ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012 MÔN TOÁN, ĐỀ SỐ 80
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 80 )
Câu I: (2,0 điểm)
( ) 1
x
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M
Câu II: (3,0 điểm)
1 Giải hệ phương trình:
2
2
1
xy
x y
x y
x y x y
4
log log x 1 x log log x 1 x
Câu III: (2,0 điểm)
1 Tính tích phân:
2 3
1
x
số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3
Câu IV: (2,0 điểm)
1 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình 3x – y + 9 = 0
2 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều
Câu V: (1,0 điểm)
Cho x0,y0,x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
T
Trang 2……….Hết………
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 80 )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1,00 điểm)
-Tập xác định: R\{-1}
-Sự biến thiên:
6
1
x
định của hàm số
0.25
là tiệm cận đứng
-Bảng biến thiên
0.25
-Đồ thị
0.25
2 Tìm cặp điểm đối xứng….(1,00 điểm)
1
a
a
Tiếp tuyến tại M có phương trình:
1 1
a
a a
1;
1
a A
a
0.25
0.25
0.25
-∞
+∞
2 2
+ +
-∞
y
y' x
x
y
2 -1 -4
2 1
I
Trang 4Giao điểm với tiệm cận ngang y 2 là B a 2 1;2
Giao hai tiệm cận I(-1; 2)
a
Suy ra đpcm
0.25
1 Giải hệ …(1,00 điểm)
2
2
1 1
0 2
xy
x y
x y x y
1 x y 2 2 xy 2 xy 1 0 x y 3 2 xy x y 2 xy x y 0
x y
2
x y
0.5
Dễ thấy (4) vô nghiệm vì x+y>0
Thế (3) vào (2) ta được x2 y 1
1
x y
……
0.5
2 Giải phương trình….(1,00 điểm)
Đk: cosx 0(*)
x
0.25
2 cosx sin 2 cosx x 2sin cosx x sinx cosx sinx sin 2 cosx x sinx 0
cos 0
4
x
3 Giải bất phương trình (1,00 điểm)
Trang 5Đk: x 0
5
5
5
5
5
0 log x 1 x x 0
5
12
5
0;
5
x
0.25
0.25 0.25
0.2
1 Tính tích phân (1,00 điểm)
2
4 2 3
4 3 4 3
1
2
3 2 ln
e
x x
0.5
2 Lập số … (1,00 điểm)
-Gọi số cần tìm là abcde a 0
-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 không xét đến vị trí a
Xếp 0 và 3 vào 5 vị trí có: 2
5
3 vị trí còn lại có A43cách
Suy ra có A A52 43 số
-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 với a = 0
Xếp 3 có 4 cách
3 vị trí còn lại có A43 cách
4
4.A số
5 4
A A - 3
4
0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 61 Viết phương trình đường tròn….(1,00 điểm)
Gọi I a b ; là tâm đường tròn ta có hệ
2
10
IA IB
a b
1 a 2b 3 thế vào (2) ta có b2 12 b 20 0 b 2 b 10
*) với b 2 a 1; R 10 C : x 1 2 y 2 2 10
*)với b 10 a 17; R 250 C : x 17 2 y 10 2 250
0.25 0.25
0.25
0.25
2 Hình lăng trụ ….(1,00 điểm)
Gọi O là tâm đáy suy ra A O' ABCvà góc AIA '
*)Tính tan
'
OI
OI AI
A O A A AO b
2 3
a
*)Tính VA BCC B' ' '
' ' ' ' ' ' '.
1
3
0.25
0.25
0.5
2
x a y a a
T
Đặt
2 1
t
t a a a a a
2
I
B'
C'
O
B A'
Trang 7Khi đó
3
2
3 1
t
3
1
t
t
2
2
x y