1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet14 - so tp_DAI 7Tiet 14_so tp huu han_so thap phan vo han tuan hoan.doc

4 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Thập Phân Hữu Hạn. Số Thập Phân Vô Hạn Tuần Hoàn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.. I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY: - HS nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưói dạng số

Trang 1

Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưói dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận., máy tính bỏ túi

HS Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III/ CÁC B Ư ỚC LÊN LỚP:

TG Hoạt động của

thầy

Hoạt động của trò Nội dung

15'

Thế nào là số hữu

tỉ?

GV đưa ra ví dụ

yêu cầu HS nêu

cách làm

Em có nhận xét gì

về phép chia này?

Kí hiệu (6) chỉ

rằng chữ số 6

được lặp lại vô

hạn lần Số 6 gọi

là chu kỳ của số

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a

với a,bZ,b0

Ta chia tử cho mẫu

2 HS lên bảng làm

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

3

HS lên bảng thực hiện phép chia

41666

0 12

5

 Phép chia này không bao giờ chấm dứt, trong thương chữ số

6 được lập đi lập lại

) 54 ( , 1

5454 , 1 11

17

) 01 ( , 0

0101 , 0 99 1

) 1 ( , 0

111 , 0 9 1

I/ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Ví dụ 1: Viết các phân số ;2537

20

3

dưới dạng số thập phân

Các số thập phân như 0,15; 1,48 còn được gọi là số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2: Viết phân số 12

5 dưới dạng số thập phân

Số 0,41666 gọi là 1

số thập phân vô hạn tuần hoàn

viết gọn 0,41666 =0,41(6)

Trang 2

thập phân vô hạn

tuần hoàn

GV ghi bài tập

trên bảng gọi HS

lên bảng làm

20'

Ở VD1 ta đã viết

được các phân số

dưới dạng số thập

phân hữu hạn

còn ở VD2 ta viêt

được phân số

dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần

hoàn, các phân số

này đều tối

giản Hãy xét

xem mẫu của các

phân số này chứa

các thừa số

nguyên tố nào?

Vậy các phân số

tối giản với mẫu

dương, phải có

mẫu như thế nào

thì viết được dưới

dạng số thập phân

hữu hạn?

Và với mẫu như

thế nào thì viết

được dưới dạng

số thập phân vô

hạn tuần hoàn?

Gv đưa ra ví dụ

Phân số 203 có mẫu là 20 chứa TSNT 2 và 5

Phân số 2537 có mẫu là 25 chứa TSNT 5

Phân số

12

5

có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3

Phân số tối giản với mẫu dương, mẫu không có ước nguyên tố 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

Phân số tối giảnvới mẫu dương mẫu có ước nguyên tố khác 2

và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

25

2 75

6 

=0,08 là phân số tối giản có mẫu là 25=52 không có ước nguyên tố khác 2 và 5nên viêt được số thập phân hữu hạn

) 3 ( 2 , 0

2333 , 0 30

7

số tối giản có mẫu là

II/ Nhận xét:

Nhận xét : SGK

Ví dụ :Cho 2 phân số 30

7

; 75

6

Hỏi mỗi phân

số trên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ? vì sao?

Trang 3

yêu cầu HS thực

hiên

Gv ghi đề bài trên

bảng phụ cho HS

làm bài

30=2.3.5có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

2

1 14

7

; 125

17

; 50

13

; 4

1

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn 45

11

; 6

5

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

) 4 ( 2 , 0 45 11

) 3 ( 8 , 0 6

5

; 5 , 0 2

1 14 7

136 , 0 125

17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

Bài tập?

Kết luận : SGK

7'

Những phân số

như thế nào viết

được dưới dạng

số thập phân hữu

hạn , viết được

dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần

hoàn?

GV ghi đề bài

trên bảng phụ cho

HS điền vào ô

trống

HS trả lời các câu hỏi Củng cố:

Bài tập 67

Hướng dẫn về nhà: Học thuộc các định nghĩa và các nhận xét

Bài tập 68,69,70,71/34,35

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ cho HS - Tiet14 - so tp_DAI 7Tiet 14_so tp huu han_so thap phan vo han tuan hoan.doc
Bảng ph ụ cho HS (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w