1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GP sinh lý hệ đm

89 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 29,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xả hơi: khi áp suất trong băng quấn bằng HA tâm thu  máu bắt đầu chảy qua được chỗ hẹp nên cảm nhận mạch đập trở lại đầu tiên  tương ứng HA tâm thu..  Xả hơi: khi áp suất trong băn

Trang 1

Nhóm 2

Đừng Như Nhóm 2

Trang 2

Nhóm ii

CLB Y KHOA TRẺ ĐH Y KHOA VINH

Trang 4

Tổng quan tuần hoàn mạch máu

Trang 5

Hệ tuần h oàn

Trang 6

Cấu tạo mô học

Mô Học

Áo trong

Áo giữa

Áo ngoài

Trang 7

Sinh lí hệ mạch

Đại cương về hệ mạch

Tính đàn hồi

Trang 8

Sinh lí hệ mạch

Đại cương về hệ mạch

Tính co thắt

Trang 9

Huyết áp động mạch

Huyết áp tối đa

Huyết áp tối thiểu

Hiệu áp

Huyết áp trung bình

Huyết áp động mạch

Trang 10

Lưu lượng tim

 Q = Qs × f → lưu lượng

tim phụ thuộc thể tích

tâm thu và   tần số tim.

Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp

Máu

   Đ quanh cua mau ô  Thể tích

Mạch máu

 Đương kinh đ ng mach ô

 Đ đan hôi đ ng mach ô ô

Trang 11

Độ Tuôi Hoạt động thể lực Chế độ ăn Cảm xúc

Tuổi càng cao mức xơ hóa động mạch

càng cao Huyết áp caoKhi hoạt động thê lực  tim tăng co bóp  Huyết áp tăng

Sau bữa ăn tăng protein, natri  tăng độ quánh, giữ nước  tăng thê tich máu

Hồi hộp, tức giận  kích thích tk giao cảm  co mạch

Trang 12

Điêù hòa huyết áp động mạch

12

Cơ chế thần kinh

Thân kinh n i tạiộ

Đm co 1 h thông thân kinh ệ

n i tại co kha năng v n mạchộ â

Thân kinh tự chu

H giao cam: tăng huyêt ápệê

H pho giao cam : giam ệ

huyêt áp

Trang 13

Điêù hòa huyết áp động mạch

13

Cơ chế thể dịch

 Nhom kinin:

 Bradykinin trong huyêt tương,

Lysylbradykinin trong mô

 co cơ trơn nội tạng, làm giãn cơ

trơn mạch máu

 Norepinephrin: co mạch

 Các chất gây co mạch khác :

hormon ADH, angiotensin II,

serotonin.

 Acetylcholin: làm giãn mạch

 ANP: tâm nhĩ bài tiêt, làm giam

huyêt áp

Trang 14

Phương pháp đo huyết áp

Đo huyết áp trực tiếp

Đo huyết áp gián tiếp

Bắt Mạch Ống Nghe

Trang 15

Động mạch đầu mặt-cổ

Nguồn cấp máu

ĐM Cảnh chung

ĐM dưới đòn

Trang 17

ĐM cảnh chung

xoang

cảnh

 Thụ cảm áp suất

 Tham gia điều hòa huyết áp

17

tiểu

thể

cảnh

 Thụ cảm hóa học

 Điều hòa nồng độ oxy

Trang 18

1 2 3 4 5 6

Động mạch giáp trên

Động mạch lưỡi

Động mạch mặt

Động mạch hầu lên

Động mạch chẩm

Đm châm bướm khẩu cái

Đm thai dương nông

Trang 19

 Mạc trước, thông sau - vùng tương ứng

Não trước-Phần trong bán cầu não tương ứng

Não giữa- Phần ngoài bán cầu não tương ứng

Trang 20

ĐM dưới đòn

ĐM Cổ sâu

 khối cơ vùng gáy, tiếp nối

động mạch chẩm ngoài

ĐM giáp cổ Tuyến giáp, vùng lân cận

ĐM đốt sống tiêu não, cầu não, tai Tủy sống, hành não,

trong

Trang 21

Các vòng nối lớn

Động mạch đầu mặt cổ

Vòng nối willis

Trang 22

Các vòng nối lớn

Động mạch đầu mặt cổ

Vòng nối giữa các

nhánh bên đm

cảnh ngoài

Có thê thắt ĐM cảnh

ngoài và cảnh chung:

-Tại sao?

-Ở đâu, vì sao?

Trang 23

Các vòng nối lớn

Động mạch đầu mặt cổ

Đm cảnh trong

Đm cảnh ngoài

Đm mắt

Trang 24

Hệ thống động mạch chi trên

BỜ DƯỚI CƠ NGỰC LỚN

CÁCH NẾP KHUỶU 3cm

CÁCH NẾP KHUỶU 3cm

NẾP GẤP CỔ TAY

ĐM CÁNH TAY

CÁC ĐM CẲNG TAY

CUNG ĐM BÀN TAY

Trang 25

ĐM DƯỚI ĐÒN

ĐM Nách

Nguyên uy,t n cung â

Nguyên uy,t n cung â

Tiếp tục của ĐM dưới đòn

Bờ dưới cơ ngực lớn

Trang 26

ĐM CT Bờ dưới CNL

Trên cơ NB Sau cơ NB

 Cơ: Hố nách

- Cơ quạ cánh tay

Trang 28

ĐM dưới đòn:

Vòng nối quanh ngực

Vòng nối quanh vai

Trang 29

ĐM cánh tay

Bờ dưới cơ ngực lớn

Nếp gấp khuỷu

Tiếp tục ĐM nách

từ bờ dưới cơ ngực

lớn đến dưới nếp

gấp khuỷu 2-3 cm

ĐM Cánh tay

Nguyên uy,t n cung â

Nguyên uy,t n cung â

Trang 30

T H À N H T R O N G

M Ạ C N Ô N G V À T Ổ C H Ứ C D A

• Cơ tùy hành

• Ống cánh tay

ĐM Cánh tay

Liên quan

Trang 31

• ĐM cánh tay sâu

• ĐM bên trụ trên

• ĐM bên trụ dưới

ĐM Cánh tay

Nhanh Bên

Trang 32

• Vòng nối quanh mỏm trên LCN

• Vòng nối quanh mỏm trên LCT

• Vòng nối quanh cổ phẫu thuật

ĐM Cánh tay

Vòng nối

Trang 34

Cơ dạng ngón cái dài

Cơ duỗi ngón cái ngắn

ĐM quay

Cơ duỗi CTQ dài, ngắn

Cơ duỗi ngón cái dài

Đm quay

Hõm lào giải phẫu

Trang 35

Cơ tùy hành: cơ cánh tay quay

Cơ sấp tròn

Nhánh nông TK quay

Đm quay

Liên quan

Trang 36

GCT MCT

GTN

Nhánh bên:

• ĐM quặt ngược quay

• ĐM mu cổ tay

• ĐM gan cổ tay

• ĐM gan tay nông

BQ

Đm quay

Phân nhánh

Trang 37

ĐM Trụ

• 1/3 trên : xuống dưới, vào trong, sau cơ

sấp tròn, rồi chui giữa cơ gấp các ngón nông, cơ gấp các ngón sâu

• 2/3 dưới : giữa cơ gấp cổ tay trụ và gấp

các ngón sâu

• Cổ tay: Bắt chéo trước hãm gân gấp,

ngoài xương đậu

Nhán tận đm cánh tay

Tiếp nối nhánh gan tay nông

Nguyên ủy, tận cùng Liên quan

Trang 38

Nhánh bên:

• ĐM quặt ngược trụ

• ĐM gian cốt chung:

o ĐM gian cốt trước

o ĐM gian cốt sau

o ĐM quặt ngược gian cốt

• ĐM gan cổ tay

Trang 39

ĐM Gian cốt sau:

QN GC

Gian CS

Nhánh sâu

TK quay

ĐM trụ

Trang 40

Nhánh tận

ĐM Trụ

Nhánh gan tay nông

Các nhánh gan ngón tay chung

Các nhánh gan ngón tay riêng

Cung động mạch gan tay nông

 Nhánh tận của ĐM trụ

 Nhánh gan tay nông ĐM quay.

Cấu tao

Trang 41

Cung động mạch gan tay sâu

 Nhánh tận Đm quay

 Nhánh gan tay sâu Đm trụ

Cấu tao

Trang 42

Đo huyết áp

Trang 43

Nguyên tắc đo huyết áp gián tiếp pp b

ắt mạch

 Khi chưa bơm hơi vào băng quấn: mạch đập khi sờ.

cảm nhận mạch đập.

 Xả hơi: khi áp suất trong băng quấn bằng HA tâm thu  máu bắt đầu chảy qua được chỗ

hẹp nên cảm nhận mạch đập trở lại đầu tiên  tương ứng HA tâm thu.

Sau đó vẫn cảm nhận mạch đập khi tiếp tục giảm áp suất trong băng quấn.

 PP bắt mạch chỉ cho biết HA tâm thu, không cho biết HA tâm trương

Trang 44

Nguyên tắc đo huyết áp gián tiếp pp dùn

g ống nghe

 Khi chưa bơm hơi vào băng

quấn:không nghe tiếng động

 Bơm hơi vào băng quấn: mm

hẹp dần sẽ tạo ra tiếng động 

đến khi mạch bị ép hoàn toàn:

không còn tiếng động

 Xả hơi: khi áp suất trong băng

quấn bằng HA tâm thu  máu

bắt đầu chảy qua được chỗ hẹp

tạo nên các tiếng động Korotkoff

 Khi chưa bơm hơi vào băng quấn:không nghe tiếng động

 Bơm hơi vào băng quấn: mm hẹp dần sẽ tạo ra tiếng động  đến khi mạch bị

ép hoàn toàn: không còn tiếng động

 Xả hơi: khi áp suất trong băng quấn bằng HA tâm thu  máu bắt đầu chảy qua

được chỗ hẹp tạo nên các tiếng động Korotkoff

Trang 45

Nguyên tắc đo huyết áp gián tiếp pp dùn

g ống nghe

Tiếng Korotkoff: tiếng của dòng máu xoáy dội vào

thành mạch và cột máu yên tĩnh bên dưới

Có 5 giai đoạn:

 PP nghe cho biết HA tâm thu và HA tâm trương

Trang 46

Một số lưu ý trong đo huyết áp

Chuẩn bi b nh nhân ệ

B nh nhân không sư dụng chất ệ

kích thích,thuôc anh hưởng HA

Tư thế ngôi: thoai mái

Nơi đo: yên tnh nhi t đ phu ệ ộ

hợp

Kĩ thu t đo â

Chỉnh vi trí ngang tim

Kiểm tra túi khí trước khi đo

Đo ở ca 2 tay ở những lân đâu đo

Trang 47

ĐM chủ lên

Trang 48

Cung ĐM c hủ

Thân ĐM cánh tay đầu P

ĐM dưới đòn T

ĐM cảnh chung T

Trang 49

ĐM Phổi

Đương đi

Xuất phát từ lỗ ĐMP của tâm

thất P, tới bờ sau của cung

ĐM chủ chia thành ĐM phổi

T và P

Vận chuyên máu giàu CO2 lên trao đổi ở hai phổi

Trang 50

ĐM Phổi

Bệnh lý

Thân chung Động mach

Còn ống Động mach

Trang 52

Đm chủ ngự c

Liên quan

Trước: Cuống phổi trái và thực quản

Sau: Cột sống ngực

Phải: Ống ngực và TM đơn

Trái: TM bán đơn và bán đơn phụ

Trang 53

Đm chủ ngự c

Phân Nhanh

Các nhánh cho cơ hoành

Nhánh cho tủy sống

Nhánh phế quản

Trang 54

- Là hiện tượng bóc tách bất thường các

lớp của thành động mạch.

- Xảy ra khi có dòng chảy qua một vết

rách nhỏ của thành mạch đê tạo thành

một dòng chảy mới nằm giữa lớp trong

và lớp ngoài của thành động mạch chủ 

Trang 56

Đm chủ bụn g

Đương đi

Bắt đâu từ lỗ động mạch chu cua

cơ hoành  đôt sông thắt lưng 4 

chia thành hai động mạch chậu

chung phai và trái.

Cấp máu cho thành bụng

và các tạng bụng

Trang 57

Đm chủ bụ ng

Phân Nhanh

Nhánh cho tạng bụng

 ĐM thân tạng

 ĐM ĐM mạc treo tràng trên

 ĐM mạc treo tràng dưới

 ĐM thận

 ĐM sinh dục

 ĐM thượng thận giữa

Nhánh cho thành bụng

 ĐM hoành dưới

 ĐM thắt lưng

Trang 60

Đm chủ bụng

Mac treo trang dưới

Cấp máu:

Nửa trái đại tràng và

phần trên trực tràng

Trang 62

Đm chủ bụng

Vòng Nối Da Day

Bờ cong vị lớn

Bờ cong vị bé

Trang 63

Đm chủ bụng

1 số b nh li ê

1 số b nh li ê

Phình động mạch chủ bụng

- Chiếm 75% các chứng phình

Trang 64

ĐỘNG MẠCH CHẬU TRONG (khoảng 12 nhánh)

CHÀY TRƯỚC

CHÀY SAU

CHÀY SAU

MU CHÂN

MU CHÂN

GỐI CHÂN TRONG

GỐI CHÂN TRONG

GỐI CHÂN NGOÀI

GỐI CHÂN NGOÀI

Đm mạch châu hông –

chi dưới

Trang 65

ĐỘNG MẠCH CHẬU CHUNG

65

Đốt sống TL4 Khớp thắt lưng cùng

Nguyên uy

Ngang đốt sống thắt lưng IV

Trang 66

Động mạch châu tro ng

1 2

3

4 5 6

5.Đm âm đạo(ở nữ)

6.Đm bàng quang dưới

7.Đm trực tràng giữa

8.Đm mông dưới

9.Đm thẹn trong

Trang 67

Động mạch châu tro ng

Phân Nhanh Sau

Trang 68

Động mạch châu trong

Trang 69

Động mạch châu trong

M t số nhanh lớn ô

M t số nhanh lớn ô

Đm mông trên

Đm mông dưới

Trang 70

Động mạch châu trong

Chạy theo bờ trên cơ hình lê

Chia 2 nhánh vòng quanh

Lỗ bit

Phân nhánh:

Nhánh cho 2 cơ bit

Nhánh cho các cơ khép

Nhánh cho ổ côi

Trang 71

Động mạch châu trong

Phân nhánh và cấp máu :

Cho vùng đáy châu và cơ

Quan sinh dục ngoà i

Trang 72

Vào ¼ trên ngoài

+ Cách 2: Kẻ một đường thẳng từ gai chậu trước tr

Trang 73

Đm châu ngoài

Nguyên uy, phân nhanh

Ngang đốt sống thắt lưng iv

Đm thượng vị dưới

Đm mũ châu sâu

chậu sâu Đm thượng vị dưới

Trang 74

Động mạch đùi

Đến bờ sau lồi cầu

trong xương đùi

Trang 75

Động mạch đùi

ĐOẠN SAU DÂY CHẰNG BẸN

Động mạch Thẹn ngoài

Động mạch mũ Chậu nông

Trang 76

Động mạch đùi

Tam giác đùi

Cạnh ngoài: bờ trong

Trang 77

Động mạch đùi

ĐỘNG MẠCH ĐÙI TĨNH MẠCH ĐÙI THẦN KINH HIỂN

ỐNG CƠ KHÉP

MẶT TRƯỚC TRONG: CƠ MAY

MẶT TRƯỚC NGOÀI: CƠ RỘNG TRONG

MẶT SAU: CƠ KHÉP DÀI- KHÉP LỚN

Liên quan

Trang 78

Động mạch đùi

Phân Nhanh

Động Mach

Đui

Nhanh Nông

Nhanh Sâu

ĐM Mũ Đui Ngoai Đui trong ĐM Mũ

ĐM Xuyên

Trang 79

ĐỘNG MẠCH ĐÙI

-với động mach chậu ngoai:

Đm thượng vi nông – Đm thượng vi dưới

Đm mũ chậu nông – Đm mũ chậu sâu

-với động mach chậu trong:

Nhánh lên đm mũ đui ngoài – nhánh sâu đm

mông trên

Nhánh ngang đm MĐN-MĐT-Xiên I – Mông dưới

-với động mach khoeo:

Nhánh xiên III-Nhánh xuông đm mũ đui ngoài –

nhánh gôi trên ngoài cua đm khoeo

Gôi xuông – gôi trên trong cua đm khoeo

TIẾP NỐI

Trang 80

Động mạch khoeo

TRÁM KHOEO

TAM GIÁC TRÊN:

- CẠNH NGOÀI LÀ CƠ NHỊ ĐẦU

- CẠNH TRONG LÀ CƠ BÁN GÂN

BÁN MÀNG

TK CHÀY- TM KHOEO- ĐM KHOEO

TAM GIÁC DƯỚI:

HAI ĐẦU CƠ BỤNG CHÂN

Vị tri

Trang 81

Động mạch khoeo

ĐM gối trên trong

ĐM gối dưới trong

ĐM gối giữa

ĐM gối trên ngoài

ĐM gối dưới

ngoài 2ĐM cho cơ bụng chân

Trang 82

Động mạch chày sa

u

Động mạch khoeo Động mạch chày sau Động mạch chày trước

Cung cơ dép

Động mạch mác

Cơ chày sau

Cơ gấp ngón cái dài

Trang 83

Đm chày sau

•Đm mũ mác : nối với đm gối dưới ngoài ( đm kheo )

• Đm mác :

- Nhánh xiên: chọc qua vách gian cốt ra trước

- Nhánh nối: nối với đm chày sau ở ngang cổ chân

- Nhánh mắt cá sau ngoài: nối với đm mắt cá trước

ngoài ( đm chày trước )

• Các đm mắt cá trong : nối với đm mắt cá trước

trong ( đm chày trước ) và đm cổ chân trong ( đm mu

chân )  mạng mạch mắt cá trong

• Các đm gót : nối với đm mác  mạng mạch gót

Phân nhanh

Trang 84

Đm gan chân

Động mạch Gan chân trong

Động mạch Gan chân trong

Động mạch Gan chân ngoài

Động mạch Gan chân ngoài

Đoạn chếch Đoạn cung

Phân Nhanh

Cung gan chân sâu:

Đm gan chân ngoài

nối

với nhánh gan chân

sâu

của đm mu chân

Trang 85

Động mạch chày trư ớc

85

Động mạch chày trước

Cơ chày trước

Cơ duỗi các ngón chân dài

Động mạch quặt ngược Chày trước

Nguyên uy,đường đi:

Bờ dưới cơ khoeo  khu

Đùi trước qua màng

gian cốt  mạc hãm gân

Duỗi

Trang 86

Động mạch chày trư ớc

Phân nhanh

Quặt ngược chày sau,trước

ĐM mắt cá trước trong,ngoài

Các nhánh nuôi cơ khu cẳng chân

trước và cẳng chân ngoài

Trang 87

Động mạch mu châ n

Động mạch chày trước

Động mạch Cổ chân trong

Động mạch Cổ chân ngoài

Động mạch Gan chân sâu

Động mạch

Mu đốt bàn

Phân Nhanh

cá trước

ngoài-Nhánh xiên đm mác  mạng

mắt cá ngoài

mạch mắt cá trước trong

mắt cá trong

Trang 88

Nhóm 2

Đừng Như Nhóm 2

Trang 89

Nhóm ii

Nhóm ii

Ngày đăng: 21/07/2019, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN