1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề:PT-BấtPT-HệPT hữu tỉ & vôtỉ

8 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình, Bất Phương Trình-Hệ Phương Trình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ ĐẠI SỐ :PHƯƠNG TRÌNH.BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH... b Tìm tất cả các giá trị của m để BPT có nghiệm.

Trang 1

CHỦ ĐỀ ĐẠI SỐ :PHƯƠNG TRÌNH.

BẤT PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH.

CHÚ Ý : 1) Nếu f(x) có GTLN và GTNN trên K thì :

f f((x x))><m m,,∀∀x x∈∈K K ⇔⇔minmaxf f((x x))><m m

f(x) =m có nghiệm ∀xK ⇔ min f(x) ≤m≤ max f(x)

f(x) <m có nghiệm x K∈ ⇔ min f(x) <m

f(x) >m có nghiệm x K∈ ⇔ min f(x) <m

f f((x x))><m m,,vôvônghiêmnghiêm∀∀x x∈∈K K ⇔⇔minmaxf f((x x))≥≤m m

2) Nếu f(x) không tồn tại GTLN hoặc GTNN trên K ta sử dụng tương giao đồ thị:

Xét (C) : y = f(x) và đường thẳng d : y = m trên TXĐ K

f(x) <m, ∀xK ⇔ (C) nằm hoàn toàn phía dưới d.

) ( ,

)

f ≤ ∀ ∈ ⇔ không có điểm nằm phía trên d

>m x K x

f( ) , (C) nằm hoàn toàn phía trên d

m x K x

f( ) , (C) không có điểm nằm phía dưới d

m x

f( ) < có nghiệm x K∈ ⇔ ∃xK để có điểm M(x;f(x)) nằm phía dưới d

m x

f( ) > có nghiệm x K∈ ⇔ ∃xK để có điểm M(x;f(x)) nằm phía trên d

(Nếu hai trường hợp sau có dấu ≤ hoặc ≥ thì điểm M(x;f(x)) có thể nằm trên d

I )HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BÀI 1: Giải hệ phương trình :



+ +

= +

=

2

3

y x y x

y x y

x





 2

1

; 2

3 ) 1

; 1 ( (Khối B-2002)

HD: Dùng hai ẩn phụ u = x – y ≥0 ; v = x + y ≥0

BÀI 2: Giải hệ phương trình:



+

=

=

1 2

1 1

3

x y

y

y x

x









2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1 );

1

; 1 (

HD: (xy≠ 0) Xét hàm số f(t) = −1 ∀t ≠ 0

t

t có f ‘(t)>0 nên f(t) là hàm số đồng biến PT đầu xảy ra khi

x = y Thay y = x vào PT sau để giải tìm x, từ đó tìm y

BÀI 3: Giải hệ phương trình:



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x x

y y

(( 1 ; 1 )) (Khối B – 2003 )

Trang 2

HD: + Từ ĐK (xy≠ 0)thì VP >0 nên x > 0 , y > 0.

+ Qui đồng được hệ đối xứng loại II

BÀI 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm :



= +

= +

m y

y x x

y x

3 1

1

 ≤ ≤

4

1

0 m

HD: + Đặt ĐK x≥ 0 ;y ≥ 0 (Nhận xét là hệ đối xứn loại I)

+ (Do ĐK của x và y nên có thể

3

1 0

3

1 − ≥ ⇔ ≤

+ Đặt ẩn phụ đưa về hệ đa thức đối xứng loại I

BÀI 5: Giải hệ phương trình :



+ +

= +

=

2

) (7

2 2

3 3

y x y x

y x y

x









2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1 ) 1

; 2 ( );

2

; 1 (

BÀI 6: Giải hệ phương trình :



= +

= +

5 2

1 1 1

2 2

y x

y

x (( 2 ; − 1 ); ( − 1 ; 2 ))

HD: Dạng hệ đối xứng loại I

BÀI 7: Giải hệ phương trình :



= +

=

+ 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x

 ;2)

2

3 ( );

3

; 1 (

HD: Các vế tái hai PT có nhân tử (2x + y)

BÀI 8: Giải hệ phương trình :



=

=

2 3 2

2 3 2

2 2

2 2

y x y

x y

x

(( 1 ; 1 ); ( 2 ; 2 ))

HD: Hệ đối xứng loại II

BÀI 9: Cho hệ phương trình :



= + + + + + + +

= + + +

m x y

x y y x

y x

1 1

1 1

3 1

1

a/Giải hệ với m = 6 b/Tìm tất cả các giá trị của m để hệ có nghiệm

4

27 0

/ )

0

; 3 ( );

3

; 0 (

a

HD: (Dạng hệ đối xứng loại I) Biến đổi vế trái PT thứ hai về dạng tích, sau đó dùng ẩn phụ

Trang 3

BÀI 10: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất :

= +

+

0

2 2

2 2

a y x

x y

x

(a= − 1 − 6 ∨a= − 1 + 6)

HD: Có thể giải bằng phương pháp hình học : Định điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với hình tròn

BÀI 11: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất :



≤ +

≥ + +

+

1

1 2

y x

m xy y

x

 =−

2

1

m

BÀI 12: Cho hệ: ( )

= +

− +

0

2 )1 (

m y x

y

x

(m= 0)

Xác định m để hệ nghiệm đúng ∀x∈[ ]0 ; 2

HD: Có thể giải bằng phương pháp hình học : Định điều kiện để đường thẳng có điểm chung với hình tròn

x∈[ ]0 ; 2

BÀI 13: Cho hệ:

=

− +

=

+

0

0

2 2

a ay x

x y

x

 < <

3

4

0 a

Tìm a để hệ có 2 nghiệm phân biệt

HD: Có thể giải bằng phương pháp hình học : Định điều kiện để đường thẳng cắt đường tròn

BÀI 14: Cho hệ:

= +

=

+

4

2 2 2

y x

m y

x

(m ≥ 2 2)

Tìm m để hệ có nghiệm

BÀI 15: Giải hệ:



= +

= +

2

2

3 2

3 2

y x y

x

y x

(( 1 ; 1 ))

BÀI 16: Cho hệ:



+

=

=

26

12 2

2

m xy x

y xy

( m > -14)

Trang 4

BÀI 17: a) Giải hệ:



−=

+

=

+

2 2

3 3 3

6

19 1

x xy

y

x y

x

 

 −

3

1

; 3

; 2

1

b) Giải hệ :



= +

=

+

)2 ( 5 1

)1(

6

2 2 2

2 2

x y x

x xy

y

( ) 

 ;1 2

1

; 2

; 1

HD: Các hệ PT dạng khác (câu a) và b) tương tự).

HD: Câu b) + x =0 thì (2) vô nghiệm.

+ x ≠0 chia hai vế PT của hệ cho x2 ta được

=−



 +

=



 +



=+

=+

5 2 1

6 1

5 1

6

2 2

2

2 2

x

y y x

y xx y

y x

x

y x y

+ Đặt hai ẩn phụ thì được hệ đa thức

BÀI 18: Giải hệ:



=

= +

+

3 8 9 2 3

1 4 3 2 2

2 2

y x y x

y x y

x











+





 −





2

13 3

; 4

; 2

13 3

; 0

; 2

13 3

; 0

; 2

13 3

HD: ( ) ( )

=−

=+



=+

−−

=+

+−

32 3

1 3

4 2

3

3

1 4

3

2 2

2 2

vu

vu y

y x

x

y yx

x

BÀI 19: Định m để hệ sau có nghiệm :

; 0

2 1

2

1



=−

++

=−

++

m m x y

m y

x

(m≥ 3)

II ) PHƯƠNG TRÌNH:

Trang 5

BÀI 20: Giải phương trình : 3x− 2 − x+ 7 = 1 (x= 9)

BÀI 21: Giải p/t:

2

3 1

2 1

x (x= 1 ∨x= 5 )

BÀI 22: Giải p/t : x+ 2 + 5 −x+ (x+ 2 )( 5 −x) = 4  = ±2 

5 3 3

x

HD: PT có dạng a( f(x) ± g(x ) +b f(x).g(x) =c với f(x)+g(x) =const Đặt một ẩn phụ

t = f(x) ± g(x) (Nếu bài toán có chứa tham số cần lấy ĐK đúng cho t )

BÀI 23: Cho phương trình : 1 +x+ 8 −x+ ( 1 +x)( 8 −x) =a (1)

a/Giải phương trình khi a =3 ( x = -1 ; x = 8)

b/Xác định a để (1) có nghiệm 3 2 )

2

9 3

( ≤a≤ +

HD: Giống bài 22

BÀI 24: Cho phương trình : x+ 9 −x = −x2 + 9x+m

Tìm m để phương trình có nghiệm ? 

− ≤ ≤10

4

9

HD:+ Nhận xét x + (9-x) = 9 và x(9-x) = -x2 +9x Từ đó đặt ẩn phụ t = x+ 9 −x (Lấy ĐK đúng cho t ) + Dùng GTLN và GTNN

BÀI 25: Cho phương trình : x+ 4 x− 4 +x+ x− 4 =m (1)

a/Giải phương trình khi m =3 ( x = 4)

b/Xác định a để (1) có nghiệm (m≥ 6 )

BÀI 26: Định m để pt sau có nghiệm duy nhất:

1 −x2 + 2 3 1 −x2 =m (m= 3)

HD:Dùng ĐK cần và đủ

BÀI 27: Giải pt : 3 x+ 1 + 3 x+ 2 + 3 x+ 3 = 0 (x= − 2)

HD: Chuyển một căn thức sang vế phải ; Lập phương hai vế rồi dùng phép thế trong

BÀI 28: Giải pt : x+ 3 − 3 x = 1 (x= 1 ∨x= 2 2)

BÀI 29: Giải pt : 3 2 −x = 1 − x− 1 (x∈{1;2;10} )

BÀI 30: Định m để pt sau có nghiệm : 1 2 1 1 0

2

= + + +





 +

x

x m x

x

HD: Đặt t =

x

x

+

1

(x>0) ⇒t≥ 2.→ t2 + 2mt+ 1 = 0có nghiệm t ≥ 2

BÀI 31: Định m để pt sau có nghiệm : x x + x+ 12 =m( 5 −x+ 4 −x)

HD: ĐK 0x≤4 , rút m = f(x) =

x x

x x x

− +

+ +

4 5

12 ; f ’(x)>0 ⇒ f(0) ≤m= f(x) ≤ f( 4 )

Trang 6

BÀI 32: Giải phương trình : 4x− 1 + 4x2 − 1 = 1 ( )

2

1

=

x

HD: ĐK :

2

1

x ; nhẩm nghiệm ( )

2

1

=

x ; chứng minh y = 4x− 1 + 4x2 − 1 đồng biến với mọi

2

1

x

BÀI 33: Giải phương trình : x2 + 8 = 2x− 1 + x2 + 3

HD: Dùng tính chất đơn điệu của hàm số (Nhẩm tìm một nghiệm x =1 rồi chứng minh nghiệm đó duy nhất)

BÀI 34: Giải phương trình : 2x− 3 + 5 − 2xx2 + 4x− 6 = 0

HD :+ Lấy ĐK

2

5 2

3 ≤x≤ BĐPT về dạng 2x− 3 + 5 − 2x =x2 − 4x+ 6 + Tìm GTLN và GTNN của f(x) = 2x− 3 + 5 − 2x trên D =  2 

5

; 2

3

+ Max f(x)=2

Df(x) ≤ 2 ∀xD

+ g(x) =x2 − 4x+ 6 = (x− 2 ) 2 + 2 ≥ 2

PT có nghiệm ⇔ f(x) = 2 ∧g(x) = 2 ⇒ x=2 là nghiệm PT

III ) BẤT PHƯƠNG TRÌNH:

BÀI 35: Giải bất p/t:(x2 − 3x) 2x2 − 3x− 2 ≥ 0 

 ≤− ∨ =2∨ ≥3

2

1

x x

x

HD: Dùng phép BĐTĐ

BÀI 36: Giải bất phương trình: x+ 12 ≥ x− 3 + 2x+ 1 (3 ≤x≤ 4)

HD: Dùng phép BĐTĐ

BÀI 37: Giải bất p/t:

3

7 3 3

) 16 (

2 2

>

− +

x

x x

x

x

(x> 10 − 34)

HD: ĐK x≥ 4 , sau đó dùng phép BĐTĐ

BÀI 38: Giải bpt :

2

3 1 2 1

2 − + − − >

x (x≥ 1)

BÀI 39: Giải hệ bất phương trình :



≤ +

0 4 5

0 2 2 4

2

x x

x

x

(1 ≤x≤ 2)

BÀI 40: Định m để hệ sau có nghiệm:



0 15 3

0 4 3

2 3

2

m m

x x x

x

x

(− 1 ≤m≤ 16)

BÀI 41: Giải bất phương trình : x+ 11 ≥ x− 4 + 2x− 1 (4 ≤x≤ 5)

Trang 7

BÀI 42: Giải bất phương trình : x2 +x− 6 ≥x+ 2 (x≤ − 3)

BÀI 43: Giải bất phương trình sau: 2 2 2

2

2 4

x x x x x

x

<

(0 <x< 2)

BÀI 44: Định m để bpt :x3 + 2x2 +mx− 2m− 16 < 0 có nghiệm lớn hơn 3 ( m< -29)

BÀI 45: Định m để bpt : 2xx2 (x2 −xm) < 0có nghiệm 

 >−

4

1

m

BÀI 46: Định m để bpt : (m+ 2 )x2 − 2mx+ 1 ≤ 0có nghiệm x∈[ ]0 ; 3 

 ≥ ∨ ≤−

3

19

m

BÀI 47: Định m để bpt : 1 0

2

3

3 − mx + <

x có nghiệm với x∈( )0 ; 1 (m>3 2)

BÀI 48: Cho bất phương trình (x2 + 1)2+mx x2 + 2 + 4

a) Giải bất phương trình khi m = 3

b) Tìm m sao cho bất phương trình thỏa ∀x∈[ ]0 ; 1

HD: Đặt t =f(x) = x x2 + 2 (Câu a/ 0≤x≤ 2 − 1 )

b/ f ‘(x) > 0 → 0 = f( 0 ) ≤tf( 1 ) = 3 ; BPT trở thành m ≤g(t) = −t2 +t+ 3 ∀t∈[0 ; 3]

⇔ ming(t) ≥m⇔ 3 ≥m

BÀI 49: Cho bất phương trình : mxx− 3 ≤m+ 1

a) Giải bất phương trình khi m =

2

1

b) Tìm m để bất phương trình có nghiệm

HD: ĐK x≥3 ; đặt t = x− 3; t ≥0Viết BPT theo t là: m(t2 + 3 ) −tm+ 1 (*)

a) Khi m =

2

1

kết quả 3 ≤ x≤ 7

b) (*)

2

1 )

+

+

=

t

t t f

m có nghiệm khi t ≥0

1 3 )

( max

;

BÀI 50: Cho bất phương trình : 4x− 2 + 16 − 4xm

a) Giải BPT khi m = 4

b) Tìm tất cả các giá trị của m để BPT có nghiệm

HD: a) Dùng phép BĐTĐ kết hợp với ĐK của x ta được 3 4

4

9 3 4

9 2

1 ≤ x≤ − ∨ + ≤ x≤ c) Đặt f(x) = 4x− 2 + 16 − 4x , ∈ =2;4

1

D

f(x) ≤m có nghiệm ⇔Mìnf D(x) ≤m⇔ 14 ≤m

BÀI 51: Cho BPT : xx− 1 >m Tìm tham số m > 0 để BPT có nghiệm ? (Đ số : 0 < m <1)

HD: (Bài này xét f(x) = xx− 1 với x ≥1 không có GTLN và GTNN)

BPT f(x) > m có nghiệm ⇔∃x≥1 để có điểm (x ; f(x)) nằm phía trên đường thẳng d : y = m

⇔0<m<1

-Tạm

Ngày đăng: 05/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HD: Có thể giải bằng phương pháp hình học : Định điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với hình tròn BÀI 11: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất : - Chủ đề:PT-BấtPT-HệPT hữu tỉ & vôtỉ
th ể giải bằng phương pháp hình học : Định điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với hình tròn BÀI 11: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w