CAC KIEN THUC CO’ BAN Người ta hay dùng các phương trình và bất phương trình chứa căn thức co ban sau day: II.. Phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản... Giải các bất ph
Trang 1CHỦ ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH & BÁT PHƯƠNG TRÌNH
CHUA CAN THUC
I CAC KIEN THUC CO’ BAN
Người ta hay dùng các phương trình và bất phương trình chứa căn thức co ban sau day:
II CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Loại 1 Phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản
Trang 2
“Thí dụ 2:
Giải các phương trình sau:
Trang 3
4/ Xét phương trình: yx+ 2x =1 +xjx~24jX~1 =2 (1)
Ta có (1) © [ead si} + [er 1)" =2 = W=1+1+|W&=1 ~1|=2 (2)
-Nếu x>2, khi đó @x~1~1>0, vậy: (2) vx~1+1+X~1~1=2©vx~1=1©x=2
~ Nếu 1<x<2, khi đó y«~1~1< 0, vậy:
Trang 4Giải các bất phương trình sau:
(Từ đó suy ra nghiệm cần tìm
Trang 5Vilé dé va do 1+-J21—4x2x2 >0 VxeR, tact: @ oS eB
Laido x2 -4x+20>0 VxeR (do A'=4-20<0),nén (3)x+1<0x<-1
12x-8 3/ Xét bất phương trình y2x+4 -22—x > = (1)
48x? +16 (2x+4)~4(2~—x) _ 2(6x~—4)
'Thực hiện phép nhân liên hợp ta có:
(ai nhân liên hợp lần thứ hai)
Trang 6'Giải các bất phương trình sau:
2/ Xét bất phương trình: Ÿ2=x + =1 >1 (1)
Điều kiện x>1 Đặt y=ŸÏ2~x oy? xex=z-yŸ
Khi đó (1) có dạng: y+aj1-y? >1© 1-y? >1-y (2)
Do x21,nén y=32-x<1
¡~y?>1~2y+y? ` Ìy*+y?~2y<0 ho? +y-2)<0 Ìy<-2
Trang 7Loại 2 Quy phương trình chứa căn thức về hệ phương trình không chứa căn thức
Bằng cách đặt ấn phụ, ta quy phương trình chứa căn thức về một hệ phương trình không chứa căn thức Trong chuyên đề "Phương trình và hệ phương trình không chứa căn thức” ta đã đề cập đến một số bài tập thuộc loại này
Ta chỉ xét thêm vai thí dụ nữa
Viết lại (1) dưới dạng tương đương sau: 2(x2 +2) =5xX +1.jx2 -x+1 (2)
Đặt u=x% +1; lx2~x+1, với điều kiện x>~1
'Vậy ta dẫn đến: 2(u2 - v2) = 3uv © (u ~2v)(v +2u) =0 ©u= 2v (do 2u + v >0
Bras ois [IE
x=3-l3
Trang 8
Ta có: uŠ +vŠ =(uŠ + vŸ)(u2 + v2)~ u2v2(u + v) (do uv = 1)
= (uŠ +vŸJ(u2 +v2)~(u+v) ~[fu+v)#~3w(u+v) ][fu+ v)? ~2uv]~(u+v)
Trang 93X+4+24/2x2+5x+ 3 =25
2 Abi oad 21-94 7 be —46e+ 429-0 2 =lD=s =xza TT
Thử lại x = 3 vào (1) thấy đúng, vây (1) có nghiệm duy nhất x = 3
Trang 10Loại 4 Hệ phương trình chứa căn thức
Giải các hệ phương trình sau:
Khi đó từ (3) (4) có hệ: fe av aas vei? (
Vậy (1) (2) có hai nghiệm (-9, 25); (5, 4)
ay tar PTY tA =2 0)
x2 +y2 =136 @
@ of kay) + ty -20-0 Jx+y =4 (do Yxry 20) x+y =16
vây hệ (1) (2) có hai nghiệm (10, 6) và (6, 10)
Trang 11Thí dụ 3:
4#ty+aš=y=4 Œ) Giải hệ phương trình sau:
Tử (3) (4) suy ra: 2j(xy)” + 964 ~ 2xy)+ 81 = 82 ~64 +2xy
= yoy)? + 9(64 ~ 2xy) + 81 = 18+ 2ny (5)
Trang 12"1 1
J4”
2 Chú
Vậy hệ (1) (2) vô nghiệm
Thí dụ 6:
lãi hệ y desi
Giải hệ phương trình sau:
li 8 (2)
Điều kiện -1<x<2, ~1<y <2
Viết lại hệ (1) (2) dưới dạ (1) (2) ¡ng tương, đương \g Sau: (eee a sau: yee
fest + fly -8
-o lee) kai-fysi 2 X+VÊ pet ee Y
xx+1+xÐ=x=8 3+2[x+1)(2-x) =3
Vậy (1) (2) có hai nghiệm (-1, -1); (2, 2)
Loại 5 Sử dụng phương pháp chiều biến thiên hàm số để giải phương trình và bất phương trình chứa căn thức
Thí dụ 1:
Giải phương trình sau: x”+xŠ~4Ä[=3x+4=0 (1)
Dat F(x) = xP 498 - JT 3K +4, voi xs wie
Khi đó (1) có đạng f(x) = 0, với miền xác định x<
wie
Trang 13Thí dụ 2:
Giải phương trình sau: yx? +15 =3x-2+yx2+8 (1)
Viết lại (1) dưới dạng f(x) = 3x ~2 +ajx2 + 8 —vjx?+15 =0 (2)
Ham số f(x) xác định với mọi x thuộc R Xét hai khả năng sau:
-Nếu xs 2 — 3x~2 <0, Mặt khác 2+8 —xÄ2+15 <0
Vậy f(x) < 0 khi x< Š = x <` không thể là nghiệm của (2)
-Nếu x>2 A80 469301) 1 2 ox
3 Ness vk? +15 3
Vay (9) 8 ham đồng biến khí x > Š Mặt khác f1) = 0
Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của (1)
Tir dé suy ra nghiệm của (2) là x > 0
Viết lại (1) dưới dạng tưởng đương:
f0)= JOP TORT) - 3456 + Vx+ 92x=Ð ~3-fĂ +5 =4
(với miền xác định xã)
S=f@)=(WX+6+ X+2)(J2x~1~ 3)=4 (2)
Từ (2) suy ra y2x-1-320>
Vay moi nghiệm (nếu có) của (1) đều lớn hơn hoặc bằng 5 Vi thé xét f(x) với x> 5
Ta có 4X+6+¬&+2 và 2x~1~ 3 là các hàm đồng biến > 0 khi x> 5
Vay f(x) là hàm đông biến khi x> 5, mặt khác f(7) = (L3 +3)(x/13 - 3) =4
Do đó x = 7 là nghiệm duy nhất của (1)
Trang 14
Đó là hai nghiệm của hệ (1), (2)
Loại 6 Phương pháp đánh giá hai vế để giải phương trình và bất phương trình chứa căn thức Phương pháp này dựa trên nhận xét sau:
vay (1) (2) = {
f@)>A VxeD Với phương trình f(x) = g(x), xD có tính chất sau: li
Giải phương trình sau: yx—2+J4—x =x? -6x+11 (1)
Ta thấy miền xác định của (1) là D= {X:2<x<4}
Trang 15Thí dụ 2:
Bx? 5x1 — yf? -3x+4 (1)
Ta cb (1) <> 3x2 - 7x43 -4f3x2-5x -1 = yx? -2- i? -3x+4 (2)
TẾ -7x+3>0 (325-130
~ Nấu > 3 và xeD, Öì V3) > 0,VTG) < 0, đo để loại khả năng này,
~ N8ux < 3 và xeD, tÖì V3) < 0, VI) > 0, đo đồ loại khả năng này,
Ta có VT(I)=4B(x+1)2+4 +-j(x+1)2+9>2+3=5 (2)
VP(1) =5 -(x2 + 2x +1) =5-(x+1)? <5 (3)
Từ (2) (3) suy ra: {yO Beoftrine
Vậy x = ~1 là nghiệm duy nhất của (1)
Từ đó (1) -Ñ
Vậy x = 3 là nghiệm duy nhất của (1)
Trang 16Giải các phương trình sau:
Vây (1) cổ nghiệm duy nhất x = ——
Loại 7 Phương trình và bất phương trình chứa căn thức có tham số
và biện luận phương trình và bất phương trình căn thức có tham số
theo a phương trình sau: yx~4a+16 -2w&~2a+4+xX=0 (1)
Viết lại (1) dưới dạng tương đương sau: ýx~ 4a+16 + -/x = 2a/X~ 2a+ 4
Trang 17~ Nếu m < 0: Phương trình có nghiệm x = 1 - 2m
~ Nếu m = 0: Phương trình có nghiệm x = 0
~ Nếu 9 <m 2: Phương ình có nghiệm x =
Phương trình có nghiệm x
Trang 18
x» a (m+1?, 4
Vậy ta có kết luận sau:
1 Nếu m <~1: x>0
3.Nếu ~1<m<0: xh
3 Nếu m = 0 hoặc m>1: bất phương trình vô nghiệm
4.Nếu 0<m<1: mex
Trang 19
Tóm lại ta có kết luận sau: 1 Nếu a = 0: Phương trình (1) vô nghiệm
2 Nếu a +0: Phương trình (1) có nghiệt
Dạng 2 Các bài toán định tính về phương trình và bất phương trình chứa tham số
Thí dụ 1:
Cho phương trình: y4—x +yx+5=m
Tìm m đế phương trình có nghiệm duy nhất
Do tinh duy nhất nên có xọ =~1~ x = xọ ==2
'Vậy điều kiện cần đế phương trình có nghiệm duy nhất là m = 3-2
Đảo lại: khi m= 32, ta có phương trình: ÿ4-x +¬ƒX+5 = 3/2
Trang 20Nhận xét:
1
Đặt f(x) = JE=x + yKT5, vO -SExE4
FQ) + 0 - Khi đó phương trình đã cho có dạng f(x) =m_(*)
Lập bảng biến thiên sai
Từ đó suy ra (*) có nghiệm duy nhất (tức là phương trình đã cho có nghiệm duy nhất) khi và chỉ khi:
1
mf[-Ÿ)=3/P
2/ Ta xét cách giải thứ ba như sau:
Khi đó phương trình đã cho có nghiệm duy nhất tương đương với hệ sau: © 4u” +v2 =9 có nghiệm duy nhất
uv20 AV
Từ đó suy ra hệ trên có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi đường thẳng
tuyến với cung trồn AB (cung ở góc phần tư thứ nhất), tức là khi và chỉ khi m = 3x/2
u+v=m là
Thí dụ 2:
Cho phương trình: yx+3+J6—x - f(x+3(6-x) =m
‘Tim m 48 phurong trinh có nghiệm
Trang 21Dễ thấy (1) có nghiém <> (2) (3) c6 nghiém
Cũng thấy ngay điều đó xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng u+v =1+-/“10+ 2m nằm giữa hai đường thẳng u + v'
TII BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1 Các đề thi tuyến sinh BH - CB
(Đại học, Cao đẳng khối B - 2002)
Ä⁄-y=ax-y @) x+y=#+y+? (2)
Vậy hệ (1) (2) có hai nghiém (1, 1), G 5)
Bài 2: (Bai học Cao, đẳng khối D - 2002)
Trang 22(Đại học, Cao đẳng khối A - 2004)
'Vậy nghiệm của (1) là x >10 /34
(Đại học, Cao đăng khối D - 2004)
Ta có uỄ + vŸ =1~3m© (u+v)Ÿ ~ 3uv(u + v) =1~3m
Khi u+v=1,ta có uy=m
Trang 23Bai 5: (Bai hoc, Cao đẳng khéi A - 2005)
Vay x = 3 là nghiệm duy nhất cứa (1)
(Đại học, Cao đẳng khối A - 2006)
vay) = fe x
vay (3, 3) là nghiệm duy nhất của (1) (2)
=tssejjg=-3=w=e
Trang 24Thay (4) vào (5) và có: 4=4&+1+ jÿ+1<4
Điều đó chứng tö rằng trong bất đẳng thức Bunhiacopski có dấu bằng
iat
=v x+1=2 (Đại học, Cao đẳng khối D - 2006)
Trang 25Bài toán trở thành: Tim m đế hệ (2) (3) có hai nghiệm phân biệt Điều đó xảy ra khi và
phân biệt xị, x; sao cho rome}
Trang 26ap 56: (1, 9); (9, 1)
Bap 58: (4, 4)
Đấp số: (2, -1)
Dap sO: (1, 4); (4, 1); (1, -4); (-4, -1)
Trang 27| Giải và biện luận theo a bat phương trình sau: -/x-— a > y¥x- 2a+/x —3a
| Đáp số: 1/ Nếu a < 0: vô nghiệm
.2/ Nếu a>0: 3a sx < 28G - vẼ)
Giải và biện luận theo a bat phương trình sau: +ja+ 2x +¬Ía-^jx <2
Đáp số: 1/ Nếu a < 0: vô nghiệm
2/ Nếu 0<a<1: 0<x<a?
3/ Nếu 1<a<2: 4(a- 1) <x <aˆ
4/ Nếu a > 2: vô nghiệm