Có đơn vị đo B.. Phụ thuộc vào đơn vị đo C.. Không phụ thuộc vào đơn vị đo D.. Các hình bình hành B.. Các hình chữ nhật C.Các hình thang D.Các hình vuông Câu12 Cho một lăng trụ đứng tam
Trang 1I.Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1) Trong các phương tình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất
2
1 x− = D.0x + 5 = 0
Câu 2) Phương trình 2x + 3 = x + 3 có nghiệm là:
A
2
1
B -2
1
Câu 3) Phương trình x = 2 có tập nghiệm S là:
A { }2 B { }− 2 C {2 , − 2} D S =∅
Câu 4) x− 5 =
A x−5 khi x≥5 B 5−x khi x<5
C Cả A và B đều Đúng D Cả A và B đều sai
Câu 5) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A) x2 + 2 > 0 B (- 5 ) + 3 > 1 C (-5) 3 + 1 < ( -2) 3 +1 D x2 + 1≥ 1
Câu 6) Tỉ số của hai đoạn thẳng
A Có đơn vị đo
B Phụ thuộc vào đơn vị đo
C Không phụ thuộc vào đơn vị đo
D Cả ba câu trên đều sai
Câu 7) Cho ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số:
A 1
Câu 8) : Trong hình vẽ bên (EF // MN ) thì số đo của PF là:
4
M
E
N F P
A) PF = 2 B) PF = 6
C) PF = 9 D) Một kết quả khác
Câu 9) §é dµi x trong h×nh bªn (biÕt∠BAD= ∠DAC)lµ:
x
4
A
B
C D
Câu 10) Cho ∆ABC ∆DEF có
3
1
=
DE
AB
và S DEF = 90cm 2 khi đó ta có
A SABC = 10cm2 B SABC = 30cm2
C SABC = 270cm2 D.SABC = 810cm2
Câu 11) Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A Các hình bình hành
B Các hình chữ nhật
C.Các hình thang
D.Các hình vuông
Câu12) Cho một lăng trụ đứng tam giác ABC, biết độ dài hai cạnh góc vuông AB = 4cm, AC = 3cm Cạnh huyền BC = 5cm, độ dài đường cao h của lăng trụ 9cm Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó là:
C©u 1: NÕu AB = 5m, CD = 4 dm th× :
Trang 2a)
4
5
=
CD
AB
b)
4
50
=
CD
AB
c)
40
50
=
CD
AB
dm d)
4
5
=
CD
AB
m
Câu 2: Cho biết
4
3
=
CD
AB
và CD = 12cm thì độ dài của AB là:
a) 18 cm b)16 cm c)12 cm d) 9 cm
Câu 3: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’và C’D’ nếu có tỉ lệ thức
a)
' '
' '
B A
D C CD
AB
= b)
' ' ' ' A B
CD D
C
AB
= c)
' '
' '
D C
B A CD
AB
= d)
CD
D C B A
' ' =
Cõu 4: Trong hỡnh vẽ bờn (EF // MN ) thỡ số đo của NP là:
a) NP = 2 b) NP = 6
c) NP = 9 d) Một kết quả khỏc
4
M
E
N F P
Câu 5: Cho ∆ABC (biết ãBAD DAC=ã ), thì:
a)
AB
AC CD
DB = b)
AC
AB DC
DB = c)
AC
AD CD
DB = d)
AB
AD DC
DB =
Câu 6: Độ dài x trong hình bên (biết ãBAD DAC=ã )là:
a) 2,5 b) 1,6
c) 3 d) Kết quả khỏc
x
4
A
B
C D
Cõu 7: Cho hỡnh thang ABCD, cỏc cạnh bờn AB và CD kộo dài cắt nhau tại M Biết =
AB
AM
3
5
và BC = 3cm Độ dài
AD là :
a) 8 cm b) 6 cm c) 5 cm d) Một kết quả khỏc
Câu 8: Câu nào sau đây đúng?
(1) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
(2) Nếu ∆ABC đồng dạng ∆MNP với tỉ số đồng dạng 2 thì ∆MNP đồng dạng ∆ABC với tỉ số đồng dạng
2 1
(3) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ 3 thì chúng đồng dạng
(4) Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau
a) (1) và (4) b) (2) và (3) c) ( 1), (2) và (3) d) ( 1) , (2).( 3), (4)
Câu 9: Cho tam giác ABC và A’B’C’ àA A'= ả = 500, AB = 5cm ; AC = 7.5cm ; A’C’ = 3cm Để tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ thì A’B’ bằng:
a) 2 cm b) 3 cm c) 4 cm d) 5 cm
Cõu 10: Cho tam giỏc ABC cú AD là phõn giỏc của gúc BAC Gọi M và N là hỡnh chiếu của B và C trờn AD Biết
AB = 2dm và AC = 25cm Tỉ số
CN
BM
là : a)
25
2
b)
5
4 c)
2
25 d)
4 5
Câu 11: Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có àA A'=ả = 600, àC = 500 Để tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ thỡ gúc B’ bằng bao nhiờu ?
Câu 12: Cho ∆ABC vuông tại A cú AB =12cm , BC = 15cm Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = 6cm Kẻ DE vuông góc với AB Độ dài đoạn DE là bao nhiêu?
a) 5,6 cm b) 4,2 cm c) 3,6 cm d) 2,8 cm
Cõu 13: Cho ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’ theo tỉ số k thỡ ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số:
a) 1