1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Số phần tử của tập hợp

2 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 272,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp các kiến thức cơ bản về số phần tử của tập hợp và tập hợp con lớp 6 Toán 6 bài 4 Chương I. Tài liệu được trình bày gồm 2 phần chính: KIẾN THỨC CẦN NHỚ và BÀI TẬP VẬN DỤNG và được trình bày rất dễ hiểu và logic. Độc giả khi đọc qua các kiến thức cần nhớ xong, có thể thực hành ngay bằng cách làm các bài tập vận dụng bên dưới đầy đủ các dạng bài tập về kiến thức của bài.

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN THEO TỪNG BÀI

PHẦN A: PHẦN SỐ HỌC LỚP 6 CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 4: Số phần tử của tập hợp _

1 I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1, Số phần tử của tập hợp Cho các tập hợp sau: 𝐴 = {3} ; 𝐵 = {𝑎, 𝑏} ; 𝐶 = {1; 2; 3; … ; 100} ; ℕ = {0; 1; 2; 3; …} Ta nói: Tập hợp A có một phần tử, tập hợp B có hai phần tử, tập hợp C có 100 phần tử, tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử Chú ý: Tập hợp không có phần tử gọi là tập hợp rỗng và được kí hiệu là

2, Tập hợp con A

B

Ví dụ: Cho hai tập hợp: 𝐴 = {𝑎, 𝑏, 𝑐, 𝑑, 𝑒} và 𝐵 = {𝑑, 𝑒} (như hình vẽ trên) ➢ Ta thấy, mọi phần tử của tập hợp 𝐵 đều thuộc tập hợp 𝐴 ➢ Ta gọi tập hợp 𝐵 là tập hợp con của tập hợp 𝐴

Chú ý: Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp Tập hợp 𝐴 cũng chính là 1 tập hợp con của

tập hợp 𝐴 Nếu 𝐴  𝐵 và 𝐵  𝐴 thì ta nói 𝐴 và 𝐵 là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu 𝐴 = 𝐵

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau đây

a) Tập hợp 𝐴 các số tự nhiên 𝑥 mà 𝑥 − 5 = 10 có bao nhiêu phần tử ?

A 15 B 0 C 1 D Vô số

Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

• Nếu mọi phần tử của tập hợp 𝐴 đều thuộc tập hợp 𝐵 thì tập hợp 𝐴 gọi là tập hợp con của tập hợp 𝐵

• Kí hiệu: 𝐴  𝐵 hay 𝐵  𝐴 và đọc là: 𝐴 là tập hợp con của tập hợp 𝐵, hoặc 𝐴

được chứa trong 𝐵, hoặc 𝐵 chứa 𝐴

Trang 2

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN THEO TỪNG BÀI

PHẦN A: PHẦN SỐ HỌC LỚP 6 CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Bài 4: Số phần tử của tập hợp _

2

b) Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tập hợp 𝐵 = {0} ?

A 𝐵 không có tập hợp con B 𝐵 là tập hợp rỗng

C 𝐵 là tập hợp có 1 phần tử D 𝐵 là tập hợp có vô số phần tử

Câu 2: Viết các tập hợp sau và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp 𝐴 các số tự nhiên không vượt quá 10

b) Tập hợp 𝐵 các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

c) Tập hợp 𝐶 các số tự nhiên 𝑥 mà 𝑥 0 = 0

Câu 3: Biết rằng tập hợp 𝐸 là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7, tập hợp 𝐹 là tập hợp các số tự

nhiên nhỏ hơn 3

a) Viết tập hợp 𝐸 và tập hợp 𝐹 bằng cách liệt kê các phần tử

b) Dùng kí hiệu  để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên

c) Viết tất cả các tập hợp con của hợp 𝐹

Câu 4: Cho tập hợp 𝐷 = {99; 100} Điền các kí hiệu ; ;  hoặc = vào chỗ … cho thích hợp

a) 99 … 𝐷 ; 100 … 𝐷 ; 101 … 𝐷

b) {99} … 𝐷 ; {100} … 𝐷

c) {99; 100} … 𝐷

d) 𝐷 … ℕ , với ℕ là tập hợp các số tự nhiên

-Hết -

Ngày đăng: 20/07/2019, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w