra là
a 9 b 8 c 10 d 12
Trang 555: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn có 6 electron độc thân số hiêụ nguyên tử của X bằng
a 34 b 38 c 24 d 26 56: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2
là
a 1 b 2 c 3 d 4
57: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
a cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4 b cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch
K2Cr2O7
c cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 d cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch
K2CrO4
58: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí CO2 và SO2 là
a 1 b 2 c 3 d 4
59: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
a 28,4 gam b 23,72 gam c 19,04 gam d 53,76 gam
60.Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C2H5OH, HNO3 đậm đặc(H2SO4 đậm đặc xúc tác) dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 số chất hoà tan xenlulozơ là
a 1 b 3 c 2 d 4
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KHỐI B
¤ Đáp án của đề thi:001
1b 2b 3a 4b 5d 6c 7b 8d
Trang 69c 10c 11c 12c 13c 14b 15c 16c 17b 18b 19c 20a 21d 22c 23a 24c 25a 26c 27b 28a 29d 30b 31a 32a 33b 3b 35d 36b 37c 38b 39d
¤ Đáp án của đề thi:002
1a 2c 3a 4b 5d 6c 7a 8d 9d 10b 11c 12b 13d 14d 15d .16c 17a 18a 19b 20c 21c 22c 23b 24b 25c 26b 27d 28b 29c 30b 31a 32d 33b 34a 35a 36d 37a 38c 39a 40a 41b 42b 43a 44c 45d 46b 47c 48c 49d 50a 51a 52a 53c 54a 55a 56d 57c 58b 59b 60c
¤ Đáp án của đề thi:003
1b 2c 3a 4b 5c 6a 7a 8d 9b 10a 11d 12c 13b 14b 15a 16c 17b 18a 19a 20c 21d 22a 23d 24b 25c 26b 27c 28a 29c 30c 31d 32c 33c 34d 35a 36c 37d 38c 39d 40d 41b 42b 43a 44c 45d 46b 47c 48c 49d 50a 51a 52a 53c 54a 55a 56d 57c 58b 59b 60c
¤ Đáp án của đề thi:004
1c 2b 3d 4d 5d 6c 7d 8b 9a 10a 11c 12c 13a 14a 15d 16c 17b 18b 19d 20d 21a 22d 23a 24b 25b 26a 27d 28a 29d 30a 31c 32b 33d 34c 35c 36b 37d 38b 39d 40c 41b 42b 43a 44c 45d 46b 47c 48c 49d 50a 51a 52a 53c 54a 55a 56d 57c 58b 59b 60c