1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2012 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 81

5 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Cao Đẳng 2012 Môn Toán Đề Số 81
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng môn toán giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 81 )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y=-x3+3x2-2 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm trên đường thẳng (d): y=2 các điểm kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C )

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải bất phương trình x2 x 2 3 x  5x2 4x 6 ( x  R)

2 Giải phương trình 2 2 cos 2 sin 2 cos( 3 ) 4 sin( ) 0

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

3 2 2 1

log

1 3ln

e

x

Câu IV(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của

A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

biết khoảng cách giữa AA’ và BC là a 3

4

Câu V (1,0 điểm)

Cho x, y, z 0thoả mãn x + y + z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

x y z

 

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a( 2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng:x3y 8 0, ' :3 x 4y10 0 và

điểm A(-2 ; 1) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ’

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 1 1

xyz

xyz

  và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng , biết  nằm trên mặt phẳng (P) và  cắt hai đường thẳng d1, d2

Câu VII.a (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0

B Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 4 y – 5 = 0 và (C2): x2 + y2 - 6x + 8y + 16 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

2.Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau: 1 2

x 1 2t

x y 1 z 2

z 3

 

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 1  4

4

1

( , ) 25

y x

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 81 )

I

1 *Tập xác định: D = R

* y’ = - 3x2 + 6x ; y’ = 0  0

2

x x

 

*Bảng biến thiên

x - 0 3 + 

y’ - 0 + 0 -

+  2

y

-2 -

* Hàm số nghịch biến trên ( -;1) và ( 3; +); đồng biến trên ( 1; 3)

* Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và yCT = -2; hàm số đạt cực đại tại x = 2 và yCĐ = 2

* Đồ thị :

f(x)=-x^3+3x^2-2

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -2

2 4

x y

2 (1,0 điểm): Gọi M ( )d  M(m;2) Gọi  là đường thẳng đi qua điểm M và có hệ số

góc k  PTĐT  có dạng : y=k(x-m)+2

ĐT  là tiếp tuyến của (C ) khi và chỉ khi hệ PT sau có nghiệm

2

3 6 (2)

x x k x m

x x k

Thay (2) và (1) được: 2x3-3(m+1)x2+6mx-4=0  (x-2)[2x2-(3m-1)x+2]=0

2

2

2 (3 1) 2 0 (3)

x

 

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị ( C) hệ (I) có 3 nghiệm x phân biệt  PT(3)

có hai nghiệm phan biệt khác 2   f(2)0 0 mm 21 hoÆc m>5/3

Vậy M(m;2) thuộc (d): y=2 với 1 hoÆc m>5/3

m  

 thì từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 3

1

Điều kiện

2

2

2 0

x x

 Bình phương hai vế ta được 6 x x( 1)(x 2) 4 x212x 4

3 x x( 1)(x 2) 2 (x x 2) 2(x 1)

1

x x t

x

 ta được bpt 2t2 3t 2 0

1

2 2

2

t

t t

( dot 0)

1

x x

x

3 13

3 13

3 13

x

x x

  

 

 ( do x 2) Vậy bpt có nghiệm x  3 13

0,5

0,5

2 2 cos 2 sin 2 cos( ) 4 sin( ) 0

2 2 cos 2 sin 2 (cos cos sin sin ) 4(sin cos cos sin ) 0

 4cos2x-sin2x(sinx+cosx)-4(sinx+cosx)=0 (sinx+cosx)[4(cosx-sinx)-sin2x-4]=0

s inx+cosx=0 (2) 4(cosx-sinx)-sin2x-4=0 (3)

 

4

 

Giải (2) : Đặ s inx-cosx= 2 sin( ), §iÒu kiÖn t 2 (*)

4

sin 2x 1 t

thay vào (2) được PT: t2-4t-5=0  t=-1( t/m (*)) hoặc t=5(loại )

Với t=-1 ta tìm được nghiệm x là : 2 hoÆc x=3 2

2

KL: Họ nghiệm của hệ PT là:

4

  , 2 vµ x=3 2

2

0,25

0,25

0.25

0,25

III

3

2

3

ln

ln 2

x

x

 

 

 

dx

x

2

3

2 2

2

1 1

1 3ln

t

2 3

t t

0,5

0,5

Trang 4

Gọi M là trung điểm BC ta thấy: 

BC O

A

BC AM

Kẻ MH  AA' ,(do A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

.Vậy HM là đọan vơng gĩc chung của

AA’và BC, do đĩ

4

3 )

BC , A'

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH

ta cĩ:

AH

HM AO

O A

 '

 suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

0,5

0,5

V

Trước hết ta cĩ: 3 3  3

4

x y

xy   (biến đổi tương đương)   x y  2 x y 0 Đặt x + y + z = a Khi đĩ      

(với t = z

a, 0 t 1)

Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t0;1 Cĩ

9

f t   t   tf t    t

Lập bảng biến thiên  

 0;1 

64 inf

81

t

   GTNN của P là 16

81 đạt được khi x = y = 4z > 0

0,5

0,5

VIa

1 Tâm I của đường trịn thuộc  nên I(-3t – 8; t)

Theo yc thì k/c từ I đến ’ bằng k/c IA nên ta cĩ

2 2

3( 3 8) 4 10

( 3 8 2) ( 1)

3 4

 Giải tiếp được t = -3 Khi đĩ I(1; -3), R = 5 và pt cần tìm: (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25

0,25 0,25 0,5

2 Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2  (P) suy ra B(2; 3; 1)

Đường thẳng  thỏa mãn bài tốn đi qua A và B

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là u  (1;3; 1)

Phương trình chính tắc của đường thẳng  là: 1 2

xy z

0,5

0,5

VIIa

Xét phương trình Z 4 – Z 3 + 6Z 2 – 8Z – 16 = 0

Dễ dàng nhận thấy phương trình có nghiệm Z 1 = –1, sau đó bằng cách chia đa thức

hoặc Honer ta thấy phương trình có nghiệm thứ hai Z 2 = 2 Vậy phương trình trở thành:

(Z + 1)(Z – 2)(Z 2 + 8) = 0 Suy ra: Z 3 = 2 2 i và Z 4 = –2 2 i

Đáp số: 1,2, 2 2 i, 2 2 i  

0,5 0,5

A

B

C

C’

B’

A

H

O M

Trang 5

1 C1:I10; 2 , R13;C2:I23; 4 ,  R2 3.

Gọi tiếp tuyến chung của C1 , C2 là  :Ax By C   0A2 B2  0

 là tiếp tuyến chung của C1 , C2  

 

 

 

;

 

Từ (1) và (2) suy ra A2B hoặc C3A22B

Trường hợp 1: A2B.Chọn B  1 A  2 C  2 3 5   : 2x y  2 3 5 0  

Trường hợp 2: 3 2

2

C  Thay vào (1) được

3

ABABAA B  y   xy 

0,5

0,5

2 Gọi M d 1 M 2t;1 t; 2 t , N d      2  N 1 2t ';1 t ';3   

1

1

MN 2t 2t ' 1; t t '; t 5

6t 3t ' 3 0

t t ' 1 3t 5t ' 2 0

M 2;0; 1 , N 1;2;3 ,MN 1;2;4

PT MN :

 

 

0,5

0,5

VIIb

Điều kiện: y x y 00

4

y x

2

3

25

10

y

10 10

x y

x y

( loại) Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

0,5

0,5

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp

án quy định.

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Bảng biến thiên - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2012 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 81
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w