1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con ppt

5 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con I.. Mục tiêu - Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khá

Trang 1

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu    , , ,

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu , 

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D =  0 ; E = but,thuoc; H = xN/ x 10

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

III Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 23 SBT

Trang 2

ĐS: a Tăng gấp 10 lần

b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

Hoạt động 2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1

- Hãy tìm hiểu các tập hợp

A, B, C, N Mỗi tập hợp

có mấy phần tử ?

- Vậy một tập hợp có thể

có mấy phần tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm nội dung trên

bảng phụ vào phiếu( giấy

trong)

- Giáo viên chiếu nội

dung tập hợp rỗng, số

phần tử của tập hợp:

- Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử

1 HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

3 Một tập hợp có thể có một

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng có

Trang 3

- Cho HS làm bài tập 17

Cách tìm số phần tử của

tập hợp các số cách đều ?

Hãy phân biệt  

- Nhận xét gì về quan hệ

giữa hai tập hợp E và F ?

- Giới thiệu khái niệm tập

con như SGK

- Cho HS thảo luận nhóm

?3

- Giới thiệu hai tập hợp

bằng nhau

- Cho HS làm bài tập 20

BT 17A =xN/ x 20

có 21 phần tử

Hs làm nháp

Tập hợp B không có khần tử nào, B = 

- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A

 B

?3 M  A ; M  B

A  B ; B  A

* Chú ý: Nếu A  B và

B  A thì ta nói hai tập A

và B bằng nhau kí hiệu:

A = B

Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15  A ;

Trang 4

Một HS lên trình bày: c) 15;24 A

Hoạt động 3 Củng cố

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?

Bài tập

Bài 19 SGK

A= xN/ x 10= 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

B = xN/ x 5= 0;1;2;3;4

B  A

Bài tập thêm

Cho A = 1;4;7;10; ;2008 B = 2;7;12;17; ;2007

Tìm số phàn tử của A

Giải

Số phần tử của A là n = ( 2008-1):3 +1 = 670

Số phần tử của B là m = ( 2007-2 ):5 +1 = 402

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

Học bài theo SGK

Làm các bài tập

Trang 5

Bài 34, 35, ,41,42 SBT

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ vào phiếu( giấy - Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con ppt
Bảng ph ụ vào phiếu( giấy (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w